THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG

Năm 2026

  • Điện thoại: 024-3784-8513
  • Fax:
  • Email: tspd@dhpd.edu.vn
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Địa chỉ: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Đại học Phương Đông là một trong những trường ĐH ngoài công lập đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam. Trường được thành lập theo Quyết định số 350/TTg ngày 8/7/1994 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức đi vào hoạt động theo quyết định số 2282/GD-ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 16/8/1994. Nhà trường tổ chức khai giảng khóa đầu tiên ngày 24/10/1994. Ngày này được lấy làm ngày truyền thống của nhà trường.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Cao đẳng - Liên thông - Văn bằng 2
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian tuyển sinh theo quy định của Bộ GDĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc
  • Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung D01, D04, D09
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06, D09
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D09, DD2
6 7229030 Văn học C00, C14, C15, X70
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, X01, D01, X25, X78
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, X01, D01, X25, X78
10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C14, D01, D66, D84
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, X01, D01, X25, X78
13 7340406 Quản trị Văn phòng A00, A01, C14, D01, D66, D84
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, X06, X07
17 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá A00, A01, D01, X06, X07
18 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D09, X25
19 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00, A01, X01, D01, X25, X78
20 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07
21 7580301 Kinh tế Xây dựng A00, A01, X01, D01, X25, X78
22 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66
23 7810103.01 Hướng dẫn du lịch A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
24 7810201 Quản trị khách sạn A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78
25 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Kết quả thi THPT Kết quả học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
Kết quả học bạ lớp 12 theo điểm trung bình cả năm
Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét tổng điểm trung bình 3 học kỳ theo học bạ Xét điểm trung bình lớp 12 theo học bạ Xét tổng điểm trung bình 3 học kỳ theo học bạ Xét điểm trung bình lớp 12 theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
(Tổ hợp lớp 12)
1 Quản trị kinh doanh 14 18 18 14 15 18 6,0 21,50 7,5 16,0 8 20 16 16
2 Quản trị văn phòng 14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7 15 15 15
3 Tài chính ngân hàng 14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7 16 16 15
4 Kế toán 14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7.5 16 16 15
5 Công nghệ sinh học 14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 - - - -
6 Công nghệ thông tin 14 18 18 14 14 18 6,0 19,5 6,5 15,0 7.5 21 16 15
7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14 18 18 14 - - - - - - - - - -
8 Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử 14 18 18 - - - - 19,50 6,5 14,0 7 15 15 15
9 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 14,0 7 15 15 15
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 18 18 - - - - - - - - - - -
11 Kiến trúc 18 20 20 18 14 18 6,0 19,50 6,5 - - - 15 15
12 Kỹ thuật xây dựng 14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7 15 15 15
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 18 18 - - - - - - - - - - -
14 Kinh tế xây dựng 14 18 18 14 14     19,50 6,5 15,0 7 15 15 15
15 Ngôn ngữ Anh 14 18 - 14 16 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7 20 18 15
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 14 18 - 14 16 18 6,0 21,50 7,5 21,0 8 24 24 18
17 Ngôn ngữ Nhật 14 18 - - 16 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7 20 15 15
18 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 14 18 18 14 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7.5 18 16 15
19 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 14 18 18 14 - - - - - - - - - -
20 Ngôn ngữ Nhật Bản - - - 14 - - - - - - 7 20 - -
21 Truyền thông đa phương tiện - - - - 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 8 21 20 18
22 Thương mại điện tử - - - - 14 18 6,0 19,50 6,5 15,0 7.5 19 16 16
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát