- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC HUẾ - HUCFL
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC HUẾ - HUCFL
Năm 2026
- Điện thoại: 0234.3830.677
- Fax:
- Email: hucfl@hueuni.vn
- Website: https://hucfl.edu.vn/vi/
- Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/daihocngoainguhue
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế (tên Tiếng Anh là University of Foreign Languages - Hue University) là một trường đại học trực thuộc hệ thống Đại học Huế, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm của quốc gia Việt Nam. Trường được thành lập ngày 13/07/2004 trên cơ sở sáp nhập các khoa và tổ ngoại ngữ từ 6 trường thành viên của Đại học Huế với bề dày truyền thống gần 50 năm kể từ năm 1957.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
Địa điểm: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian xét tuyển
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL)
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH)
Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
.jpg)
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15 | 200 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D03; D01; D44; D15 | 40 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D04; D01; D45; D15 | 80 |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | D01; D14; D15, C00, X78, D66 | 35 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15 | 800 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02; D01; D42; D15, D62, D14 | 20 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03; D01; D44 ; D15, D14, D64 | 30 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04; D01; D45; D15 | 350 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D06; D01; D43; D15 | 260 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D14; D15, DH1, DH5 | 150 |
| 11 | Quốc tế học | 7310601 | D01; D14; D15, D66, X78 | 35 |
| 12 | Hoa Kỳ học | 7310640 | D01, D14, D15, D66 | 30 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY) Theo PT tốt nghiệp THPT/ Kết hợp
| STT | Ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 23,5 | 25,75 | 19 | 25.5 | 27.1 | * 30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 18,5 | 19 | 19 | 19 | 19 | 27.4 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 18,5 | 23 | 23 | 24.85 | 26.5 | ** 30 |
| 4 | Việt Nam học | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | - | - | 16.5 | 19.5 | 21.5 | 23 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,7 | 23,75 | 21 | 23 | 24.5 | 26.6 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 21,3 | 21,5 | 17.5 | 19.5 | 20.5 | 16.25 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22,15 | 23,5 | 21.5 | 22.5 | 24.5 | 23.6 |
| 11 | Quốc tế học | 17 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 12 | Hoa Kỳ học | - | - | - | - | - | 15 |
Ghi chú: * Ngành Sư phạm Tiếng Anh sử dụng tiêu chí phụ là điểm môn ngoại ngữ >=9.5 và môn Ngữ văn >=8.5 ** Ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc sử dụng tiêu chí phụ là điểm môn ngoại ngữ =1
