- Trang chủ/
- TRƯỜNG NGOẠI NGỮ (ĐH THÁI NGUYÊN) - SFL
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ (ĐH THÁI NGUYÊN) - SFL
Năm 2026
- Điện thoại: 0208.3648.489
- Fax: 0208 3648 493
- Email: khoangoaingu@tnu.edu.vn
- Website: http://sfl.tnu.edu.vn/
- Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/sfl.tnu.edu.vn/
Giới thiệu chung
A. GIỚI THIỆU CHUNG
Đại học Thái Nguyên trải qua hơn 10 năm xây dựng và phát triển, vượt qua các khó khăn, thách thức, được sự quan tâm chỉ đạo của Đại học Thái Nguyên, sự tạo điều kiện của các cấp Chính quyền địa phương, sự chia sẻ, phối hợp của các đối tác và sự quyết tâm của tập thể lãnh đạo và toàn thể cán bộ, giảng viên, học viên, sinh viên, Khoa Ngoại ngữ đã đạt được nhiều kết quả quan trọng. Cơ sở vật chất ngày càng được cải thiện, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ, giảng viên ngày càng được nâng cao, công tác tuyển sinh luôn đạt và vượt chỉ tiêu, chất lượng đào tạo được nhà tuyển dụng đánh giá tốt, tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao. Khoa đã vinh dự được nhận nhiều bằng khen, giấy khen và các danh hiệu thi đua của các cấp ủy Đảng, chính quyền và đoàn thể.
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo quy định của Bộ GDĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT của các cơ sở giáo dục đại học
- Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA), Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT); đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA)
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
- Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để xét tuyển
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D14, D15, D66, X78 | 90 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90 | 60 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66, X78 | 740 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90 | 540 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Ngành mới 2026 | 70 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 xem TẠI ĐÂY
| STT | Ngành học | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||||
| Xét theo điểm thi THPT QG | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | ||
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 18,50 | 24 | 18,50 | 24 | 22 | 25,53 | 25,9 | 27,55 | 26.95 | 28.5 | 27.07 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 20,50 | 23 | 20 | 21,50 | 24 | 26,55 | 25,15 | 26,65 | 26.65 | 27.95 | 27.02 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 18,50 | 19 | 18,50 | 19,50 | 22 | 23,63 | 23 | 24,5 | 23.7 | 23.7 | 19.35 |
| 4 | Ngôn ngữ Nga | 13 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | - | - | - | - | - |
| 5 | Ngôn ngữ Pháp | 13 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | 16 | 18 | 16 | 18 | - |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20,50 | 19 | 20 | 22 | 24 | 25,33 | 24 | 25,85 | 24.5 | 26.5 | 21.4 |
