- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC PHENIKAA - PKA
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC PHENIKAA - PKA
Năm 2026
- Điện thoại: 024.62918118
- Fax:
- Email: nfo@phenikaa-uni.edu.vn
- Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/
- Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa - Quận Hà Đông - Hà Nội - Xem bản đồ
- Fanpage:
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Đại học Phenikaa định hướng đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng. Trường nằm trong top 100 trường đại học tốt nhất châu Á trong vòng 2 thập niên.
Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
- Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT đến tháng 12/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
3. Phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
- Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Chi tiết: xem bảng bên dưới
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| STT | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MÃ XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN | DỰ KIẾN HỌC PHÍ (TRIỆU ĐỒNG/NĂM) |
| TRƯỜNG KỸ THUẬT | |||||
| 1 | CÔNG NGHỆ SINH HỌC | BIO1 | 52 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 28 |
| 2 | CÔNG NGHỆ MỸ PHẨM* | BIO2 | 100 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 40 |
| 3 | KỸ THUẬT HÓA HỌC | CHE1 | 54 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 28 |
| 4 | CÔNG NGHỆ PIN XE ĐIỆN* | CHE2 | 100 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 42 |
| 5 | KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | EEE1 | 157 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 34 |
| 6 | KỸ THUẬT Y SINH (ĐIỆN TỬ Y SINH) | EEE2 | 54 | A00, A01, D07, D08, X09, X10 | 28 |
| 7 | KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG (HỆ THỐNG NHÚNG THÔNG MINH VÀ IOT) | EEE3 | 100 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 34 |
| 8 | KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG (THIẾT KẾ VI MẠCH BÁN DẪN) | EEE4 | 150 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 46,2 |
| 9 | KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA (ROBOT VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO) | EEE-AI | 95 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 38 |
| 10 | KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ | MEM1 | 156 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 35 |
| 11 | KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ (HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ THÔNG MINH) | MEM1-IMS | 80 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 40 |
| 12 | KỸ THUẬT CƠ KHÍ | MEM2 | 144 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 32 |
| 13 | KỸ THUẬT CƠ KHÍ (THIẾT KẾ CƠ KHÍ THÔNG MINH)* | MEM2-IMD | 50 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 42 |
| 14 | VẬT LIỆU TIÊN TIẾN VÀ CÔNG NGHỆ NANO | MSE1 | 128 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 28 |
| 15 | VẬT LIỆU THÔNG MINH VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | MSE-AI | 108 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 32 |
| 16 | CHIP BÁN DẪN VÀ CÔNG NGHỆ ĐÓNG GÓI | MSE-IC | 80 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 40 |
| 17 | KỸ THUẬT Ô TÔ | VEE1 | 360 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | 35 |
| 18 | CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔ | VEE2 | 120 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 | 38 |
| 19 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM Ô TÔ | VEE3 | 160 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 | 39 |
| TRƯỜNG THÔNG TIN | |||||
| 20 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | ICT1 | 545 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | 40 |
| 21 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) | ICT2 | 88 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 48 |
| 22 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT NHẬT | ICT-VJ | 100 | A00, A01, D01, D06, X06, C01, X02, A02, D28, D23, X46, X53 | 45 |
| 23 | KHOA HỌC MÁY TÍNH (TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ KHOA HỌC DỮ LIỆU) | ICT3 | 96 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 40 |
| 24 | TÀI NĂNG KHOA HỌC MÁY TÍNH | ICT-TN | 30 | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 40 |
| 25 | AN TOÀN THÔNG TIN (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) | ICT4 | 80 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 48 |
| 26 | TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | ICT5 | 80 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 40 |
| 27 | KHOA HỌC DỮ LIỆU* | ICT6 | 150 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | 40 |
| 28 | HỆ THỐNG THÔNG TIN* | ICT7 | 120 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 40 |
| 29 | AN NINH MẠNG (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH)* | ICT8 | 100 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 48 |
| TRƯỜNG KINH TẾ | |||||
| 30 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | FBE1 | 1056 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 38 |
| 31 | KẾ TOÁN | FBE2 | 356 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 38 |
| 32 | TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | FBE3 | 350 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 38 |
| 33 | QUẢN TRỊ NHÂN LỰC | FBE4 | 250 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 38 |
| 34 | KIỂM TOÁN | FBE5 | 108 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 48 |
| 35 | KINH DOANH QUỐC TẾ (CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) | FBE6 | 96 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 48 |
| 36 | LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) | FBE7 | 200 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 48 |
| 37 | MARKETING (MỘT SỐ HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH) | FBE8 | 480 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 | 48 |
| 38 | KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ | FBE10 | 120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 38 |
| 39 | KINH DOANH QUỐC TẾ (CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT)* | FBE11 | 150 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 38 |
| 40 | KINH DOANH THƯƠNG MẠI* | FBE12 | 200 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 38 |
| 41 | DU LỊCH (ĐỊNH HƯỚNG QUẢN TRỊ DU LỊCH) | FTS1 | 383 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, C04, X79 | 33 |
| 42 | KINH DOANH DU LỊCH SỐ | FTS3 | 97 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, X26, X22, X79 | 33 |
| 43 | HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ | FTS4 | 160 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 33 |
| 44 | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | FTS2 | 320 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, A01, D07, D14, D11, X26 | 33 |
| TRƯỜNG NGOẠI NGỮ - KHOA HỌC XÃ HỘI | |||||
| 45 | NGÔN NGỮ ANH | FLE1 | 570 | A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 35 |
| 46 | NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC | FLC1 | 660 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 40 |
| 47 | NGÔN NGỮ HÀN QUỐC | FLK1 | 312 | A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 | 40 |
| 48 | NGÔN NGỮ NHẬT | FLJ1 | 120 | A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 35 |
| 49 | NGÔN NGỮ PHÁP | FLF1 | 54 | A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | 28 |
| 50 | ĐÔNG PHƯƠNG HỌC | FOS1 | 260 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 30 |
| 51 | VIỆT NAM HỌC | FOS2 | 50 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 35 |
| TRƯỜNG Y - DƯỢC | |||||
| 52 | ĐIỀU DƯỠNG | NUR1 | 364 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 | 38 |
| 53 | DƯỢC HỌC | PHA1 | 382 | A00, B00, B08, D07, X10, A02 | 50 |
| 54 | KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | RET1 | 72 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 32 |
| 55 | KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC | MTT1 | 72 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 32 |
| 56 | KỸ THUẬT HÌNH ẢNH Y HỌC | RTS1 | 110 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 | 32 |
| 57 | Y KHOA | MED1 | 240 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 120** |
| 58 | RĂNG - HÀM - MẶT | DEN1 | 200 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 128** |
| 59 | QUẢN LÝ BỆNH VIỆN | HM1 | 80 | A00, A01, A02, B00, B03, D01, D07, B08, D08, X14, X10, X79 | 32 |
| 60 | Y HỌC CỔ TRUYỀN | FTME | 100 | B02, A06, B01, A05, A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 60 |
| 61 | HỘ SINH | MIW | 48 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 | 32 |
| 62 | KHOA HỌC Y SINH | BMS | 80 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 | 40 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY
| STT | Tên ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||
| Xét theo điểm thi THPT QG | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Xét theo học bạ THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Xét theo thi THPT | ||
| 1 | Dược học | 20 | 24 | 21 | 24 | 21 | 24 | 23 | 27 | 24 | 21 | 21 | 24 | 21 |
| 2 | Điều dưỡng | 18 | 19,5 | 19 | 20 | 19 | 20 | 19 | 22 | 21 | 19 | 19 | 21 | 17 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 18 | 21 | 19,05 | 22,5 | 21,5 | 23 | 23,5 | 26 | 26 | 21 | 21 | 25 | 21 |
| 4 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) | 18 | 21 | 19,05 | 21 | 21 | 23 | 23 | 25 | 25 | 21 | 21 | 24 | 19 |
| 5 | Kỹ thuật công trình xây dựng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 18 | 21 | 18,05 | 23 | 19 | 21,5 | 23,5 | 28 | 25 | 21 | 20 | 24 | 19 |
| 7 | Khoa học máy tính | 18 | 21 | 22 | 24 | - | - | - | - | - | - | 21 | ||
| 8 | Kế toán | 18 | 21 | 18,05 | 22,5 | 18 | 21 | 23,5 | 28 | 25 | 21 | 20 | 24 | 19 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 18 | 21 | 18,05 | 22,5 | 18 | 21 | 23,75 | 28 | 25 | 23 | 21 | 26 | 20 |
| 10 | Khoa học môi trường | 16 | 21 | - | - | 27 | 20 | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Công nghệ sinh học | 16 | 21 | 17 | 21 | 17 | 20 | 19 | 23 | 22 | 18 | 18 | 22 | 18 |
| 12 | Luật kinh tế | 18 | 21 | - | - | 18 | 21 | 25 | 27,5 | 26 | 21 | 24 | 26 | 18 |
| 13 | Quản trị nhân lực | - | - | - | - | 18 | 21 | 24,5 | 28 | 26 | 21 | 21 | 26 | 20 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 17 | 20 | 18,25 | 23,5 | 18 | 21 | 23 | 27 | 24 | 21 | 21 | 24 | 19 |
| 15 | Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) | 16,5 | 21 | 18 | 20 | 19,5 | 21 | 21 | 23 | 22,5 | 20 | 20 | 22 | 20 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 18 | 21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17 | 21 | 21,3 | 21 | 21 | 22,5 | 22 | 24 | 25 | 22 | 22 | 26 | 22 |
| 18 | Kỹ thuật y sinh | 17 | 21 | 20,4 | 21 | 20 | 21 | 21 | 24 | 22,5 | 20 | 20 | 22.5 | 20 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 16,5 | 21 | 18 | 21 | 18 | 21 | 22 | 27 | 23 | 20,5 | 20.5 | 23 | 20 |
| 20 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16,5 | 21 | 17 | 20,5 | 17 | 20,5 | 19 | 27,5 | 23 | 20 | 20 | 22.5 | 20 |
| 21 | Kỹ thuật hóa học | - | - | 17 | 21 | 17 | 20 | 19 | 23 | 22 | 17 | 17 | 22 | 17 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và robot | - | - | 22 | 21 | - | - | - | - | - | - | 21 | 23 | - |
| 23 | Kỹ thuật điện tử viễn thông | - | - | 20 | 21 | 20 | 21 | 21 | 22,5 | 23,5 | 21 | 21 | 24 | 21 |
| 24 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - | - | 19 | 21 | 19 | 20 | 19 | 22,5 | 22 | 19 | 19 | 22 | 19 |
| 25 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | - | - | 19 | 19 | 20 | 19 | 22 | 21 | 19 | 19 | 21 | 19 | |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | - | - | - | - | 22 | 24 | - | - | - | - | 22 | 25 | 22 |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | - | - | - | 22 | 22,5 | 23,75 | 27,5 | 25 | 23 | 23 | 25.5 | 22 |
| 28 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - | - | - | - | 22 | 22,5 | 23,5 | 27,5 | 24 | 23 | 22 | 24 | 19 |
| 29 | Vật lý (Vật lý tài năng) | - | - | - | - | 24 | 24 | - | 24 | - | - | - | - | |
| 30 | Du lịch (Quản trị du lịch) | - | - | - | - | 17 | 21 | 23,75 | 28 | 24 | 21 | 21 | 24 | 19 |
| 31 | Quản trị khách sạn | - | - | - | - | 17 | 21 | 22 | 27,5 | 24 | 21 | 20 | 24 | 19 |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí | - | - | - | - | 17 | 20 | 19 | 22 | 22 | 19 | 19 | 22 | 19 |
| 33 | Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) | - | - | - | - | 27 | 23 | 22 | 24 | 24 | 20 | 20 | 22.5 | 20 |
| 34 | Kỹ thuật ô tô | - | - | - | - | 18 | 20,5 | - | - | - | - | - | - | 20 |
| 35 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) | - | - | - | - | - | - | 23 | 25 | 25 | 22 | - | - | |
| 36 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | - | - | - | - | - | - | 23 | 26 | 26 | 21 | - | - | 21 |
| 37 | Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng) | - | - | - | - | - | - | 24 | 27 | 27 | 23 | 21 | 25 | - |
| 38 | Cơ điện tử ô tô | - | - | - | - | - | - | 21 | 22,5 | 23 | 20 | 20 | 22 | 19 |
| 39 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | - | - | - | - | - | - | 23,5 | 28 | 25 | 21 | 20 | 24 | 19 |
| 40 | Ngôn ngữ Nhật | - | - | - | - | - | - | 22 | 27,5 | 22,5 | 17,5 | 18 | 22.5 | 17 |
| 41 | Kinh doanh du lịch số | - | - | - | - | - | - | 22 | 27,5 | 24 | 21 | 21 | 22 | 19 |
| 42 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | - | - | - | - | - | - | 22 | 27,5 | 24 | 21 | 21 | 22 | 19 |
| 43 | Y khoa | - | - | - | - | - | - | 23 | 27 | 26 | 22,5 | 22.5 | ||
| 44 | Răng - hàm - mặt | - | - | - | - | - | - | - | - | 25 | 22,5 | 22.5 | 25 | 22.5 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật phần mềm | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 21 | 23 | 19 |
| 46 | An toàn thông tin | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 21 | 23 | 19 |
| 47 | Chíp bán dẫn và công nghệ đóng gói | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 21 | 24 | 21 |
| 48 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 19 | 22 | 19 |
| 49 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20 | 24 | 19 |
| 50 | Marketing | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20 | 23 | 19 |
| 51 | Công nghệ tài chính | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20 | 23 | 18 |
| 52 | Kinh tế số | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 | 22 | 18 |
| 53 | Kinh doanh số | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 | 22 | 18 |
| 54 | Thương mại điện tử | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 | 23 | 18 |
| 55 | Logistics số | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 | 22 | 18 |
| 56 | Công nghệ marketing | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 | 22 | 18 |
| 57 | Ngôn ngữ Pháp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17 | 21 | 17 |
| 58 | Đông phương học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17 | 21 | 17 |
| 59 | Quản lý bệnh viện | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17 | 21 | 17 |
| 60 | Kỹ thuật hình ảnh học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 19 | 21 | 19 |
| 61 | Y học cổ truyền | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 21 | 24 | 21 |
| 62 | Tài năng khoa học máy tính | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 23 |
| 63 | Hệ thống cơ điện tử thông minh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25.5 |
| 64 | Kiểm toán | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 19 |
| 65 | Luật kinh doanh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 |
| 66 | Luật | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 |
| 67 | Luật quốc tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 |
| 68 | Luật thương mại quốc tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 |
| 69 | Truyền thông đa phương tiện | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 22 |
| 70 | Hộ sinh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17 |
| 71 | Khoa học Y sinh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17 |
