THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

Năm 2026

  • Điện thoại: 0211.3863.416
  • Fax:
  • Email: c dhsphn2@hpu2.edu.vn
  • Website: http://www.hpu2.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/DHSPHN2

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 là trường đại học công lập được thành lập ngày 14 tháng 8 năm 1967 theo Quyết định số 128/CP của Hội đồng Chính phủ. Trường có trụ sở chính tại tỉnh Vĩnh Phúc. Trường đào tạo 26 ngành cử nhân khoa học và 22 chuyên ngành sau đại học ... góp phần cung cấp nguồn nhân lực sư phạm chủ yếu cho các tỉnh trung du và miền núi, vùng sâu vùng xa phía Bắc. Trường còn là nơi học trò các thế hệ lưu giữ những kỷ niệm về miền trung du Phúc Yên. Hiện nay, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 là một trong bảy trường đại học sư phạm chủ chốt của quốc gia.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, P. Xuân Hòa, Tx. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh 

  • Theo thời gian ấn định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và thời gian của Trường ĐHSP Hà Nội 2

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam
  • Người có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương ở Việt Nam

3. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT
  • Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực
  • Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2
  • Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao)
  • Xét chuyển học sinh dự bị đại học (DBDH)
  • Xét tuyển diện học sinh cử tuyển
  • Xét tuyển lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

Năm học Khối ngành I Khối ngành IV Khối ngành V Khối ngành VII
2023 - 2024 12.500.000 13.500.000 14.500.000 12.000.000
2024 - 2025 14.100.000 15.200.000 16.400.000 15.000.000
2025 - 2026 15.900.000 17.100.000 18.500.000 16.900.000
2026 - 2027 17.900.000 19.300.000 20.900.000 19.100.000

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã xét tuyển Nhóm ngành, ngành Mã ngành Ngành tuyển sinh Chỉ tiêu (dự kiến) Phương thức  Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4
tuyển sinh
1 7140201 Đào tạo giáo viên 7140201 Giáo dục Mầm non 323 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Toán Tiếng Anh GDKT&PL Lịch sử
Các phương thức khác Năng khiếu 1 Năng khiếu 1 Năng khiếu 1 Năng khiếu 1
2 7140202 Đào tạo giáo viên 7140202 Giáo dục Tiểu học 362 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Toán Toán Toán Toán
Các phương thức khác Tiếng Anh Vật lý Lịch sử Địa lí
3 7140204 Đào tạo giáo viên 7140204 Giáo dục Công dân 118 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Lịch sử Địa lí Toán Tiếng Anh
Các phương thức khác GDKT&PL GDKT&PL GDKT&PL GDKT&PL
4 7140206 Đào tạo giáo viên 7140206 Giáo dục Thể chất 150 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Toán Toán
PT301-DB GDKT&PL Toán Sinh học Hóa học
Các phương thức khác NK2 NK2 NK2 NK2
5 7140208 Đào tạo giáo viên 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 123 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Toán Lịch sử Lịch sử Lịch sử
Các phương thức khác Tiếng Anh Địa lí Tiếng Anh GDKT&PL
6 7140209 Đào tạo giáo viên 7140209 Sư phạm Toán học 298 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Vật lý Vật lý Hóa học Ngữ văn
Các phương thức khác Hóa học Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh
7 7140210 Đào tạo giáo viên 7140210 Sư phạm Tin học 181 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Ngữ văn Tin học Vật lý Vật lý
Các phương thức khác Tiếng Anh Vật lý Tiếng Anh Hóa học
8 7140211 Đào tạo giáo viên 7140211 Sư phạm Vật lý 196 PT301 Toán Toán Toán Vật lý
PT301-DB Vật lý Vật lý Vật lý Tiếng Anh
Các phương thức khác Tiếng Anh Hóa học Văn Văn
9 7140212 Đào tạo giáo viên 7140212 Sư phạm Hóa học 185 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Hóa học Hóa học Hóa học Hóa học
Các phương thức khác Vật lý Tiếng Anh Sinh học Tin học
10 7140213 Đào tạo giáo viên 7140213 Sư phạm Sinh học 127 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Hóa học Sinh học Vật lý Sinh học
Các phương thức khác Sinh học Tiếng Anh Sinh học Ngữ văn
11 7140217 Đào tạo giáo viên 7140217 Sư phạm Ngữ văn 284 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Lịch sử Toán Lịch sử Địa lí
Các phương thức khác Địa lí Tiếng Anh Tiếng Anh GDKT&PL
12 7140218 Đào tạo giáo viên 7140218 Sư phạm Lịch sử 117 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Toán
PT301-DB Lịch sử Lịch sử Lịch sử Lịch sử
Các phương thức khác Địa lí GDKT&PL Tiếng Anh Địa lí
13 7140231 Đào tạo giáo viên 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 156 PT301 Ngữ văn Toán Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Toán Vật lý Lịch sử Hóa học
Các phương thức khác Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh
14 7140247 Đào tạo giáo viên 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 244 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Sinh học Vật lý Hóa học Vật lý
Các phương thức khác Ngữ văn Hóa học Sinh học Tiếng Anh
15 7140249 Đào tạo giáo viên 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 103 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Toán
PT301-DB Lịch sử Lịch sử Lịch sử Lịch sử
Các phương thức khác Địa lí GDKT&PL Tiếng Anh Địa lí
16 7140219 Đào tạo giáo viên 7140219 Sư phạm Địa lí (dự kiến) 54 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Toán
PT301-DB Địa lí Địa lí Địa lí Địa lí
Các phương thức khác Lịch sử GDKT&PL Tiếng Anh Lịch sử
17 7220201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài 7220201 Ngôn ngữ Anh 112 PT301 Ngữ văn Toán Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Toán Vật lý Lịch sử Hóa học
Các phương thức khác Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh
18 7220204 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 251 PT301 Toán Toán Toán Ngữ văn
PT301-DB Ngữ văn Ngữ văn Vật lý Lịch sử
Các phương thức khác Tiếng Anh Tiếng Trung Quốc Tiếng Anh Tiếng Anh
19 7310403 Tâm lý học 7310403 Tâm lý học giáo dục 190 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Toán Lịch sử Toán GDKT&PL
Các phương thức khác Tiếng Anh Tiếng Anh Sinh học Tiếng Anh
20 7310630 Khu vực học 7310630 Việt Nam học 152 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB GDKT&PL Lịch sử Toán Địa lí
Các phương thức khác Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh
21 7420201 Sinh học ứng dụng 7420201 Công nghệ sinh học 126 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Hóa học Sinh học Vật lý Sinh học
Các phương thức khác Sinh học Tiếng Anh Sinh học Ngữ văn
22 7440122 Khoa học vật chất 7440122 Khoa học Vật liệu 198 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Vật lý Vật lý Vật lý Tiếng Anh
Các phương thức khác Tiếng Anh Hóa học Văn Văn
23 7520301 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7520301 Kỹ thuật hóa học 169 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Hóa học Hóa học Hóa học Hóa học
Các phương thức khác Vật lý Tiếng Anh Sinh học Tin học
24 7810301 Thể dục, thể thao 7810301 Quản lý thể dục thể thao 107 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Toán Toán
PT301-DB GDKT&PL Toán Sinh học Hóa học
Các phương thức khác NK2 NK2 NK2 NK2
25 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 201 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Ngữ văn Tin học Vật lý Vật lý
Các phương thức khác Tiếng Anh Vật lý Tiếng Anh Hóa học
26 7460112 Toán học 7460112 Toán ứng dụng 134 PT301 Toán Toán Toán Toán
PT301-DB Vật lý Vật lý Hóa học Ngữ văn
Các phương thức khác Hóa học Tiếng Anh Tiếng Anh Tiếng Anh
27 7140101 Khoa học giáo dục 7140101 Giáo dục học (dự kiến) 48 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Toán Toán Toán Toán
Các phương thức khác Tiếng Anh Lịch sử Địa lí GDKT&PL
28 7310102 Kinh tế học 7310102 Kinh tế chính trị (dự kiến) 60 PT301 Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn Ngữ văn
PT301-DB Lịch sử Lịch sử Toán GDKT&PL
Các phương thức khác GDKT&PL Địa lí GDKT&PL Tiếng Anh

Ghi chú: Với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ), môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật thay bằng môn Giáo dục công dân đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 về trước.

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Kết quả THPT QG Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Giáo dục Mầm non 26 32 25 32 25,5 - 33,43 34,27 23.75 25.73 26.12
2 Giáo dục Tiểu học 17,50 32 31 32 32,5 37.5 36,32 39,25 26.03 27.39 26.33
3 Giáo dục Công dân 24 32 25 32 25,5 32 34,92 36,5 26.68 27.94 27.1
4 Giáo dục Thể chất 26 28 25 32 24,0 28 32,83 31,38 21 20 23.25
5 Sư phạm Toán học 25 32 25 32 30,5 39 34,95 39,85 26.28 26.83 27.64
6 Sư phạm Tin học 24 35 25 32 25,5 32 24,3 33,25 22.7 24.85 24.32
7 Sư phạm Vật lý 24 32 25 32 25,5 34 34,03 39,25 25.5 26.81 27.17
8 Sư phạm Hoá học 24 32 25 32 25,5 34 34,07 39,8 25.29 26.54 26.22
9 Sư phạm Sinh học 24 32 - 32 25,5 32 31,57 39,75 24.49 26.33 24.2
10 Sư phạm Ngữ văn 25 32 25 32 30,5 37 37,17 39,15 27.47 28.83 28.52
11 Sư phạm Lịch sử 24 32 25 32 25,5 32 38,67 39,75 28.58 28.83 28.31
12 Sư phạm Tiếng Anh 24 32 25 32 32 38 35,28 39,6 26.25 27.2 27.2
13 Sư phạm Công nghệ 24 34 25 32 32,5 - - - - - -
14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24 32 - - - - - - - 25.57 24.71
15 Ngôn ngữ Anh 22 26 20 26 20 35 32,73 38,2 25.02 25.94 25
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 23 26 26 26 24 36 32,75 37,54 24.63 26.14 23.78
17 Văn học 20 26 - - - - - - - - -
18 Việt Nam học 20 26 20 26 20 24 25,5 29,25 26.4 25.07 26.3
19 Thông tin - thư viện 20 26 20 26 - - - - - - -
20 Công nghệ thông tin 20 26 20 26 20 24 25,37 31,45 15 21,60 21.6
21 Giáo dục Quốc phòng và an ninh - - 25 32 25,5 32 - - 25.57 27.63 27.06
22 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - - - - - - - - 27.43 28.42 28.03
23 Công nghệ sinh học - - - - - - - - 15 15.35 21.75
24 Tâm lý học giáo dục - - - - - - - - - 26,68 26.68
25 Khoa học vật liệu - - - - - - - - - 18,85 22.95
26 Quản lý thể dục thể thao - - - - - - - - - 18,00 20.25
27 Toán ứng dụng - - - - - - - - - - 24.7
28 Kỹ thuật hóa học - - - - - - - - - - 22.09
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát