• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG - BAFU

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG - BAFU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ kỹ thuật có trình đại học và sau đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông lâm nghiệp, quản lý kinh tế, quản lý tài nguyên môi trường đáp ứng nhu cầu về nhân lực cho sự nghiệp phát triển nông nghiệp, nông thôn; tiến hành các hoạt động nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực nói trên thực hiện nhiệm vụ của ngành, góp phần vào việc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Cao học - Vừa học vừa làm
Địa chỉ: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ:

  • Đợt 1: Nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 01/7/2026 (đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2026).
  • Đợt 2: Nộp hồ sơ xét tuyển từ 01/7/2026 đến hết ngày 12/8/2026 (dự kiến).
  • Các đợt tiếp theo (nếu có) sẽ được thông báo công khai trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: Theo lịch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Là công dân Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và nhà trường.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT 2026: Tổng điểm các môn theo tổ hợp đạt từ 15 điểm trở lên.
  • Xét tuyển học bạ THPT: Điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển (dùng cho cả 2 phương thức)
Công nghệ – Kỹ thuật; Kế toán – Kinh tế – Kinh doanh; Ngôn ngữ
1 Công nghệ thông tin (chuyên ngành): 7480201 70 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Vật lý + Công nghệ / Tin học / Ngữ văn
3. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Địa lý / Lịch sử
4. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
- Trí tuệ nhân tạo (AI) và Robotics
- Big Data & Machine Learning (Dữ liệu lớn và Học máy)
- Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính (Data Communication and Computer Networks)
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100
3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 100
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 150
5 Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành): 7540101 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Hóa học + Sinh học / Ngoại ngữ / Công nghệ
3. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Lịch sử / GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
6 Thương mại điện tử (chuyên ngành): 7340122 70 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Tin học / GDKT&PL / Lịch sử / Địa lý
3. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Digital Marketing
- Phân tích dữ liệu kinh doanh số
- Ứng dụng AI trong TMĐT
7 Kế toán (chuyên ngành): 7340301 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Tin học / GDKT&PL / Lịch sử / Địa lý
3. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Kế toán Doanh nghiệp
- Kiểm toán
8 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành): 7340101 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Tin học / GDKT&PL / Lịch sử / Địa lý
3. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Kinh doanh số
- Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
- Quản trị kinh doanh
9 Kinh tế (chuyên ngành): 7310101 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Tin học / GDKT&PL / Lịch sử / Địa lý
3. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Kinh tế số
- Phân tích dữ liệu kinh tế
- Kinh tế tài chính
10 Quản lý kinh tế (chuyên ngành): 7310110 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Tin học / GDKT&PL / Lịch sử / Địa lý
3. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Quản lý công và chính sách
- Quản lý dự án và đầu tư
11 Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành): 7220204 320 1. Ngoại ngữ + Toán + Địa lý / Lịch sử / GDKT&PL / Vật lý
2. Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ / GDKT&PL / Địa lý / Lịch sử
3. Lịch sử + Địa lý + Toán
- Biên - Phiên dịch (Translation & Interpretation)
- Giảng dạy tiếng Trung (Teaching Chinese as a Foreign Language – TCFL)
- Tiếng Trung thương mại (Business Chinese)
12 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành): 7220201 60 1. Ngoại ngữ + Toán + Địa lý / Lịch sử / GDKT&PL / Vật lý
2. Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ / GDKT&PL / Địa lý / Lịch sử
3. Lịch sử + Địa lý + Toán
- Song ngữ Anh - Trung (English - Chinese Bilingual Studies)
- Biên - Phiên dịch (Translation & Interpretation)
- Giảng dạy tiếng Anh (TESOL – Teaching English to Speakers of Other Languages)
Nông nghiệp – Lâm nghiệp; Tài nguyên – Môi trường
13 Bảo vệ thực vật (chuyên ngành): 7620112 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Hóa học + Ngoại ngữ / Sinh học
3. Toán + Sinh học + Ngoại ngữ / Công nghệ / GDKT&PL
4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
5. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Bảo vệ thực vật (Bác sỹ cây trồng)
- Công nghệ vi sinh trong bảo vệ thực vật
- Ứng dụng công nghệ thông minh trong bảo vệ thực vật
14 Khoa học cây trồng (chuyên ngành): 7620110 30
- Tổ chức sản xuất giống cây trồng
- Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan
- Khoa học cây trồng
15 Nông nghiệp (chuyên ngành): 7620101 30
- Nông nghiệp thông minh và bền vững
- Quản lý và vận hành hệ thống thiết bị nông nghiệp
- Tư vấn kỹ thuật nông nghiệp
16 Chăn nuôi (chuyên ngành): 7620105 30
- Chăn nuôi
- Công nghệ chăn nuôi
- Chăn nuôi – Thú y
17 Thú y (chuyên ngành): 7640101 50
- Thú y
- Dược thú y
- Thú cưng
18 Quản lý tài nguyên rừng (chuyên ngành): 7620211 30
- Quản lý tài nguyên rừng (kiểm lâm)
- Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
19 Quản lý đất đai (chuyên ngành): 7850103 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Lịch sử / Địa lý / GDKT&PL
3. Toán + Hóa học + Ngoại ngữ / Công nghệ
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Quản lý đất đai
- Định giá và quản trị bất động sản
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành): 7850101 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học / Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ / Lịch sử / Địa lý / GDKT&PL
3. Toán + Hóa học + Ngoại ngữ / Công nghệ
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
- Quản lý tài nguyên và môi trường
- Quản lý môi trường và du lịch sinh thái

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo KQ thi TN THPT
Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Khoa học cây trồng 13 15 15 15 - Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10): 6,0. A00, A01, D01 15 Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10): 6,0 15 15
2 Chăn nuôi 13 15 15 15 Hoặc: A00, A01, D01 15 Hoặc: 15 15
3 Thú y 13 15 15 15 - Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40): 23,0. A00, A01, B00, D01 15 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40): 23,0 15 15
4 Quản lý đất đai 13 15 15 15 - A00, A01, B00, D01 15 - 15 15
5 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 13 15 15 15 - A00, A01, B00, D01 15 - 15 15
6 Công nghệ thực phẩm 13 15 15 15 - A00, A01, B00, D01 15 - 15 15
7 Công nghệ sinh học 13 - - - - A00, A01, B00, D01 15 -   -
8 Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 13 15 15 15 - A00, A01, B00, D01 15 - 15 15
9 Lâm sinh 13 - - - - A00, A01, B00, D01 15 - - -
10 Kế toán 13 15 15 15 - A00, A01, D01 15 - 15 15
11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 15 15 15 - A00, A01, B00, D01 15 - 15 -
12 Bảo vệ thực vật 13 15 15 15 - A00, A01, B00, D01 15 - 15 15
13 Kinh tế 13 15 15 15 - A00, A01, D01 15 - 15 15
14 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 15 15 15 - A00, A01, C01, D01, D02, D04, D06 15 - - -
15 Ngôn ngữ Trung Quốc - 15 15 15 - A00, A01, B00, D01 15 - 15 18.75
16 Thương mại điện tử - - - - - A00, A01, C01, D01, D02, D04, D06 15 - 15 15
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - A00, A01, B00, D01 15 - 15 15
18 Nông nghiệp - - - - - - - - 15 15
19 Ngôn ngữ  Anh - - - - - - - - 15 15
20 Công nghệ thông tin - - - - - - - - 15 17.5
21 Quản trị kinh doanh - - - - - - - - - 15
22 Quản lý kinh tế - - - - - - - - - 15
23 Kỹ thuật cơ điện tử - - - - - - - - - 17.5
24 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - - - - - - - - - 16.25
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát