• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ - HUCE

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ - HUCE

Năm 2026

  • Điện thoại: (0234)3822132
  • Fax: (0234)3825824
  • Email: admin@hnsphue.edu.vn
  • Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/dhsphue/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế (tên Tiếng Anh là Hue University of Education) là trường Đại học đứng đầu về đào tạo và nghiên cứu khối ngành Sư phạm tại miền Trung Việt Nam, được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định là 1 trong 7 trường Sư phạm trọng điểm quốc gia. Là trường thành viên của Đại học Huế, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế - Hệ tại chức

Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT (Quy chế)

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh thí sinh trên phạm vi cả nước

4.  Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3: Xét tuyển học bạ THPT: Sử dụng kết quả học tập (điểm trung bình) các năm lớp 10, 11 và 12.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập cấp THPT hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các đại học quốc gia hoặc các trường đại học sư phạm uy tín tổ chức năm 2026
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Tên ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu
1 Sư phạm Toán học (7140209 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học  180 
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
2 Sư phạm Tin học (7140210 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học  119 
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
3 Sư phạm Vật lý (7140211 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học  30 
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
4 Sư phạm Hóa học (7140212 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học  25 
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
5 Sư phạm Sinh học (7140213 ) A02: Toán, Vật lí, Sinh học  60 
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B01: Toán, Sinh học, Lịch sử
B02: Toán, Sinh học, Địa lí
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
6 Sư phạm Ngữ văn (7140217 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  60 
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
7 Sư phạm Lịch sử (7140218 ) A07: Toán, Lịch sử, Địa lí  152 
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X17: Toán, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
8 Sư phạm Địa lý (7140219 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  60 
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X21: Toán, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
9 Giáo dục Mầm non (7140201 ) M01: Văn, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)  247 
M09: Toán, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
10 Giáo dục Tiểu học (7140202 ) B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn  339 
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
11 Giáo dục Chính trị (7140205 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  20 
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X25: Toán, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
12 Sư phạm Âm nhạc (7140221) N00: Văn, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)  80 
N01: Toán, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
13 Sư phạm Khoa học tự nhiên (7140247) A00: Toán, Vật lí, Hóa học  180 
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  180 
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
15 Sư phạm Công nghệ (7140246) A00: Toán, Vật lí, Hóa học  107 
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
X08: Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp
X11: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
X12: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
X28: Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
16 Giáo dục pháp luật (7140248) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  60 
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X25: Toán, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
17 Giáo dục Công dân (7140204) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  143 
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X25: Toán, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
18 Giáo dục QP - AN (7140208) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  50 
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X25: Toán, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
1 Hệ thống thông tin (7480104) A00: Toán, Vật lí, Hóa học  50 
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
2 Tâm lý học giáo dục (7310403) B00: Toán, Hóa học, Sinh học  150 
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

  • Năm 2025 (văn bản gốc xem TẠI ĐÂY) Theo PT Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp
STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ
1 7140209 Sư phạm Toán học 22 18 18,5 24 24 25 26.2 26.1
2 7140211 Sư phạm Vật lý 22 18 18,5 19.5 19 24 25.7 26.08
3 7140210 Sư phạm Tin học 22 18 18,5 19 19 19.75 23.3 22.3
4 7140212 Sư phạm Hóa học 22 18 18,5 21 22 24.6 25.8 26.88
5 7140213 Sư phạm Sinh học 22 18 18,5 21.5 19 22.5 24.6 23.08
6 7140205 Giáo dục Chính trị 17 18 18,5 22.5 19 25.5 27.05 27.3
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22 18 18,5 21 25 27.35 28.1 28.9
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 22 18 18,5 18.5 25 27.6 28.3 27.63
9 7140219 Sư phạm Địa lý 17 18 18,5 18 24.25 26.3 28.05 27.71
10 7310403 Tâm lý học giáo dục 17 15 15 18 15 18 23.8 25.9
11 7140202 Giáo dục Tiểu học 17 18 18,5 25 25.25 25.3 27.75 27.82
12 7140204 Giáo dục công dân - 18 18,5 18 19 25.6 27.3 26.55
13 7140201 Giáo dục Mầm non 17 17 19 18 19 22 24.2 23.6
14 7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 17 18 18,5 19 19 24.6 26.95 26.55
15 T140211 Vật lý (Chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) 17 15 15 23.5 - - - -
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc - 20 18 23.5 18 26.3 19.5 21.72
17 7140246 Sư phạm Công nghệ - 18 19 22.5 19 19 19 20
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - 18 18,5 21 19 23 24.6 23.5
19 7140248 Giáo dục pháp luật - 18 18,5 - 24 19 26 26.52
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - 18 18,5 19.5 19 26 27.37 27.25
21 7480104 Hệ thống thông tin - 15 15 18 15 15 15 17.5
22 7140202TA Giáo dục Tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) - - 18,5 25 25.25 25.3 26.5 27
23 7140209TA Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh) - - 18,5 24 24 25 26.2 26.1
24 7140210TA Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh) - - 18,5 - 23 - 22.3 -
25 7140211TA Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh) - - 18,5 23.5 26 - 28.2 -
26 7140212TA Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh) - - 18,5 25 22 - 28 -
27 7140213TA Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh) - - 18,5 25 16 - 28 -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát