THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC QUY NHƠN - QNU

Năm 2026

  • Điện thoại: (84-256) 3846156
  • Fax:
  • Email: dqn@moet.edu.vn - dhqn@qnu.edu.vn
  • Website: www.qnu.edu.vn/
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Quy Nhơn (tên Tiếng Anh là Quy Nhon University) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, đang phấn đấu vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Ngoài đào tạo, trường đồng thời còn là một trung tâm nghiên cứu khoa học và chính sách quản lý lớn của miền Trung Việt Nam.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức

Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Tất cả thí sinh, tất cả các phương thức phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ từ ngày 02/7/2026 đến ngày 14/7/2026

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.
  • Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).
  • Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
  • Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn. Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa dự kiến: Các ngành đào tạo cử nhân đại trà: 83-97 triệu đồng (khóa học 4 năm) Các chương trình đào tạo kỹ sư đại trà: 112,3 triệu đồng (khóa học 4,5 năm). Các chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình đào tạo Kế toán (ACCA) mức học phí dự kiến bằng 1,5 so với chương trình đại trà.

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Ngành đào tạo
1 7140114 Quản lý giáo dục
2 7140201 Giáo dục Mầm non
3 7140202 Giáo dục Tiểu học
4 7140205 Giáo dục chính trị
5 7140206 Giáo dục Thể chất
6 7140209 Sư phạm Toán học
7 7140210 Sư phạm Tin học
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn
9 7140218 Sư phạm Lịch sử
10 7140219 Sư phạm Địa lý
11 7140221 Sư phạm Sinh học
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
14 7140248 Sư phạm Lịch sử – Địa lý
15 7220201 Ngôn ngữ Anh
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
17 7220209 Ngôn ngữ Nhật
18 7310201 Chính trị học
19 7310630 Việt Nam học
20 7310401 Tâm lý học
21 7340101 Quản trị kinh doanh
22 7340115 Marketing
23 7340120 Kinh doanh quốc tế
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng
25 7340301 Kế toán
26 7340302 Kiểm toán
27 7380101 Luật
28 7420201 Công nghệ sinh học
29 7440112 Hóa học
30 7440301 Khoa học môi trường
31 7460101 Toán học
32 7460112 Toán ứng dụng
33 7480201 Công nghệ thông tin
34 7480101 Khoa học dữ liệu
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
36 7520201 Kỹ thuật điện
37 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
38 7540101 Công nghệ thực phẩm
39 7540203 Công nghệ vật liệu
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng
41 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
42 7580302 Quản lý xây dựng
43 7620101 Nông học
44 7620110 Khoa học cây trồng
45 7620301 Nuôi trồng thủy sản
46 7640101 Thú y
47 7720201 Dược học
48 7810101 Du lịch
49 7810201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
50 7810301 Quản trị khách sạn
51 7810302 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
52 7210402 Thiết kế đồ họa
53 7210404 Thiết kế thời trang

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Thi TN THPT Học bạ Học bạ Điểm ĐGNL - ĐHQG TP.HCM Điểm ĐGNL - ĐHQG Hà Nội Điểm thi THPT Điểm thi THPT Điểm thi THPT Điểm thi THPT
1 Giáo dục chính trị 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 20 24.5 26.65 26,65
2 Giáo dục Thể chất 18,5 19,5 - - - 26 22.25 26.5 19,8
3 Giáo dục Mầm non 18,5 24 - - - 19 20.25 23.1 21,75
4 Giáo dục Tiểu học 19,5 24 24.5 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 24 24.45 26.95 26,9
5 Quản lý giáo dục 15 18 18 650 80 15 15 22.5 25,1
6 Sư phạm Địa lý 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 28.5 23.5 27.3 26,74
7 Sư phạm Hóa học 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 28.5 - - 25,3
8 Sư phạm Lịch sử 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 28.5 25.75 27.45 27,21
9 Sư phạm Ngữ văn 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 28.5 25.25 27.35 26,85
10 Sư phạm Sinh học 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 19 20 23.9 21,2
11 Sư phạm Tiếng Anh 18,5 24 25 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 22.25 24.75 25.92 23,59
12 Sư phạm Tin học 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 19 19 22.85 20,35
13 Sư phạm Toán học 18,5 24 25 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 28.5 25.25 26.5 25,85
14 Sư phạm Vật lý 18,5 24 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 28.5 23.5 25.75 24,4
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên - - 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 19 19 25.65 22,5
16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - - 24 (Học lực Giỏi lớp 12) - - 19 24.25 27.15 26,4
17 Kế toán 15 18 18 650 80 16 15 17.75 20,3
18 Kế toán CLC - - - - - 16 15 18 19,2
19 Kiểm toán 15 18 18 650 80 15 15 18.75 21,8
20 Luật 15 18 18 650 80 15 17.75 23.65 23,58
21 Quản trị kinh doanh 15 18 18 650 80 17 15 17 21,7
22 Tài chính - ngân hàng 15 18 18 650 80 17 15 20.25 22,5
23 Địa lý tự nhiên - - - - - - - - -
24 Hóa học 15 18 18 650 80 - - 15 20,5
25 Sinh học - - - - - - - - -
26 Sinh học ứng dụng 15 18 - - - - - - -
27 Vật lý học - - - - - - - - -
28 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 18 18 650 80 15 15 15 20,5
29 Công nghệ thông tin 15 18 18 650 80 18 - 16.5 21,5
30 Kỹ thuật điện 15 18 18 650 80 15 15 16 20,65
31 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15 18 18 650 80 15 15 15 20,77
32 Kỹ thuật phần mềm 15 18 18 650 80 15 15 15 19,5
33 Nông học 15 18 18 650 80 15 15 15 15
34 Thống kê 15 18 - - - - - - -
35 Toán học - - - - - - - - -
36 Toán ứng dụng 15 18 18 650 80 15 15 15 19,5
37 Công tác xã hội 15 18 18 650 80 15 15 15 23,7
38 Đông phương học 15 18 18 650 80 16 15 15 22,3
39 Kinh tế 15 18 18 650 80 17.5 18.5 18 21,4
40 Lịch sử - - - - - - - - -
41 Ngôn ngữ Anh 15 18 18 650 80 16 19.5 22 23
42 Quản lý đất đai 15 18 18 650 80 18 15 15 17,9
43 Quản lý nhà nước 15 18 18 650 80 18 17.5 23.15 23,6
44 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 18 18 650 80 15 15 15 20,75
45 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 18 18 650 80 17 17.75 19.85 22,25
46 Quản trị khách sạn 15 18 18 650 80 17 15 18.35 22,65
47 Tâm lý học giáo dục 15 18 18 650 80 15 15 23 24,6
48 Văn học 15 18 18 650 80 15 15 23.5 25,29
49 Việt Nam học 15 18 18 650 80 18 15 18 23,5
50 Công nghệ thực phẩm 15 18 18 650 80 15 15 15 20,9
51 Khoa học vật liệu 15 18 18 650 80 15 - 15 -
52 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 18 18 650 80 15 15 15 21,02
53 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 18 18 650 80 19.5 22.25 23.5 24,2
54 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - 16 22 16 22,2
55 Trí tuệ nhân tạo - - - - - 15 15 15 20
56 Khoa học dữ liệu - - - - - 15 15 15 17,1
57 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - 21 21 23,6
58 Kỹ thuật cơ khí động lực - - - - - - - - 20,14
59 Vật lý kỹ thuật                 18,25
60 Kỹ thuật xây dựng 15 18 18 650 80 15 15 15 20,15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát