THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC NGHỆ AN - NACE

Năm 2026

  • Điện thoại: 0238. 8692096 - 0238 8692 096
  • Fax:
  • Email: dhktnghean@gmail.com
  • Website: http://dhktna.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 51 - Đường Lý Tự Trọng - Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh - Nghệ An - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/Bantuyensinhdhktna/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Nghệ An là một trường đại học kinh tế và công nghệ, được thành lập trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế-Kỹ thuật Nghệ An, trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An. Trường có quyết định thành lập số 205/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ Việt Nam.

Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Tại chức

Địa chỉ: Số 51 - Đường Lý Tự Trọng - Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh - Nghệ An

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

1.1. Đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch riêng của Trường. Thí sinh đăng ký xét tuyển và làm theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An tại: https://naue.edu.vn/tuyensinh

1.2. Đăng ký xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (Mã phương thức xét tuyển 301 - Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non hệ đại học): Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2 (Mã phương thức xét tuyển 200 - Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm): Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Phương thức 3 (Mã phương thức xét tuyển 100 - Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 4 (Mã phương thức xét tuyển 402 - Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm): Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
  • Phương thức 5 (Mã phương thức xét tuyển 405 - Dành cho ngành Giáo dục mầm non): Kết hợp kết quả thi THPT 2025 với điểm thi năng khiếu.

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

I. Hệ đại học      
TT
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
1 7340301 Kế toán A00, A01, C03, D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C03, D01
3 7340101TA Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) D09, D10, A01, D01
4 7340101TPA Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh) D09, D10, A01, D01
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, C03, D01
6 7340201TA Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) D09, D10, A01, D01
7 7310101 Kinh tế A00, A01, C03, D01
8 7340115 Marketing A00, A01, C03, D01
9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C03, D01
10 7510605 Logistic và chuỗi cung ứng A00, A01, C03, D01
11 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, C03, D01
12 7640101 Thú y B00, A01, C03, D01
13 7620101 Nông nghiệp CNC B00, A01, C03, D01
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C03, D01
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D11, D15, C03, D01
16 7220204 Ngôn ngữ Trung D11, D15, C03, D01
17 7140202 Sư phạm Tiểu học D01, C01, C03, C04
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00, A01, A02, B00, B08, D07
19 7140201 Giáo dục Mầm non* (ĐH) M00, M01, M10, M13
20 7340120 Chính trị học* C00, C19, D14, D15
21 7310205 Văn học* C00, C19, D14, D15
22 7340121 Toán học* A00, A01, C03, D01
II. Hệ cao đẳng      
TT
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
23 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) M00, M01, M10, M13

(*) Ngành dự kiến mở

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét tuyển Học bạ THPT Điểm thi TN THPT Học bạ  Điểm theo phương thức kết hợp Điểm thi TN THPT Học bạ  Điểm thi TN THPT Học bạ  Điểm thi TN THPT
1 7340101 Quản trị kinh doanh 14,10 15 13 15 16 18 16.5 17 16 16.5
2 7340301 Kế toán 14 15 15 15 15.5 18 16 17 16.5 17
3 7310101 Kinh tế 14,70 15 15 15 16 18 16.5 17 17 16.5
4 7340201 Tài chính - ngân hàng 15,80 15 15.5 15 16 18 16 17 17 17
5 7850103 Quản lý đất đai 15,65 15 15.5 15 16 19 16 17 17 16
6 7620201 Lâm học 14 15 15.5 15 16 20 23 18 16.5 24
7 7640101 Thú y 15,30 15 14 15 16 18 16 17 17 16
8 7480201 Công nghệ thông tin - - - - - 18 16 17 16 16.25
9 7310109 Kinh tế số - - - - - 20 20 18 18 -
10 7340115 Marketing - - - - - 18 16.5 17 17 17
11 7620101 Nông nghiệp - - - - - 19 16 17 17 16
12 7220201 Ngôn ngữ Anh - - - - - - - 20 16.5 19
13 7510605 Logistic và chuỗi cung ứng - - - - - - - 19 17 18
14 7340122 Thương mại điện tử - - - - - - - 19 17 18
15 7340205 Công nghệ tài chính - - - - - - - 20 17 25
16 7340302 Kiểm toán - - - - - - - - - 23.5
17 7220204 Ngôn ngữ Trung - - - - - - - - - 22.14
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát