THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG - PDU

Năm 2026

  • Điện thoại: 0255 38204041
  • Fax:
  • Email: daihocphamvandong@pdu.edu.vn
  • Website: http://www.pdu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 509, đường Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/pduschool/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Phạm Văn Đồng (tên Tiếng Anh là Pham Van Dong University) là một trường đại học công lập đa ngành tại Thành phố Quảng Ngãi, trường đã được hệ thống Đại học Đà Nẵng kiểm định và đảm bảo về chất lượng đào tạo của trường.[1] Trường hiện trực thuộc Bộ giáo dục và đào tạo.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

Địa chỉ: Số 509, đường Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét theo lịch chung của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định
  • Không vi phạm pháp luật

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước. Đối với thí sinh ngoài tỉnh Quảng Ngãi xét tuyển vào khối ngành đào tạo giáo viên, Nhà nước chỉ nhận hồ sơ xét tuyển theo diện đào tạo đặt hàng và diện đào tạo theo nhu cầu cá nhân

4. Phương thức tuyển sinh: 

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào Học bạ THPT (sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp môn).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học. Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Từ 607.000đ/tín chỉ - 709.000đ/tín chỉ

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Ngành xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 180 A00; A01; C00; D01; X01
2 Sư phạm Toán học 7140209 60 A00; A01; X05; D01;D07
3 Sư phạm Tin học 7140210 30 A00; A01; C01; D01 X05; X06
4 Sư phạm Vật lý 7140211 30 A00; A01; C01;X05
5 Sư phạm Hóa học 7140212 30 A00; B00; C02; D07; X09
6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 80 C00;C03; X74; X70; X01, D14
7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 90 D01; D14;D15; X25; X78
8 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 40 A00; C01; C02; B00; B03; C01
9 Kinh tế phát triển 7310105 Tạm dừng tuyển 2026  
10 Quản trị kinh doanh 7340101 50 C03; X74; X01; D01
11 Marketing 7340115 40 C03; X74; X01; D01
12 Công nghệ thông tin 7480201 90 A00; X05; X06; D01
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 100 A00; A01; X05; D01
14 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 60 A00; A01; X05; D01
15 Giáo dục Mầm non 51140201 130 M01; M09

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Học bạ Xét theo KQ thi THPT Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ Điểm thi TN THPT
Hệ đại học
1 Sư phạm Tin học 18,5 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực 12 xếp loại giỏi 19 24 24.4 26.8 25.92
2 Sư phạm Vật lý 18,5 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực 12 xếp loại giỏi 19 24 23.6 26.2 26.7
3 Sư phạm Ngữ văn 18,5 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực 12 xếp loại giỏi 23.2 27.39 26.6 27.2 27.02
4 Sư phạm Tiếng Anh 18,5 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi 19 Học lực 12 xếp loại giỏi 23.2 27.03 24.5 26.4 26.02
5 Sư phạm hóa học - - - - - - - -     26.3
6 Sư phạm khoa học tự nhiên  - - - - - - - - 23.5 26.27 26.08
7 Marketing - - - - - - - - 15 15 15
8 Sư phạm Toán học - - - - 19 Học lực 12 xếp loại giỏi 22.35 27.85 24.4 27.12 27.25
9 Giáo dục Tiểu học - - - - 19.5 Học lực 12 xếp loại giỏi 22.55 27.01 25.7 27.1 26.87
10 Sinh học ứng dụng 15 15 15 15 15 15 - - - - -
11 Công nghệ thông tin 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15
13 Kỹ thuật cơ - điện tử 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15 15 15 15 - - - - - - -
15 Kinh tế phát triển 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15
16 Quản trị kinh doanh 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15 15
Hệ cao đẳng
17 Giáo dục Mầm non 16,5 Học lực lớp 12 xếp loại khá 17,34 Học lực lớp 12 xếp loại khá 17 (Toán + Văn + 2/3 điểm ưu tiên) >= 11.33 Học lực 12 xếp loại khá 20.35 22.87 24 23.19 25.58
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát