• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ĐH HỌC THÁI NGUYÊN) - TUAF

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ĐH HỌC THÁI NGUYÊN) - TUAF

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên là một trường đại học kỹ thuật đào tạo bậc đại học và sau đại học các ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường và phát triển nông thôn cho cả nước đặc biệt là các tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam. Từ ngày thành lập đến nay, nhà trường đã không ngừng phát triển, trưởng thành và khẳng định được vị trí trọng điểm số một, thực hiện nhiệm vụ cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao về lĩnh vực nông, lâm nghiệp cho khu vực. Ngày đầu thành lập, Nhà trường mới chỉ đào tạo đại học cho 2 ngành, đến nay đã có 20 chuyên ngành đại học, 7 chuyên ngành đào tạo thạc sĩ và 7 chuyên ngành đào tạo tiễn sĩ. Tính đến năm 2014, Trường đã đào tạo cho đất nước hơn 27000 kỹ sư, hàng nghìn thạc sĩ, hơn 30 tiến sĩ và nhiều cán bộ trình độ cao đẳng, trung cấp và kỹ thuật viên ngành Nông lâm nghiệp, Tài nguyên và môi trường, phát triển nông thôn, trong đó 50% là con em các dân tộc thiểu số và người sống ở vùng sâu vùng xa khu vực miền núi.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT. 

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2026
  • Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 bậc THPT
  • Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT của ĐHTN: từ 225 điểm trở lên
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
A. KHOA CHĂN NUÔI THÚ Y
1 Thú y 7640101 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
Chuyên ngành:
- Bác sĩ thú y
- Thú cưng
- Dược thú y
2 Chăn nuôi thú y 7620105 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
B. KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
3 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 7580109 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
4 Quản lý đất đai 7850103 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
Chuyên ngành:
- Quản lý tài nguyên và môi trường
- Quản lý tài nguyên và Du lịch sinh thái
6 Khoa học môi trường 7440301 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
C. VIỆN LÂM NGHIỆP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
7 Lâm sinh 7620205 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
8 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
9 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 7549002 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
D. VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC – CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
10 Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
11 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
12 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
E. TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ĐỊA – TIN HỌC
13 Quản lý thông tin 7320205 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
Chuyên ngành:
- Công nghệ đổi mới sáng tạo
- Trí tuệ nhân tạo (AI)
F. KHOA NÔNG HỌC
15 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
16 Khoa học cây trồng 7620110 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
G. KHOA KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
17 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
18 Kế toán (Tài chính - kế toán) 7340301
19 Quản lý kinh tế 7310110
H. KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
20 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Du lịch) 7220201 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
I. VĂN PHÒNG CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (CTTT - ĐÀO TẠO HOÀN TOÀN BẰNG TIẾNG ANH)
21 Công nghệ thực phẩm 7905419 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
22 Quản lý du lịch quốc tế 7810204
23 Khoa học và quản lý môi trường 7904492

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
(Xét theo KQ thi THPT) Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT (Xét theo KQ thi THPT)
1 Chăn nuôi  13 15 15 15 15,5 15 15 15 15 15
2 Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược - Thú y) 13 15 15 16 15,5 16 15 15 15 15
3 Công nghệ thực phẩm 13,5 19 15 15 18,5 15 15 15 15 15
4 Công nghệ sinh học 13,5 18,5 15 15 15 15 15 15 15 15
5 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 13,5 15 15 15 15 15 15 15 15 15
6 Quản lý đất đai 13 15 15 16 16,5 16 15 15 15 15
7 Bất động sản 13 15 15 16 16,5 16 15 15 15 15
8 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) 13,5 15 15 16 16,5 16 15 15 15 15
9 Khoa học cây trồng 13,5 21 15 15 15 15 15 15 15 15
10 Bảo vệ thực vật 17 15 15              
11 Lâm sinh 20 15 15 15 20 15 15 15 15 15
12 Quản lý tài nguyên rừng 18,5 15 15 15 20 15 15 15 15 15
13 Khoa học môi trường 13,5 15 15 15 15 15 15 15 15 15
14 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 -   15 20 15 15 - - -
15 Kinh tế nông nghiệp 13,5 15 15 15 15 16 15 15 15 15
16 Phát triển nông thôn - - 15 15 15 15 15 - - -
17 Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) 13,5 16,5 15 17 19 16 15 16 16 15
18 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) 13,5 16,5 15 17 19 17 15 16 16 15
19 Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến) 14 17 15 17 15 17 15 16 16 15
20 Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản) 17 15 15 15 15 15 15 15 15 15
21 Nông nghiệp công nghệ cao 13 21  15 15 20 15 15 15 15 -
22 Kinh doanh nông nghiệp 16,5 16 - - - - - 15 15 -
23 Công nghệ chế biến gỗ - 19 - - - - - - - -
24 Quản lý thông tin - 15 15 15 17 15 15 15 15 15
25 Công nghệ chế biến lâm sản - - 15 15 15 15 15 - - -
26 Dược liệu và hợp chất TN - - - 15 15 15 15 15 15 15
27 Công nghệ và đổi mới sáng tạo - - - - - - - 15 15  
28 Quản lý du lịch Quốc tế - - - - - - - 16 16 15
29 Tài chính kế toán - - - - - - - 15 15 15
30 Nông nghiệp  - - - - - - - - - 15
31 Ngôn ngữ Anh - - - - - - - - - 15
32 Quản lý kinh tế - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát