- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC QUANG TRUNG - QTU
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC QUANG TRUNG - QTU
Năm 2026
- Điện thoại: 0256 2210 687
- Fax:
- Email: dhqt@quangtrung.edu.vn - phongdtts@qtu.edu.vn
- Website: http://qtu.edu.vn/
- Địa chỉ: 327 đường Đào Tấn, phường Nhơn Phú, TP. Quy nhơn, tỉnh Bình Định - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/dhquangtrung/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Quang Trung (tên Tiếng Anh là Quang Trung University) là trường Đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực tại tỉnh Bình Định. Trường được thành lập ngày 17 tháng 3 năm 2006 theo Quyết định số 62/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ[1], trụ sở của Trường được đặt tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
Địa chỉ: 327 đường Đào Tấn, phường Nhơn Phú, TP. Quy nhơn, tỉnh Bình Định
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian xét tuyển
Theo quy định của Bộ GDĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét điểm học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2026 hoặc kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
- Phương thức xét tuyển kết hợp học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển
Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | 650 | A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67 |
| 2 | Y tế công cộng | 7720701 | 30 | A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67 |
| 3 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 7810203 | 40 | A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 40 | A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22 |
| 5 | Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học | 7340101 | 70 | A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55 |
| 6 | Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo | 7480201 | 80 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 40 | A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 30 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 40 | A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55 |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 50 | A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 50 | A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
- Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Thi THPT Quốc gia | Học bạ | Thi THPT Quốc gia | Học bạ | Thi THPT | Thi THPT | Thi THPT | Thi THPT | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 13 |
| 2 | Kế toán | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 13 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 13 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 16 | 18 | 15 | 18 | 16 | 16 | 16 | 14 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 13 |
| 6 | Kinh tế nông nghiệp | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | - |
| 7 | Kinh tế | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | - |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 14 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 13 |
| 10 | Quản trị khách sạn - nhà hàng | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 13 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | - |
| 12 | Y tế công cộng | 15 | 18 | 14 | 18 | 15 | 15 | 15 | 14 |
| 13 | Điều dưỡng | 19 | 18 | 19 | 18 | 19 | 19 | 19 | 17 |
