• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH - NTT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH - NTT

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, trực thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam. Được thành lập vào 5 tháng 6 năm 2005, tiền thân là Cao đẳng Nguyễn Tất Thành. Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo khoảng 22.000 sinh viên với 17 khoa, 48 chương trình đào tạo bậc đại học thuộc 5 khối ngành: Sức khỏe, Công nghệ – Kỹ thuật, Kinh tế, Xã hội – Nhân văn, Mỹ thuật – Nghệ thuật. Trường ĐH Nguyễn Tất Thành cung cấp nguồn nhân lực có năng lực khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, hội nhập, có sức cạnh tranh cao trong thị trường lao động trong và ngoài nước thông qua hoạt động đào tạo, nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ, và phục vụ cộng đồng, xã hội dựa trên liên minh chiến lược gắn kết với các doanh nghiệp và các viện nghiên cứu.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
Địa chỉ: 300A - Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Từ 02-07-2026 đến 17h00 ngày 14-07-2026
  • Phương thức 2: Từ ngày thông báo - 01/02/2026.
  • Phương thức 3: 01/04/2026-09/04/2026

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT).
  • Phương thức 4: Xét tuyển tổng hợp Điểm học lực
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.
  • Chi tiết TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật 

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

STT Ngành Mã ngành/CN Thời gian Tổ hợp xét tuyển
KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ
1 Công nghệ sinh học 7420201 3.5 A00, B00, D07, D08
2 Khoa học y sinh 7420204 3.5 B00, B03, B06, X03
3 Kỹ thuật phần mềm 7480103 3 A00, A01, D01, D07
- Công nghệ kỹ thuật phần mềm
- Thực tế ảo và lập trình games
4 Công nghệ thông tin 7480201 3 A00, A01, D01, D07
- Kỹ thuật hệ thống thông tin
- Hệ thống thông tin
5 Công nghệ thông tin (Chuẩn quốc tế) 7480201_QT 4 A00, A01, C01, C03, D01
- Kỹ thuật phần mềm 7480201_CNST
- Công nghệ và đổi mới sáng tạo  
6 Khoa học máy tính 7480101 3 A00, A01, D01, D07
- Khoa học dữ liệu
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 3 A00, A01, D01, D07
- Công nghệ trí tuệ nhân tạo
- Thị giác máy tính
8 Khoa học vật liệu 7440122 3.5 A00, A01, D07, B00
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 4 A00, A01, D01, D07
- Kỹ thuật điện, điện tử
- Tự động hóa
- Công nghệ vi mạch bán dẫn
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 4 A00, A01, D01, D07
- Cơ điện tử
- Robot và trí tuệ nhân tạo
11 Kỹ thuật cơ khí 7520103 4 A00, A01, D01, D07
- Công nghệ chế tạo máy số
- Cơ khí tự động
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 4 A00, A01, D01, D07
- Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Công nghệ ô tô điện
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) 7510205_QT 4 A00, A01, C03, D01
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 3.5 A00, A01, B00, C02, D01, D07
15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 3.5 A00, A01, B00, D01, D07
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 3.5 C01, C04, D01, X01
17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) 7510605_QT 3.5 A00, C00, C01, C03, D01
18 Công nghệ Logistics 7510605 4 A00, A01, D01, D07
19 Kỹ thuật y sinh 7520212 4 A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
20 Vật lý y khoa 7520403 4 A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
21 Kiến trúc 7580101 4.5 D01, V01, H01, C04
22 Thiết kế nội thất 7580108 4 D01, A00, A01, D07
23 Kỹ thuật xây dựng 7580201 4 A00, A01, D01, X02
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 3.5 A00, B00, D01, C02
25 Hóa dược 7720203 3.5 A00, A01, D01, D07
KHỐI NGÀNH KINH TẾ
1 Quản trị kinh doanh 7340101 3.5 C01, C02, C03, C04, D01, C14
- Kinh doanh Tổng hợp
- Kinh doanh Thương mại
2 Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế) 7340101_QT 3.5 A00, C00, C01, C03, D01
- Kinh doanh Quốc tế 7340101_DNCN
- Quản trị doanh nghiệp và công nghệ  
3 Quản trị nhân lực 7340404 3.5 C01, C04, D01, X01
4 Marketing 7340115 3 C01, C04, D01, C14, A00, A01
5 Marketing (Chuẩn quốc tế) 7340115_DM 3.5 A00, C00, C01, C03, D01
Marketing số và truyền thông xã hội
6 Kinh doanh quốc tế 7340120 3.5 C01, C04, D01, C14
7 Thương mại điện tử 7340122 3.5 C01, C04, D01, D07, A00, A01, X01, X06, X25
8 Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) 7340122_QT 3.5 A00, C00, C01, C03, D01
9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 3 A00, A01, D01, D07
- Tài chính - Ngân hàng
- Công nghệ tài chính
10 Kế toán 7340301 3 A00, A01, D01, D07
11 Kế toán (Chuẩn quốc tế) 7340301_QT 3.5 A00, C00, C01, C03, D01
Kế toán tài chính
12 Luật 7380101 3.5 A00, A01, C00, D01
- Luật hành chính
- Luật dân sự
- Luật hình sự
13 Luật kinh tế 7380107 4 A00, A01, C00, D01
14 Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) 7380107_QT 3.5 A00, C00, C01, C03, D01
15 Kinh tế số 7310109 3.5 C01, C02, C03, C04, D01, C14
KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT – MỸ THUẬT
1 Thanh nhạc 7210205 3 N01
2 Piano 7210208 3 N00
3 Thiết kế đồ họa 7210403 4 D01, A00, A01, D07
4 Thiết kế thời trang 7210404 3.5 A00, A01, D01, D14
5 Biên đạo múa 7210243 3 N03
Sáng tác - Giảng dạy múa
Diễn viên Múa
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC
1 Công nghệ giáo dục 7140103 3 A00, A01, D01
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
1 Y khoa 7720101 6 B00, D07, D08
2 Y học dự phòng 7720110 6 B00, D07, D08
3 Răng - Hàm - Mặt 7720501 6 A00, A01, B00, D07
4 Dược học 7720201 5 A00, A01, B00, D07
- Quản lý và cung ứng thuốc
- Sản xuất và phát triển thuốc
- Dược lâm sàng
5 Điều dưỡng 7720301 4 A00, A01, B00, D07
- Điều dưỡng
- Gây mê hồi sức
- Răng hàm mặt
6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 4 A00, B00, D07, D08
7 Quản lý bệnh viện 7720802 3 B00, C00, C04, D01
- Quản trị bệnh viện
- Thư ký khoa
8 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 4 A00, A01, B00, D07
9 Y học cổ truyền 7720115 6 A00, B00, B08, D07
10 Thú y 7640101 4.5 A00, B00, D07, D08, X14
- Bệnh học động vật
- Dược thú y
- Thú y thủy sản
- Thú cưng
KHỐI NGÀNH XÃ HỘI – NHÂN VĂN
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 3.5 C00, C14, C15, D01
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
- Biên phiên dịch
- Tiếng Anh thương mại
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 3.5 C00, C14, C15, D01
3 Đông phương học 7310608 3.5 C00, C14, C15, D01
- Hàn Quốc học
- Nhật Bản học
4 Tâm lý học 7310401 3 B00, C00, D01, D14
- Tham vấn - Trị liệu
- Tham vấn - Quản trị nhân sự
5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 3.5 A01, C00, D01, D15
- Kỹ thuật truyền thông đa phương tiện
- Truyền thông doanh nghiệp
- Sáng tạo nội dung truyền thông, D08 số
6 Quan hệ công chúng 7320108 3 A01, C00, D01, D14
7 Du lịch 7810101 3 A07, C00, C03
- Quản lý du lịch
- Hướng dẫn du lịch
8 Quản trị khách sạn 7810201 3 C00, C03, C04, C14, D01, D15
9 Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) 7810201_QT 3.5 A00, C00, C01, C03, D01
10 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 3 C00, D01, D14
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
- Quản trị sự kiện

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT 

STT Mã ngành Ngành đào tạo Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm TN THPT Học bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN Điểm TN THPT Học bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN Điểm TN THPT Học bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN Điểm TN THPT
1 7720101 Y khoa 25 8.4 650 85 23 8,3 650 85 23 8.3 650 85 20.5
2 7720110 Y học dự phòng 19 6.5 550 70 19 6,5 550 70 19 6.5 550 70 17
3 7720201 Dược học 21 8 570 70 21 8 570 70 21 8 570 70 19
4 7720301 Điều dưỡng 19 6.5 550 70 19 6.5 550 70 19 6.5 550 70 17
5 7520212 Kỹ thuật y sinh 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
6 7540101 Công nghệ thực phẩm 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
7 7520403 Vật lý y khoa 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
8 7420201 Công nghệ sinh học 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
9 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 6.5 550 70 19 6.5 550 70 19 6.5 550 70 17
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
12 7320108 Quan hệ công chúng 18 6 550 70 18 6 550 70 15 6 550 70 15
13 7310401 Tâm lý học 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
16 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 6 550 70 15 6,3 550 70 15 6 550 70 15
18 7480201 Công nghệ thông tin 18 6 550 70 15 6,3 550 70 15 6 550 70 15
19 7480102 Kỹ thuật phần mềm 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
21 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 6 550 70 15 6 550 70         15
22 7340301 Kế toán 18 6 550 70 18 6 550 70 15 6 550 70 15
23 7340201 Tài chính - ngân hàng 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
24 7340101 Quản trị kinh doanh 18 6 550 70 15 6,3 550 70 15 6 550 70 15
25 7340404 Quản trị nhân lực 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
26 7380107 Luật kinh tế 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 17
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18 6 550 70 18 6 550 70 15 6 550 70 15
28 7340122 Thương mại điện tử 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
29 7340115 Marketing 18 6 550 70 15 6,3 550 70 15 6 550 70 15
30 7340120 Kinh doanh quốc tế 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
31 7310206 Quan hệ quốc tế 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
32 7810201 Quản trị khách sạn 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
33 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
34 7220201 Ngôn ngữ Anh 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
35 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15 6 550 70 15 6 550 70         15
36 7810101 Du lịch 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
37 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18 6 550 70 18 6 550 70 15 6 550 70 15
38 7310630 Việt Nam học 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
39 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
40 7310608 Đông phương học 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
41 7210403 Thiết kế đồ họa 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
42 7580101 Kiến trúc 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
43 7580108 Thiết kế nội thất 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
44 7210205 Thanh nhạc 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
45 7210208 Piano 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
46 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 15 6 550 70 15 6 550 70 15 6 550 70 15
47 7210236 Quay phim 15 6 550 70 15 6 550 70 - - - - 15
48 7210235 Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình 15 6 550 70 15 6 550 70 - - - - 15
49 7140201 Giáo dục mầm non (Mới) 19 6 600 70 20 8 570 70 - - - - 15
50 7720501 Răng - hàm - mặt - - - - - - - - 22.5 8 600 75 20.5
51 7720115 Y học cổ truyền - - - - - - - - 21 8 570 70 19
52 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng - - - - - - - - 19 6.5 550 70 17
53 7720802 Quản lý bệnh viện - - - - - - - - 15 6 550 70 15
54 7480201_ CNST CNTT (Công nghệ và đổi mới sáng tạo) - - - - - - - - 15 6 550 70 15
55 7340101_DNCN Quản trị KD (Quản trị doanh nghiệp và CN) - - - - - - - - 15 6 550 70 15
56 7340101_KDST Quản trị KD (KD sáng tạo) - - - - - - - - 15 6 550 70 15
57 7720203 Hoá dược - - - - - - - - 15 6 550 70 15
58 7640101 Thú y - - - - - - - - 15 6 550 70 15
59 7580205 Kỹ thuật XD công trình giao thông - - - - - - - - 15 6 550 70 15
60 7380101 Luật - - - - - - - - 15 6.6 550 70 17
61 7210404 Thiết kế thời trang - - - - - - - - 15 6 550 70 15
62 7340101_KDTP Quản trị KD thực phẩm - - - - - - - - 15 6 550 70 15
63 7480107 Trí tuệ nhận tạo - - - - - - - - 15 6 550 70 15
64 7460108 Khoa học dữ liệu - - - - - - - - 15 6 550 70 15
65 7440102 Khoa học vật iệu - - - - - - - - 15 6 550 70 15
66 7480201_DLMT CNTT và dữ liệu tài nguyên môi trường - - - - - - - - 15 6 550 70 15
67 7140103 Công nghệ giáo dục - - - - - - - - 15 6 550 70 15

Năm 2018, 2019, 2020, 2021

Ngành  Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Kết quả thi THPT QG Học bạ Kết quả thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Kết quả thi THPT QG Kết quả ĐGNL ĐHQG Điểm TB học bạ lớp 12
Y khoa 20 18 23 24 24,5 700 8,3
Y học dự phòng 17 18 18 19 19 550 6,5
Dược học 16 18 20 21 21 600 8,0
Điều dưỡng 15 18 18 19 19 550 6,5
Công nghệ sinh học 15 18 15 15 15 550 6,0
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 15 18 15 15 15 550 6,0
Công nghệ thực phẩm 15 18 15 15 15 550 6,0
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15 18 15 15 15 550 6,0
Quan hệ công chúng - - 15 15 15 550 6,0
Tâm lý học - - 15 15 15 550 6,0
Công nghệ thông tin 15 18 15 15 16 550 6,0
Thiết kế nội thất 15 18 17,5 15 15 550 6,0
Kiến trúc 15 18 15 15 15 550 6,0
Kỹ thuật điện – điện tử 15 18 15 15 15 550 6,0
Kỹ thuật xây dựng 15 18 15 15 15 550 6,0
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử 15 18 15 15 15 550 6,0
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.5 18 17 17 19 550 6,0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 18 15 15 15 550 6,0
Kỹ thuật Y sinh 15 18 15 15 15 550 6,0
Vật lý Y khoa 15 18 15,5 15 15 550 6,0
Kỹ thuật xét nghiệm y học - - 18 19 19 550 6,5
Kế toán 15 18 15 15 15 550 6,0
Tài chính - Ngân hàng 15 18 15 15 15 550 6,0
Quản trị Kinh doanh 15 18 16 16 19 550 6,0
Quản trị nhân lực 15 18 15 15 15 550 6,0
Luật kinh tế 15 18 15 15 15 550 6,0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - 15 15 15 550 6,0
Thương mại điện tử - - 15,5 15 15 550 6,0
Marketing - - 15 15 15 550 6,0
Quản trị khách sạn 16 18 17 16 16 550 6,0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16 18 17 15 16 550 6,0
Việt Nam học 15 18 15 15 15 550 6,0
Ngôn ngữ Anh 15 18 15 15 15 550 6,0
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - - 16 15 15 550 6,0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 18 17 15 16 550 6,0
Đông phương học - - 15 15 15 550 6,0
Du lịch - - 16 15 15 550 6,0
Truyền thông đa phương tiện - - 15 15 15 550 6,0
Thiết kế đồ họa 15 18 15,5 15 15 550 6,0
Thanh nhạc 15 18 18,5 15 15 550 6,0
Piano 15 18 22 15 15 550 6,0
Đạo diễn điện ảnh - truyền hình 15 18 20 15 15 550 6,0
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình - - 19,5 15 15 550 6,0
Quay phim  - - 19 15 15 550 6,0
Kỹ thuật phần mềm - - - - 15 550 6,0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - - - - 15 550 6,0
Kinh doanh quốc tế - - - - 15 550 6,0
Quan hệ quốc tế - - - - 15 550 6,0

 

Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát