THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC SAO ĐỎ

Năm 2026

  • Điện thoại: 0220 3882 269
  • Fax:
  • Email: info@saodo.edu.vn
  • Website: http://saodo.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Sao Đỏ (tên tiếng Anh: Sao Do University) là trường Đại học công lập được thành lập năm 2010 trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ, có trụ sở chính tại thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Trường trực thuộc Bộ Công thương, Trường có chức năng đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình độ đại học, sau đại học và các trình độ thấp hơn theo quy định của pháp luật; đồng thời là trung tâm nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao khoa học - công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực, chất lượng cao, đạt trình độ tiên tiến trong hệ thống giáo dục quốc dân, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của đất nước.

Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Liên thông
Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

Từ tháng 4 năm 2026.và Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyến dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp.
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Ngành / chuyên ngành đào tạo Mã ngành
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
- Công nghệ ô tô
- Điện – Điện tử ô tô
- Công nghệ ô tô điện
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
- Điện, điện tử công nghiệp
- Kỹ thuật điện và vi mạch bán dẫn
4 Công nghệ thông tin 7480201
- Công nghệ phần mềm
- Mạng máy tính
5 Công nghệ dệt, may 7540204
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
7 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
8 Trí tuệ nhân tạo 7480107
9 Toán ứng dụng 7460112
10 Kế toán 7340301
11 Quản trị kinh doanh 7340101
12 Kinh tế số 7310109
13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605
14 Thương mại điện tử 7340122
15 Tài chính ngân hàng 7310201
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
17 Luật 7380101
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
19 Ngôn ngữ Anh 7220201
20 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234
21 Sư phạm công nghệ 7140246

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét tổng điểm TB các môn 3 năm theo học bạ THPT Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét tổng điểm TB lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển Xét theo KQ thi THPT Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển Thi TN THPT Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển Thi TN THPT
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14,5 18 20 16 18 20 17 17,0 18,0 20,0 17 18 20 17 18 20 15
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15,5 18 20 16 18 20 17 17,0 18,0 20,0 18 18 20 18 18 20 15
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14,5 18 20 16 18 20 17 17,0 18,0 20,0 17 18 20 17 18 20 15
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15 18 20 16 18 20 17 17,0 18,0 20,0 17 18 20 17 18 20 15
5 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15 18 20 15,5 - - 16 16,0 18,0 20,0 - - - - - - -
6 Công nghệ thông tin 14,5 18 20 16 18 20 17 17,0 18,0 20,0 17 18 20 17 18 20 15
7 Quản trị kinh doanh 14,5 18 20 15,5 18 20 16 16,0 18,0 20,0 16 18 20 16 18 20 15
8 Kế toán 15,5 18 20 15,5 18 20 16 16,0 18,0 20,0 16 18 20 16 18 20 15
9 Công nghệ dệt, may 14,5 18 20 15,5 18 20 16 16,0 18,0 20,0 16 18 20 16 18 20 15
10 Công nghệ thực phẩm 14,5 18 20 15 18 20 16 16,0 18,0 20,0 16 18 20 16 18 20 -
11 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 15,5 18 20 15 18 20 16 16,0 18,0 20,0 - - - - - - -
12 Ngôn ngữ Anh 15,5 18 20 15 18 20 16 16,0 18,0 20,0 - - - - - - 15
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 15,5 18 20 16 18 20 18,5 17,0 18,0 20,0 18 18 20 18 18 20 15
14 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - - - - 18 20 - - - - - - - - - - -
15 Kỹ thuật cơ điện tử - - - - - - 16 16,0 18,0 20,0 16 18 20 16 18 20 15
16 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - - - - - - 16 16,0 18,0 20,0 - - - - - - -
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - - - - - 16 16,0 18,0 20,0 16 18 20 16 18 20 15
18 Sư phạm tiếng Trung quốc  - - - - - - - - - - - - - 21.74 24 24 26.1
19 Sư phạm công nghệ - - - - - - - - - - - - - 19 24 24 21.68
20 Luật - - - - - - - - - - - - - - - - 18
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát