• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG - HIU

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG - HIU

Năm 2026

  • Điện thoại: 028.73083.456 - 0938.69.2015 - 0964.239.172
  • Fax:
  • Email: hiu@hiu.vn
  • Website: http://hiu.vn/
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP.HCM - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/hiu.vn/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Quốc tế Hồng Bàng là một cơ sở kinh doanh dịch vụ giáo dục tại Việt Nam, do ông Nguyễn Mạnh Hùng thành lập năm 1997, hiện đã nhượng quyền sở hữu cho Tập đoàn Nguyễn Hoàng.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP.HCM

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian nhận hồ sơ:

  • Theo mốc thời gian quy định của BGD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc đủ điều kiện dự thi THPT 2026 và được công nhận tốt nghiệp.
  • Đối với thí sinh nước ngoài hoặc học chương trình nước ngoài phải tốt nghiệp hoặc hoàn thành chương trình học THPT quốc tế.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng chứng chỉ Quốc tế hoặc THPT nước ngoài
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp học bạ và thi THPT
  • Phương thức 5: Xét điểm đánh giá năng lực đại học QG 2026
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã Ngành KHỐI/NGÀNH  Số tín chỉ
Khối Sức Khỏe      
1 7720101 Y khoa 180
2 7720101 Y khoa (T.Anh) 180
3 7720110 Y học dự phòng (*) 180
4 7720115 Y học Cổ truyền 180
5 7720501 Răng – Hàm – Mặt 180
6 7720501 Răng – Hàm – Mặt (T.Anh) 180
7 7720201 Dược học 150
8 7720201 Dược học (T.Anh) 150
9 7720701 Y tế công cộng 120
10 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 120
11 7720301 Điều dưỡng 120
12 7720301 Điều dưỡng (T.Anh) 123
13 7720302 Hộ sinh 120
14 7720401 Dinh dưỡng 120
15 7720502 Kỹ thuật Phục hình răng (*) 120
16 7420207 Công nghệ Thẩm mỹ (*) 120
17 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 120
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 120
Khối Kinh Tế – Quản Trị      
19 7340101 Quản trị kinh doanh 120
20 7340114 Digital Marketing 120
21 7340114 Digital Marketing (T.Anh) 120
22 7340301 Kế toán 120
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng 120
24 7340412 Quản trị sự kiện 120
25 7810201 Quản trị khách sạn 120
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 120
27 7340122 Thương mại điện tử 120
28 7340205 Công nghệ tài chính 120
29 7340120 Kinh doanh quốc tế 120
Khoa Ngôn ngữ Và Văn hoá Quốc tế      
30 7220201 Ngôn ngữ Anh 120
31 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 120
32 7220209 Ngôn ngữ Nhật 120
33 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 120
Khối Khoa Học Xã Hội      
34 7320104 Truyền thông đa phương tiện 120
35 7320108 Quan hệ công chúng 120
36 7310206 Quan hệ quốc tế 120
37 7310401 Tâm lý học 120
38 7310403 Tâm lý học Giáo dục (*) 120
39 7310630 Việt Nam học 120
40 7380107 Luật kinh tế 120
41 7380101 Luật 120
42 7140114 Quản lý Giáo dục 120
Khối Công nghệ – Kỹ thuật      
43 7480201 Công nghệ thông tin 120
44 7580101 Kiến trúc 150
45 7210403 Thiết kế đồ họa 120
46 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 120
47 7510605 Logistics và QLCCU (T.Anh) 120
48 7520212 Kỹ thuật y sinh 150
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 120
50 7420201 Công nghệ sinh học 120
51 7510601 Quản lý Công nghiệp (*) 120
   (*) Dự kiến mở mới    

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Giáo dục Mầm non 18,5 19 19 - - -
2 Giáo dục Thể chất 17,5 18 18 - - -
3 Thiết kế đồ họa 15 15 15 15 15 15
4 Thiết kế thời trang 15 15 - - - -
5 Ngôn ngữ Anh 15 15 15 16 15 15
6 Kinh tế 15 - - - - -
7 Quan hệ quốc tế 15 15 15 16 17.75 15
8 Trung Quốc học 15 15 15 15 - -
9 Nhật Bản học 15 15 15 15 - -
10 Hàn Quốc học 15 15 15 15 - -
11 Việt Nam học 15 15 15 17 18 15
12 Truyền thông đa phương tiện 15 15 15 16 16.25 15
13 Quản trị kinh doanh 15 15 15 16 15 15
14 Quản trị kinh doanh (chương trình liên kết với đại học nước ngoài) 15 15 - - - -
15 An toàn thông tin 15 - - - - -
16 Tài chính - Ngân hàng 15 15 15 16 15 15
17 Kế toán 15 15 15 15 15 15
18 Luật 15 15 15 15 15 15
19 Luật kinh tế 15 15 15 16 15 15
20 Công nghệ thông tin 15 15 15 16 15 15
21 Công nghệ thông tin (chương trình liên kết với đại học nước ngoài) - 15 - - - -
22 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15 15 15 15 15
23 Kiến trúc 15 15 15 15 15 15
24 Kỹ thuật xây dựng 15 15 - - 15 15
25 Dược học CT bằng Tiếng Anh - - 21 21 - -
26 Dược học 21 21 21 21 21 19
27 Điều dưỡng 19 19 19 19 19 17
28 Răng - Hàm - Mặt CT bằng Tiếng Anh 15 15 22 22.5 15 15
29 Răng - Hàm - Mặt 22 22 22 22.5 22.5 20.5
30 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 19 19 19 19 17
31 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19 19 19 19 19 17
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15 15 15 15
33 Quản trị khách sạn 15 15 15 15 15 15
34 Quản trị khách sạn (chương trình liên kết với đại học nước ngoài) 15 15 - - 15 15
35 Y khoa 22 22 22 22.5 22.5 20.5
36 Y khoa CT bằng Tiếng Anh - - 22 22.5 15 15
37 Digital Marketing 15 15 15 16 15 15
38 Công nghệ sinh học 15 15 - - 15 15
39 Kỹ thuật cơ điện tử 15 - - - 15 15
40 Trí tuệ nhân tạo 15 - - - 15 15
41 Quản lý công nghiệp 15 15 - - 15 -
42 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15 - - - 15 -
43 Tâm lý học  - 15 15 15 15 15
44 Quản trị sự kiện  - 15 15 15 17 15
45 Quan hệ công chúng  - 15 15 15 15 15
46 Quản lý giáo dục  - 15 15 15 16 15
47 Giáo dục tiểu học - - 19 - 15 -
48 Y học cổ truyền - - 21 21 21 19
49 Hộ sinh - - 19 19 19 17
50 Thương mại điện tử - - 15 15 15 15
51 Dinh dưỡng - - - - 15 15
52 Y tế công cộng - - - - 15 15
53 Ngôn ngữ Trung Quốc - - - - 15 15
54 Ngôn ngữ Nhật - - - - 16 15
55 Ngôn ngữ Hàn - - - - 15 15
56 Kỹ thuật hình ảnh y học - - - - - 17
57 Công nghệ tài chính - - - - - 15
58 Kinh doanh quốc tế - - - - - 15
59 Kỹ thuật y sinh - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát