• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (ĐHQGHN) - ULIS

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (ĐHQGHN) - ULIS

Năm 2026

  • Điện thoại: (+8424).3754.7269
  • Fax: (+8424).3754.8057
  • Email: dhnn@vnu.edu.vn
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.ulis

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Ngoại ngữ (tiếng Anh: VNU University of Languages and International Studies, tên viết tắt: ULIS), là một trường thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội. Đây được đánh giá là một trong hai trường đại học đầu ngành về đào tạo ngôn ngữ tại Việt Nam. Trường là trung tâm đào tạo và nghiên cứu ngôn ngữ ở nhiều cấp bậc khác nhau, bao gồm các trình độ Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng hai - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương
  • Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự thi và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQGHN
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Cập nhật bảng dưới

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Tên chương trình đào tạo Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Học phí/tháng (dự kiến)
Các chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ
1 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 770 A01, D01, D07, D08, D14, D15 4.200.000đ
2 Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Nga 7220202 70 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D02, D42, D62 3.100.000đ
3 Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Pháp 7220203 150 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D03, D44, D64 4.200.000đ
4 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 300 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65 4.200.000đ
5 Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Đức 7220205 120 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D05, D41, D61 4.200.000đ
6 Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật 7220209 300 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D06, D43, D63 4.200.000đ
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 280 A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5 4.200.000đ
8 Ngôn ngữ Ả Rập Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 60 A01, D01, D07, D08, D14, D15 3.100.000đ
9 Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia Truyền thông quốc tế 7320107 50 A01, D01, D07, D08, D14, D15 3.100.000đ
10 Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 50 A01, D01, D07, D08, D14, D15 3.100.000đ
Các chương trình đào tạo ngành Sư phạm
11 Sư phạm tiếng Anh Sư phạm tiếng Anh 7140231 150 A01, D01, D07, D08, D14, D15 Theo quy định của Nhà nước
12 Sư phạm tiếng Trung Quốc Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65 Theo quy định của Nhà nước
13 Sư phạm tiếng Đức Sư phạm tiếng Đức 7140235 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D05, D41, D61 Theo quy định của Nhà nước
14 Sư phạm tiếng Nhật Sư phạm tiếng Nhật 7140236 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D06, D43, D63 Theo quy định của Nhà nước
15 Sư phạm tiếng Hàn Quốc Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5 Theo quy định của Nhà nước
Chương trình đào tạo quốc tế
16 Kinh tế – Tài chính Kinh tế 7310101 350 A01, D01, D07, D08, D14, D15 6.700.000đ*

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
(Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT) Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT Thứ tự (Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT) (Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT)
nguyện vọng
1 Ngôn ngữ Anh 31.85 35.5 - - 35,57 35,55 NV1 36.99 26.85
2 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) - 31.32 34,60 36,90 - - - - -
3 Sư phạm tiếng Anh 31.25 34.45 25,83 38,45 38,1 37,1 NV1 38.45 30
4 Ngôn ngữ Nga 28.85 28.57 31,37 35,19 31,2 33,3 NV1, NV2 34.24 22.6
5 Sư phạm tiếng Nga 28.5 - - - - - - - -
6 Ngôn ngữ Pháp 30.25 32.48 - - 32,99 34,12 NV1, NV2 34.53 23.47
7 Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao) - 26.02 32,54 25,77 - - - - -
8 Sư phạm tiếng Pháp 29.85 - - - - - - - -
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 32 - 36,08 - 35,32 35,55 NV1 37 27.03
10 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Chất lượng cao) 26 32.03 34,65 37,13 - - - - -
11 Sư phạm tiếng Trung Quốc 31.35 34.7 - 38,32 38,46 35,9 NV1, NV2, NV3 37.85 30
12 Ngôn ngữ Đức 29.5 32.3     32,83 34,35 NV1, NV2 35.82 24.56
13 Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) - 27.78 32,28 35,92 - - - - -
14 Sư phạm tiếng Đức 27.75 - 31,85 - 32,98     36.94  
15 Ngôn ngữ Nhật 32.5 - - - 34,23 34,65 NV1 35.4 23.93
16 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình Chất lượng cao) 26.5 31.95 34,37 36,53 - - - - -
17 Sư phạm tiếng Nhật 31.15 34.52 35,66 37,33 35,27 35,61 NV1, NV2 37.21 28.1
18 Ngôn ngữ Hàn Quốc 33 - - - 34,92 35,4 NV1 36.38 24.69
19 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình Chất lượng cao) 28 32.77 34,68 36,83 - - - - -
20 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 31.5 34.08 35,87 37,70 35,29 36,23 NV1 37.31 27.81
21 Ngôn ngữ  Ả Rập 27.6 28.63 25,77 34,00 30,49 33,04 Từ NV1 - NV4 33.42 21.88
22 Kinh tế - Tài chính - 19.07 24,86 26,00 24,97 26,68 NV1 26.75 15.06
23 Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - - - - - - - 36.5 24.58
24 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam - - - - - - - - 22.56
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát