• Trang chủ/
  • HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA - NAPA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA - NAPA

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Học viện Hành chính Quốc gia trước đây trực thuộc Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước nhưng từ năm 2005 đến nay trực thuộc Bộ Nội vụ, địa chỉ của trường là phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Trường đào tạo các ngành nghề như văn thư, lưu trữ, quản trị văn phòng, quản trị nhân lực, quản lý văn hoá, thông tin thư viện, thư ký văn phòng...

Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Trung cấp - Liên thông
Địa chỉ: Số 36 đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đợt 1: 1/6/2026 đến 17h ngày 12/7/2026

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước và tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH QGHN và ĐH QGTP.HCM tổ chức năm 2026
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ tương đương 5.0 IELTS trở lên và đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do ĐH QGHN và ĐH QGTP.HCM tổ chức năm 2025
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật 

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, chuyên ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Số lượng tuyển sinh Phương thức tuyển sinh
1 73444HN Quản trị nhân lực 734; 73404 Kinh doanh quản lý; Quản trị - Quản lý 310 - Phương thức 1 (Tổ hợp A01, C01, C04, D01)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, C01, C04, D01)
- Phương thức 3, Phương thức 4
2 73446HN Quản trị văn phòng 734; 73404 Kinh doanh quản lý; Quản trị - Quản lý 310 - Phương thức 1 (Tổ hợp A01, A07, D01, D14)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, A07, D01, D14)
- Phương thức 3, Phương thức 4
3 73811HN Luật 738; 73801 Pháp luật; Luật 240 - Phương thức 1 (Tổ hợp A00, A01, C04, D01)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, C04, D01)
- Phương thức 3, Phương thức 4
4 73811-1HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 738; 73801 Pháp luật; Luật 70 - Phương thức 1 (Tổ hợp A00, A01, C04, D01)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, C04, D01)
- Phương thức 3, Phương thức 4
5 73111HN Kinh tế 731; 73101 Khoa học xã hội và hành vi; Kinh tế học 170 - Phương thức 1 (Tổ hợp A01, C01, D01, D10)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, C01, D01, D10)
- Phương thức 3, Phương thức 4
6 73111-1HN Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế 731; 73101 Khoa học xã hội và hành vi; Kinh tế học 50 - Phương thức 1 (Tổ hợp A01, C01, D01, D10)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, C01, D01, D10)
- Phương thức 3, Phương thức 4
7 73125-EHN Quản lý nhà nước (Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh) 731; 73102 Khoa học xã hội và hành vi; Khoa học chính trị 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
8 73125HN Quản lý nhà nước 731; 73102 Khoa học xã hội và hành vi; Khoa học chính trị 250 - Phương thức 1
9 73125-1HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức 731; 73102 Khoa học xã hội và hành vi; Khoa học chính trị 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
10 73125-2HN Chuyên ngành Quản trị địa phương 731; 73102 Khoa học xã hội và hành vi; Khoa học chính trị 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
11 73121HN Chính trị học 731; 73102 Khoa học xã hội và hành vi; Khoa học chính trị 150 - Phương thức 1 (Tổ hợp C00, C03, C04, D01)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C00, C03, C04, D01)
- Phương thức 3, Phương thức 4
12 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 731; 73102 Khoa học xã hội và hành vi; Khoa học chính trị 150 - Phương thức 1 (Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 3, Phương thức 4
13 73233HN Lưu trữ học 732; 73203 Báo chí và thông tin; Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng 85 - Phương thức 1 (Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 3, Phương thức 4
14 73233-1HN Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 732; 73203 Báo chí và thông tin; Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng 70 - Phương thức 1 (Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 3, Phương thức 4
15 73221HN Thông tin – thư viện 732; 73202 Báo chí và thông tin; Thông tin – Thư viện 75 - Phương thức 1 (Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
16 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 781; 78101 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân; Du lịch 140 - Phương thức 1 (Tổ hợp C01, D01, D10, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C01, D01, D10, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
17 72942HN Quản lý văn hóa 722; 72290 Nhân văn; Khác 70 - Phương thức 1 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
18 72942-1HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 722; 72290 Nhân văn; Khác 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
19 72940-1HN Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 722; 72290 Nhân văn; Khác 30 - Phương thức 1 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
20 72940-2HN Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 722; 72290 Nhân văn; Khác 140 - Phương thức 1 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2 (Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
21 74814HN Hệ thống thông tin 748; 74801 Máy tính và công nghệ thông tin; Máy tính 100 - Phương thức 1 (Tổ hợp A00, A01, D01, X26)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, D01, X26)
- Phương thức 3, Phương thức 4
22 74814-1HN Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 748; 74801 Máy tính và công nghệ thông tin; Máy tính 70 - Phương thức 1 (Tổ hợp A00, A01, D01, X26)
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, D01, X26)
- Phương thức 3, Phương thức 4

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Chuyên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT (đợt 1) Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Quản trị nhân lực A00, A01, D01: 20,5 A00, A01, D01: 26,5 A00, A01, D01: 24,0 A00, A01, D01: 24,0 A00, A01, D01: 23,35 A00, A01, D01:24.8 24.2
C00: 22,5 C00: 28,5 C00: 28,0 C00: 27,0 C00: 26,35 C00: 27.8.
2 Quản trị văn phòng D01: 20 D01, D14, D15: 25,25 D01: 23,75 A01: 23,75 A01: 22,7 A01, D01, D14: 25.1 24.05
C0: 22 C00: 25,75 D01: 23,75 D01: 22,7
C19: 23 C00: 27.25 C14: 26,75 C00: 25,75 C00: 24,7 C00:27.1
C20: 23 C20: 26,75 C20: 26,75 C20: 25,7
3 Luật (Chuyên ngành Thanh Tra) A00, A01, D01: 18 A00, A01, D01: 25,5 A00, A01, D01: 23,5 A00, A01, D01: 24,25 A00, A01, D01: 23,65 A00, A01, D01:24.8 24.2
C00: 20 C00: 27,5 C00: 25,5 C00: 26,25 C00: 26,65 C00: 27.8.
4 Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) D01: 16 D01, D15: 18 D01, D15: 17,0 D01, D14, D15: 16,0 D01, D14, D15: 21,25 D01, D14, D15: 24.3 23.55
D15: 16 C00: 20 C00: 19,0 C00: 18,0 C00: 23,25
C00: 18 C20: 21 C20: 20,0 - - C00: 26.3
C20: 19 - - - -
5 Thông tin - thư viện A01: 15 A10, D01: 18 A01, D01: 15,5 A01: 15,0 C19: 22,5 A01: 23.6 22.35
D01: 15 C00: 20 C00: 17,5 D01: 15,0 D01: 19,5 D01: 23.6
C00: 17 C20: 21 C20: 18,5 C00: 17,0 C00: 21,5 C00: 25.6
C20: 18     C20: 18,0 C20: 22,5 C20: 26.6
6 Quản lý nhà nước A01, D01: 17 A01, D01: 18 A01, D01: 21,0 A01: 21,0 A01: 21,65 A01: 24.4 23.5
C00: 19 C00: 20 C00: 23,0 D01: 21,0 D01: 21,65 D01: 24.4
C20: 20 - C20: 24,0 C00: 23,0 C00: 23,65 D15: 24.4
- - - C20: 24,0 C20: 24,65 C00: 26.4
7 Chính trị học A01: 14,5 A10, D01: 18 D01: 15,5 D01: 15,0 D01: 21,25 D01:24.5 23.35
D01: 14,5 C00: 20 C00: 17,5 C00: 17,0 C00: 22,25 C00: 26.5
C00: 16,5 C20: 21 C14. C20: 18,5 C14: 18,0 C14: 23,25 C14: 27.5
C20: 17,5 - - C20: 18,0 C20: 23,25 C20: 27.5
8 Lưu trữ học D01: 14,5 D01: 18 D01: 15,5 D01: 15,0 D01: 18,75 D01:23.25 23
C00: 16,5 C00: 20 C00: 17,5 C00: 17,0 C00: 20,75 C00: 25.25
C19: 17,5 C19: 21 C19, C20: 18,5 C19: 18,0 C19: 21,75 C19: 26.25
C20: 17,5 C20: 21   C20: 18,0 C20: 21,75 C20: 26.25
9 Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D90: 15 A00, A01, D01, D90: 18 15,0 19,75 22,6 A00, A01, D01, D10: 23.9 19.75
10 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00: 14,5 A00, D01: 18 A00: 16,0 D14: 15,5 D14: 21,5 D01:24.9 23.85
D01: 14,5 C00: 20 C00: 18,0 C00: 17,5 C00: 23,5 D14: 24.9
C00: 16,5 C20: 21 C19: 19,0 C19: 18,5 C19: 24,5 C00: 26.9
C20: 17,5   C20: 19,0 C20: 18,5 C20: 24,5 C19: 27.9
11 Văn hóa học D01: 16 D01: 20,8 D01, D15: 17,0 D01, D14, D15: 20,25 D01, D14, D15: 22,6 - 23.9
12 - CN Văn hóa du lịch D15: 16 D15: 20,8 C00: 19,0 C00: 22,25 - D01, D14, D15: 24.8, C00: 26.8 -
13 - CN Văn hóa truyền thông C00: 18 C00: 22,8 C20: 20,0 - - -
C20: 19 C20: 23,8 - - - -
14 Kinh tế - - 20,5 23,5 23,6 24.6 23.5
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - D01, D15: 17,0 D01, D14, D15: 23,25 D01, D14, D15: 23,25 D01, D14, D15: 25.2 24.4
- - C00: 19,0 C00: 25,25 C00: 25,25 C00: 27.2
- - C20: 20,0 - -
16 Ngôn ngữ Anh - - 22,5 23,75 24 25.5 24
- - (Tiếng Anh hệ số 2) (Tiếng Anh hệ số 2)
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát