THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC PHENIKAA - PKA

Năm 2026

  • Điện thoại: 024.62918118
  • Fax:
  • Email: nfo@phenikaa-uni.edu.vn
  • Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/
  • Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa - Quận Hà Đông - Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Phenikaa định hướng đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng. Trường nằm trong top 100 trường đại học tốt nhất châu Á trong vòng 2 thập niên.

Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT đến tháng 12/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Chi tiết: xem bảng bên dưới

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN DỰ KIẾN HỌC PHÍ (TRIỆU ĐỒNG/NĂM)
TRƯỜNG KỸ THUẬT
1 CÔNG NGHỆ SINH HỌC BIO1 52 A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 28
2 CÔNG NGHỆ MỸ PHẨM* BIO2 100 A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 40
3 KỸ THUẬT HÓA HỌC CHE1 54 A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 28
4 CÔNG NGHỆ PIN XE ĐIỆN* CHE2 100 A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 42
5 KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA EEE1 157 A00, A01, C01, D07, X06, X26 34
6 KỸ THUẬT Y SINH (ĐIỆN TỬ Y SINH) EEE2 54 A00, A01, D07, D08, X09, X10 28
7 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG (HỆ THỐNG NHÚNG THÔNG MINH VÀ IOT) EEE3 100 A00, A01, D07, D08, X06, X26 34
8 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG (THIẾT KẾ VI MẠCH BÁN DẪN) EEE4 150 A00, A01, D07, D08, X06, X26 46,2
9 KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA (ROBOT VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO) EEE-AI 95 A00, A01, C01, D07, X06, X26 38
10 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ MEM1 156 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 35
11 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ (HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ THÔNG MINH) MEM1-IMS 80 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 40
12 KỸ THUẬT CƠ KHÍ MEM2 144 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 32
13 KỸ THUẬT CƠ KHÍ (THIẾT KẾ CƠ KHÍ THÔNG MINH)* MEM2-IMD 50 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 42
14 VẬT LIỆU TIÊN TIẾN VÀ CÔNG NGHỆ NANO MSE1 128 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 28
15 VẬT LIỆU THÔNG MINH VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO MSE-AI 108 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 32
16 CHIP BÁN DẪN VÀ CÔNG NGHỆ ĐÓNG GÓI MSE-IC 80 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 40
17 KỸ THUẬT Ô TÔ VEE1 360 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 35
18 CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔ VEE2 120 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 38
19 KỸ THUẬT PHẦN MỀM Ô TÔ VEE3 160 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 39
TRƯỜNG THÔNG TIN
20 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ICT1 545 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 40
21 KỸ THUẬT PHẦN MỀM (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) ICT2 88 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 48
22 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT NHẬT ICT-VJ 100 A00, A01, D01, D06, X06, C01, X02, A02, D28, D23, X46, X53 45
23 KHOA HỌC MÁY TÍNH (TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ KHOA HỌC DỮ LIỆU) ICT3 96 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 40
24 TÀI NĂNG KHOA HỌC MÁY TÍNH ICT-TN 30 A00, A01, D07, X06, X26, X27 40
25 AN TOÀN THÔNG TIN (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) ICT4 80 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 48
26 TRÍ TUỆ NHÂN TẠO ICT5 80 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 40
27 KHOA HỌC DỮ LIỆU* ICT6 150 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 40
28 HỆ THỐNG THÔNG TIN* ICT7 120 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 40
29 AN NINH MẠNG (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH)* ICT8 100 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 48
TRƯỜNG KINH TẾ
30 QUẢN TRỊ KINH DOANH FBE1 1056 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 38
31 KẾ TOÁN FBE2 356 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 38
32 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG FBE3 350 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 38
33 QUẢN TRỊ NHÂN LỰC FBE4 250 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 38
34 KIỂM TOÁN FBE5 108 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 48
35 KINH DOANH QUỐC TẾ (CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) FBE6 96 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 48
36 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) FBE7 200 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 48
37 MARKETING (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) FBE8 480 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 48
38 KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ FBE10 120 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 38
39 KINH DOANH QUỐC TẾ (CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT)* FBE11 150 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 38
40 KINH DOANH THƯƠNG MẠI* FBE12 200 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 38
41 DU LỊCH (ĐỊNH HƯỚNG QUẢN TRỊ DU LỊCH) FTS1 383 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, C04, X79 33
42 KINH DOANH DU LỊCH SỐ FTS3 97 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, X26, X22, X79 33
43 HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ FTS4 160 C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 33
44 QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN FTS2 320 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, A01, D07, D14, D11, X26 33
TRƯỜNG NGOẠI NGỮ - KHOA HỌC XÃ HỘI
45 NGÔN NGỮ ANH FLE1 570 A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 35
46 NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC FLC1 660 A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 40
47 NGÔN NGỮ HÀN QUỐC FLK1 312 A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 40
48 NGÔN NGỮ NHẬT FLJ1 120 A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 35
49 NGÔN NGỮ PHÁP FLF1 54 A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 28
50 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC FOS1 260 A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 30
51 VIỆT NAM HỌC FOS2 50 A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 35
TRƯỜNG Y - DƯỢC
52 ĐIỀU DƯỠNG NUR1 364 A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 38
53 DƯỢC HỌC PHA1 382 A00, B00, B08, D07, X10, A02 50
54 KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG RET1 72 A00, B00, B03, B08, D07, X10 32
55 KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC MTT1 72 A00, B00, B03, B08, D07, X10 32
56 KỸ THUẬT HÌNH ẢNH Y HỌC RTS1 110 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 32
57 Y KHOA MED1 240 A00, B00, B03, B08, C02, D07 120**
58 RĂNG - HÀM - MẶT DEN1 200 A00, B00, B03, B08, C02, D07 128**
59 QUẢN LÝ BỆNH VIỆN HM1 80 A00, A01, A02, B00, B03, D01, D07, B08, D08, X14, X10, X79 32
60 Y HỌC CỔ TRUYỀN FTME 100 B02, A06, B01, A05, A00, B00, B03, B08, C02, D07 60
61 HỘ SINH MIW 48 A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 32
62 KHOA HỌC Y SINH BMS 80 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 40

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo thi THPT
1 Dược học 20 24 21 24 21 24 23 27 24 21 21 24 21
2 Điều dưỡng 18 19,5 19 20 19 20 19 22 21 19 19 21 17
3 Công nghệ thông tin 18 21 19,05 22,5 21,5 23 23,5 26 26 21 21 25 21
4 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) 18 21 19,05 21 21 23 23 25  25  21 21 24 19
5 Kỹ thuật công trình xây dựng - - - - - - - - - - - - -
6 Quản trị kinh doanh 18 21 18,05 23 19 21,5 23,5 28 25 21 20 24 19
7 Khoa học máy tính 18 21     22 24 - - - - - - 21
8 Kế toán 18 21 18,05 22,5 18 21 23,5 28 25 21 20 24 19
9 Tài chính ngân hàng 18 21 18,05 22,5 18 21 23,75 28 25 23 21 26 20
10 Khoa học môi trường 16 21 - - 27 20 - - - - - - -
11 Công nghệ sinh học 16 21 17 21 17 20 19 23 22 18 18 22 18
12 Luật kinh tế 18 21 - - 18 21 25 27,5 26 21 24 26 18
13 Quản trị nhân lực - - - - 18 21 24,5 28 26 21 21 26 20
14 Ngôn ngữ Anh 17 20 18,25 23,5 18 21 23 27 24 21 21 24 19
15 Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 16,5 21 18 20 19,5 21 21 23 22,5 20 20 22 20
16 Kỹ thuật xây dựng 18 21 - - - - - - - - - - -
17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 21 21,3 21 21 22,5 22 24 25 22 22 26 22
18 Kỹ thuật y sinh 17 21 20,4 21 20 21 21 24 22,5 20 20 22.5 20
19 Kỹ thuật ô tô 16,5 21 18 21 18 21 22 27 23 20,5 20.5 23 20
20 Kỹ thuật cơ điện tử 16,5 21 17 20,5 17 20,5 19 27,5 23 20 20 22.5 20
21 Kỹ thuật hóa học - - 17 21 17 20 19 23 22 17 17 22 17
22 Trí tuệ nhân tạo và robot - - 22 21 - - - - - - 21 23 -
23 Kỹ thuật điện tử viễn thông - - 20 21 20 21 21 22,5 23,5 21 21 24 21
24 Kỹ thuật xét nghiệm y học - - 19 21 19 20 19 22,5 22 19 19 22 19
25 Kỹ thuật phục hồi chức năng - - 19   19 20 19 22 21 19 19 21 19
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) - - - - 22 24 - - - - 22 25 22
27 Ngôn ngữ Trung Quốc - - - - 22 22,5 23,75 27,5 25 23 23 25.5 22
28 Ngôn ngữ Hàn Quốc - - - - 22 22,5 23,5 27,5 24 23 22 24 19
29 Vật lý (Vật lý tài năng) - - - - 24   24 - 24 - - - -
30 Du lịch (Quản trị du lịch) - - - - 17 21 23,75 28 24 21 21 24 19
31 Quản trị khách sạn - - - - 17 21 22 27,5 24 21 20 24 19
32 Kỹ thuật cơ khí - - - - 17 20 19 22 22 19 19 22 19
33 Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) - - - - 27 23 22 24 24 20 20 22.5 20
34 Kỹ thuật ô tô  - - - - 18 20,5 - - - - - - 20
35 Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) - - - - - - 23 25 25 22 - -  
36 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu - - - - - - 23 26 26 21 - - 21
37 Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng) - - - - - - 24 27 27 23 21 25 -
38 Cơ điện tử ô tô - - - - - - 21 22,5 23 20 20 22 19
39 Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) - - - - - - 23,5 28 25 21 20 24 19
40 Ngôn ngữ Nhật - - - - - - 22 27,5 22,5 17,5 18 22.5 17
41 Kinh doanh du lịch số - - - - - - 22 27,5 24 21 21 22 19
42 Hướng dẫn du lịch quốc tế - - - - - - 22 27,5 24 21 21 22 19
43 Y khoa - - - - - - 23 27 26 22,5     22.5
44 Răng - hàm - mặt - - - - - - - - 25 22,5 22.5 25 22.5
45 Công nghệ kỹ thuật phần mềm - - - - - - - - - - 21 23 19
46 An toàn thông tin - - - - - - - - - - 21 23 19
47 Chíp bán dẫn và công nghệ đóng gói - - - - - - - - - - 21 24 21
48 Kỹ thuật phần mềm ô tô - - - - - - - - - - 19 22 19
49 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - - - - - 20 24 19
50 Marketing - - - - - - - - - - 20 23 19
51 Công nghệ tài chính - - - - - - - - - - 20 23 18
52 Kinh tế số - - - - - - - - - - 18 22 18
53 Kinh doanh số - - - - - - - - - - 18 22 18
54 Thương mại điện tử - - - - - - - - - - 18 23 18
55 Logistics số - - - - - - - - - - 18 22 18
56 Công nghệ marketing - - - - - - - - - - 18 22 18
57 Ngôn ngữ Pháp - - - - - - - - - - 17 21 17
58 Đông phương học - - - - - - - - - - 17 21 17
59 Quản lý bệnh viện - - - - - - - - - - 17 21 17
60 Kỹ thuật hình ảnh học - - - - - - - - - - 19 21 19
61 Y học cổ truyền - - - - - - - - - - 21 24 21
62 Tài năng khoa học máy tính - - - - - - - - - - - - 23
63 Hệ thống cơ điện tử thông minh - - - - - - - - - - - - 25.5
64 Kiểm toán - - - - - - - - - - - - 19
65 Luật kinh doanh - - - - - - - - - - - - 18
66 Luật - - - - - - - - - - - - 18
67 Luật quốc tế - - - - - - - - - - - - 18
68 Luật thương mại quốc tế - - - - - - - - - - - - 18
69 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - - - - - 22
70 Hộ sinh - - - - - - - - - - - - 17
71 Khoa học Y sinh - - - - - - - - - - - - 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát