THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC QUẢNG NAM - QNU

Năm 2026

  • Điện thoại: 0510.3812834
  • Fax:
  • Email: htduong@qnamuni.edu.vn - hopthu@qnamuni.edu.vn
  • Website: http://www.qnamuni.edu.vn/
  • Địa chỉ: 102 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/daihocquangnam

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Quảng Nam (tên Tiếng Anh là Quang Nam University) là một trường đại học công lập đa ngành tại Quảng Nam. Trường được nâng cấp thành trường đại học theo quyết định số 722/QĐ – TTg của Thủ tướng Chính phủ từ trường Trung học Sư phạm Quảng Nam lên thành Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Nam. 

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức

Địa chỉ: 102 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến)
  • Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026
  • Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/10/2026 đến ngày 31/12/2026

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
  • Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Đối với các ngành sư phạm

  • Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2026.
  • Phương thức (200): Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026
  • Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026.
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

4.2. Đối với các ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

  • Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2026.
  • Phương thức (200): Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026
  • Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026
  • Phương thức (502): Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Sư phạm Toán 7140209 A00; A01; D01, D07, X01 45
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01, D14, X70, X74 45
3 Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; D11, X07 12
4 Sư phạm Sinh học 7140213 B03, C08; B00; D08; D13 12
5 Giáo dục Mầm non 7140201 M00; M01; M02; M03 110
6 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; C03; D01, X01 156
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X01, X02; D01 225
8 Bảo vệ thực vật 7620112 D08; K01, X01, X03, X15 40
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D14; D15 175
10 Việt Nam học (VH - DL) 7310630 D15, C00, X70, X74 130
11 Lịch sử 7229010  C00; D14, X17, X70 130
12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01; D01; D14; D15 30
13 Quản trị kinh doanh 7340101 D01; A01, X21, X25 95
14 Sư phạm KHTN 7140247 A00; K01; B02, A01 40

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY) theo TN THPT

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ Điểm TNTHPT Học bạ Điểm thi TN THPT THM 1 THM 2 THM 3 THM 4
1 7140209 Sư phạm Toán học 17 18 18,5 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 19 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 23.5 25 24.25 D07 23.00 A01 23.70 B00 23.75 C01 23.75
2 7140217 Sư phạm Ngữ văn 17 18 18,5 19 23.75 24 25.74 D01 24.20 C00 25.70 D14 25.70 C15 25.70
3 7140211 Sư phạm Vật lý 17 18 18,5 19 19 24 23.5 A01 24.20 A00 24.05 C01 25.20 D15 25.00
4 7140213 Sư phạm Sinh học 17 18 18,5 19 19 19 21.75 B00 23.25 B08 23.25 D13 23.20 D15 23.00
5 7140201 Giáo dục Mầm non 17 18 - 19 21.5 24 24.26 M02 22.72 M00 23.72 M01 24.22 M03 24.22
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 18 18 18,5 23.25 24.5 26 25.8 D01 24.70 A01 25.77 C00 25.03 D15 26.00
7 7440102 Vật lý học 13 13 13 - - - - - - - - - -
8 7480201 Công nghệ thông tin 13 13 13 15 13 15 14 15 14 A00 14.00 A01 14.00 B08 14.00 D13 14.00
9 7620112 Bảo vệ thực vật 13 13 13 15 13 15 - - 14 B00 14.00 A02 14.00 B08 14.00 D13 14.00
10 7229030 Văn học 13 13 13 - - - - - - - - - -
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 13 13 13 15 13 15 14 15 14 D01 14.00 A01 14.00 D14 14.00 D15 14.00
12 7310630 Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 13 13 13 15 13 15 14 15 14 - - - -
13 7229010 Lịch sử 13 13 13 15 13 15 14 15 23 C00 14.00 D14 14.00 X07 14.00 K00 14.00
14 7140231 Sư phạm tiếng Anh - - - - - - - - 23.94 D01 24.68 A01 24.68 D14 25.15 D15 25.68
15 7340101 Quản trị KD - - - - - - - - 14 D01 14.00 A01 14.00 X07 14.00 K00 14.00
16 7140247 Sư phạm KHTN - - - - - - - - - C01 22.48 A01 23.01 X07 22.80 K00 22.80
17 7310630 Việt Nam học - - - - - - - - - C00 14.00 D15 14.00 X07 14.00 K00 14.00
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát