- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC PHÚ XUÂN - PXU
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC PHÚ XUÂN - PXU
Năm 2026
- Điện thoại: 0234.7.306.888
- Fax:
- Email: lienhe@pxu.edu.vn
- Website: https://phuxuan.edu.vn/
- Địa chỉ: Cơ sở 1: 28 Nguyễn Tri Phương, phường Phú Nhuận, TP. Huế - Cơ sở 2: 176 Trần Phú, phường Phước Vĩnh, TP. Huế - Cơ sở 3: đường Đặng Huy Trứ, phường An Tây, TP. Huế. - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/phuxuan.edu.vn/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Phú Xuân (tên Tiếng Anh là Phu Xuan University) được thành lập vào ngày 11/7/2003 và là Trường Đại học ngoài công lập đầu tiên và duy nhất tại thành phố Huế. Năm 2018, Tổ chức giáo dục EQuest quyết định đầu tư vào trường nhằm xây dựng trường trở thành một trường đại học hiện đại, có uy tín trong xã hội và mang tầm vóc quốc tế.
Hệ đào tạo: Đại học
Địa chỉ:
-
Cơ sở 1: 28 Nguyễn Tri Phương, phường Phú Nhuận, TP. Huế.
-
Cơ sở 2: 176 Trần Phú, phường Phước Vĩnh, TP. Huế.
-
Cơ sở 3: đường Đặng Huy Trứ, phường An Tây, TP. Huế.
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian xét tuyển
-
Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thí sinh nộp hồ sơ từ 01/01/2025 đến khi kết thúc thời hạn tuyển sinh của Bộ quy định hoặc đến khi hết chỉ tiêu.
2. Đối tượng tuyển sinh
-
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, từ năm 2023 trở về trước, thí sinh đang học hoặc đã tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC
3. Phạm vi tuyển sinh
-
Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, sử dụng kỳ thi bổ trợ bổ sung bằng hình thức phỏng vấn;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM.
- Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Mã ngành | Tên ngành/ chuyên ngành | Phương thức tuyển sinh | Chỉ tiêu |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 60 |
| – Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | |||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 40 |
| A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 100 |
| – Truyền thông và Marketing số | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | |||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 70 |
| – Tiếng Anh du lịch | A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | |||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 150 |
| – Tiếng Trung du lịch | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | |||
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 100 |
| – Quản trị du lịch và lữ hành | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | |||
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 115 |
| – Công nghệ ô tô điện | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | |||
| – Quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô | ||||
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 50 |
| A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | ||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Phương thức 1, 2, 3, 4, 5 | 50 |
| A00, A01, D01, D14, D15, D45, D65, X01, X25, X37 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
- Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Điểm thi TN THPT | Học bạ | Xét theo KQ thi THPT | ||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 18 | 15,5 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 15 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | 15,5 | 18 | 15 | 15 | 18 | 16 | - | 15 |
| 3 | Việt Nam học | 18 | 16,5 | 18 | 16 | 16 | 18 | 17 | - | - |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 18 | 16,5 | 18 | 15,5 | 15.5 | 18 | 15 | 15 | 15 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Kế toán | 18 | 15 | 18 | 16 | 15 | 18 | 15 | 15 | - |
| 7 | Công nghệ thông tin | 18 | 15,4 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật, điện tử | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Thiết kế đồ họa | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - | - | 18 | 16 | 16 | 18 | 16 | 16 | 15 |
| 12 | Quản trị khách sạn | - | - | 18 | 15 | 15 | 18 | 15.5 | 15 | - |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | - | - | - | - | - | - | 15 | - | - |
| 14 | Quan hệ công chúng | - | - | - | - | - | - | 16 | - | - |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | - | - | - | - | - | - | 15 | - | - |
| 16 | Thiết kế nội thất | - | - | - | - | - | - | 15.5 | 15 | - |
| 17 | Đồ hoạ kỹ thuật số | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 18 | Quản lí dịch vụ kỹ thuật ô tô | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 19 | Công nghệ ô tô điện | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 20 | Truyền thông marketing số | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 21 | Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 22 | Tiếng Anh thương mại | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 23 | Phương pháp dạy học tiếng Anh | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 24 | Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 25 | Tiếng Trung thương mại | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 26 | Tiếng Trung du lịch | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
| 27 | Quản trị du lịch và khách sạn | - | - | - | - | - | - | - | 15 | - |
