• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ - HUAF

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ - HUAF

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Nông Nâm - Đại học Huế (tên Tiếng Anh là University of Agriculture and Forestry - Hue University) là một trường đại học thuộc hệ thống Đại học Huế, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm của quốc gia Việt Nam. Trường chuyên đào tạo kỹ sư, cử nhân Nông-Lâm-Ngư nghiệp và phát triển nông thôn ở bậc cao đẳng, đại học và sau đại học; là trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về Nông-Lâm-Ngư nghiệp và phát triển nông thôn cho các tỉnh miền Trung và cả nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức

Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Huế

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường Đại học Huế.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL)
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH)

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển học bạ Chỉ tiêu
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 150
2 7540101 Công nghệ thực phẩm  A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 200
3 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 50
4 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử  A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 100
5 7620105 Chăn nuôi A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12 150
6 7620210 Lâm nghiệp A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 50
7 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 50
8 7620112 Bảo vệ thực vật C01, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 80
9 7620110 Khoa học cây trồng C01, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 80
10 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C01, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 80
11 7620102 Khuyến nông A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09 50
12 7620116 Phát triển nông thôn A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09 100
13 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55 80
14 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55 200
15 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55 80
16 7340116 Bất động sản A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 80
17 7850103 Quản lý đất đai A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 150
18 7640101 Thú y A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12 250

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành học Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Mã tổ hợp Năm 2022 Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 17 18.5 B00 16 16 16
A02 16
D08 16
A00 16
2 Thú y 19 20.5 B00 20 18 17.5 19.5
A02 20
D08 20
A00 20
3 Công nghệ thực phẩm 18 19.5 A00 20 16 16 17
B00 30
D08 30
B04 30
4 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15 15 A00 15 15 15 15
B00 15
D08 15
B04 15
5 Công nghệ sau thu hoạch 15 15 A00 15
B00 15
D08 15
B04 15
6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15 - A00 15 15 15
B00 15
A01 15
A10 15
A02 15
7 Kỹ thuật cơ – điện tử 15 16 A00 15 15 15 16
B00 15
A01 15
A10 15
A02 15
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 16 A00 15 15 15 18.5
B00 15
A01 15
A10 15
A02 15
9 Lâm sinh 15 15 B00 15 15
A00 15
D08 15
A02 15
10 Quản lý tài nguyên rừng 15 15 B00 15 15 15 15
A00 15
D08 15
A02 15
11 Nuôi trồng thủy sản 15 17 B00 16 15 15 15
D08 16
A00 16
D01 16
B04 16
12 Quản lý thủy sản 15 16 B00 15 15 15 15
D08 15
A00 15
D01 15
B04 15
13 Bệnh học thủy sản 15 16 B00 15 15 15 15
D08 15
A00 15
D01 15
B04 15
14 Quản lý đất đai 15 16 A00 15 15 15
B00 15
C00 15
C04 15
15 Bất động sản 15 16 A00 15 15 15 15
B00 15
C00 15
C04 15
16 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 15 15 C00 15 15 15 15
B03 15
A07 15
C04 15
17 Phát triển nông thôn 15 15 C00 15 15 15 15
B03 15
A07 15
C04 15
18 Khoa học cây trồng 15 15 A00 15 15 15 15
B00 15
D08 15
A02 15
B04 15
19 Bảo vệ thực vật 15 15 A00 15 15 15 15
B00 15
D08 15
A02 15
B04 15
20 Nông học 15 15 A00 15 15
B00 15
D08 15
A02 15
B04 15
21 Nông nghiệp công nghệ cao 15 15 A00 15 15 15 15
B00 15
D08 15
A02 15
B04 15
22 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15 15 A07 15 15 15 15
D10 15
C00 15
C04 15
23 Lâm nghiệp - - - - - 15` 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát