- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI - HNUE
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI - HNUE
Năm 2026
- Điện thoại: 024.37547823
- Fax: 024-37547971
- Email: p.hcth@hnue.edu.vn
- Website: http://www.hnue.edu.vn/
- Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức được thành lập ngày 11/10/1951 theo Nghị định 276/NĐ của Bộ Quốc gia Giáo dục, nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo. Song quá trình hình thành và phát triển của Nhà trường lại được bắt đầu từ một sự kiện quan trọng, đó là ngày 10 tháng 10 năm 1945, tức là chỉ hơn một tháng sau khi đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký Sắc lệnh thành lập Ban Đại học Văn khoa tại Hà Nội, trong đó nhiệm vụ đầu tiên là đào tạo giáo viên Trung học Văn khoa. Một năm sau đó, ngày 8 tháng 10 năm 1946, Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra Sắc lệnh số 194/SL thành lập ngành học Sư phạm, đào tạo giáo viên cho các bậc học cơ bản, trung học phổ thông, trung học chuyên khoa, thực nghiệm và chuyên nghiệp trong toàn quốc.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả 06 học kì cấp THPT đạt loại Khá trở lên.
3. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1 (PT1). Xét tuyển dựa trên điểm thi TN THPT năm 2026
- Phương thức 2 (PT2). Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
- Phương thức 3 (PT3). Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL - SPT năm 2026
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên. | ||||
| STT | Mã ngành | Ngành, chương trình đào tạo | Dự kiến chỉ tiêu | Tổ hợp môn (xét cộng điểm khuyến khích n2) |
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | 90 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 80 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 3 | 7140201 | GD Mầm non | 190 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 4 | 7140201 | GD Mầm non – SP Tiếng Anh | 60 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 5 | 7140202 | GD Tiểu học | 215 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 6 | 7140202 | GD Tiểu học – SP Tiếng Anh | 100 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 7 | 7140203 | GD đặc biệt | 80 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 8 | 7140204 | GD công dân | 110 | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 9 | 7140205 | GD chính trị | 25 | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 10 | 7140206 | GD thể chất | 160 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 11 | 7140208 | GD Quốc phòng và An ninh | 60 | Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
| 12 | 7140209 | SP Toán học | 300 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 13 | 7140209K | SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 60 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 14 | 7140210 | SP Tin học | 100 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 15 | 7140210K | SP Tin học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 20 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 16 | 7140211 | SP Vật lí | 50 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| 17 | 7140211K | SP Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 20 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| 18 | 7140212 | SP Hoá học | 50 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 19 | 7140212K | SP Hoá học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 20 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 20 | 7140213 | SP Sinh học | 70 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 21 | 7140217 | SP Ngữ văn | 450 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 22 | 7140218 | SP Lịch sử | 85 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| 23 | 7140219 | SP Địa lí | 100 | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử |
| 24 | 7140221 | SP Âm nhạc | 90 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 25 | 7140222 | SP Mỹ thuật | 80 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 26 | 7140231 | SP Tiếng Anh | 160 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 27 | 7140233 | SP Tiếng Pháp | 20 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
| 28 | 7140246 | SP Công nghệ | 150 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ |
| 29 | 7140247 | SP Khoa học tự nhiên | 70 | Vật lí, Hóa học, Sinh học |
| 30 | 7140249 | SP Lịch sử - Địa lí | 100 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| Lĩnh vực nhân văn | ||||
| 1 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam: Tuyển sinh người Việt Nam | 70 | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 10 | Theo quy định riêng |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 60 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 45 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc |
| 6 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 195 | Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL |
| 7 | 7229010 | Lịch sử | 60 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 8 | 7229030 | Văn học | 100 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi. | ||||
| 1 | 7310201 | Chính trị học | 100 | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 80 | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 200 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 4 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 90 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 5 | 7310501 | Địa lí học | 70 | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học: tuyển sinh người Việt Nam | 120 | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 7 | 7310601 | Quốc tế học | 60 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học: tuyển sinh người nước ngoài | 10 | Theo quy định riêng |
| Lĩnh vực Khoa học sự sống | ||||
| 1 | 7420101 | Sinh học | 120 | Toán, Tiếng Anh, Sinh học |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 80 | Toán, Tiếng Anh, Sinh học |
| Lĩnh vực Khoa học tự nhiên | ||||
| 1 | 7440102 | Vật lí học | 120 | Toán, Tiếng Anh, Vật lí |
| 2 | 7440112D | Hóa học (Hóa dược) | 80 | Toán, Tiếng Anh, Hóa học |
| 3 | 7440112 | Hóa học | 120 | Toán, Tiếng Anh, Hóa học |
| Lĩnh vực Toán và thống kê | ||||
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 60 | Toán, Tin học, Tiếng Anh |
| 2 | 7460101 | Toán học | 100 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 1 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 140 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| Lĩnh vực Dịch vụ xã hội | ||||
| 1 | 7760101 | Công tác xã hội | 220 | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ |
| 2 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 160 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 | GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 70 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT
- Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) | Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) | |
| (Xét theo KQ thi TN THPT) | (Xét theo KQ thi TN THPT) | Mức điều kiện so sánh | |||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | 23.6 | A00: 25,75 | 26,3 | 26,25 | 26.23 | TTNV <= 2 | 27.48 | 28.27 |
| 2 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
26.35 (A00)
|
A00: 28
|
A00: 27,7
|
A00: 27,7
|
A00: 27.63
|
TTNV <= 1 | 27.68 | 28.36 |
|
26.4 (A01)
|
D01: 27
|
D01: 28,25
|
D01: 27,5
|
D01: 27,43
|
|||||
|
26 (D01)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 3 | Sư phạm Tin học | 18.15 (A00) | A00: 19,05 | A00: 21,35 | A00: 23,55 | A00: 24.2 | TTNV <= 3 | 25,10 | 24.85 |
| 18.3 (A01) | A01: 18,5 | A01: 21 | A01: 23,45 | A01: 23.66 | TTNV <= 3 | ||||
| 18.1 (D01) | - | - | - | - | - | ||||
| 4 | Sư phạm Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) | 24.25 (A00) | - | - | - | - | - | - | - |
| 23.55 (A01) | |||||||||
| 19.55 (D01) | |||||||||
| 5 | Sư phạm Vật lý | 20.7 (A00) | A00: 22,75 | A00: 25,15 | A00: 25,35 | A00: 25.89 | TTNV <= 4 | 27,71 | 28.31 |
| 21.35 (A01) | A01: 22,75 | A01: 25,6 | A01: 25,55 | A01: 25.95 | TTNV <= 6 | ||||
| 19.6 (C01) | - | - | - | - | - | ||||
| 6 | Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | 21.5 (A00) | A00: 25,1 | A00: 25,9 | A00: 25,9 | A00: 25.36 | TTNV <= 8 | 26,81 | 27.78 |
| 22.3 (A01) | A01: 25,1 | A01: 26,75 | A01: 26,1 | A01: 25.8 | TTNV <= 1 | ||||
| 19.45 (C01) | - | - | - | - | - | ||||
| 7 | Sư phạm Hoá học | 20.35 (A00) | A00: 22,5 | A00: 25,4 | A00: 25,8 | A00: 26.13 | TTNV <= 4 | 27,62 | 28.37 |
| B00: 24,25 | B00: 26 | B00: 26.68 | TTNV <= 5 | ||||||
| 8 | Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) | 21 (D07) | D07: 23,75 | 26,35 | 26 | 26.36 | TTNV <= 14 | 27,20 | 26.13 |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 18.25 (A00) | B00: 18,53 | B00: 23,28 | B00: 23,63 | B00: 24.93 | TTNV <= 3 | 26,74 | 26.27 |
| 18.1 (B00) | D08, D32, D34: 19,23 | D08, D32, D34: 19,38 | D08, D32, D34: 20,78 | D08: 22.85 | TTNV <= 5 | ||||
| 18.5 (C13) | - | - | - | - | - | ||||
| 10 | Sư phạm Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) | 24.95 (D13) | - | - | - | - | - | - | - |
| 23.21 (D07) | |||||||||
| 20.25 (D08) | |||||||||
| 11 | Sư phạm Công nghệ | 18.1 (A00) | A00: 18,55 | A00: 19,05 | A00: 19,15 | A00: 21.15 | TTNV <= 7 | 24,55 | 21.75 |
| 18.8 (A01) | C01: 19,2 | C01: 19 | C01: 19,3 | C01: 20.15 | TTNV <= 1 | ||||
| 18.3 (C01) | - | - | - | - | - | ||||
| 12 | Sư phạm Ngữ văn |
24.47 (C00)
|
C00: 26,5
|
C00: 27,75
|
C00: 28,5
|
C00: 27.83
|
TTNV <= 1 | 29,30 | 28.48 |
|
22.3 (D01, D02, D03)
|
D01, D02, D03: 24,4
|
D01, D02, D03: 26,9
|
D01, D02, D03: 25,95
|
D01, D02, D03: 26.4
|
|||||
| 13 | Sư phạm Lịch sử |
23.25 (C00)
|
C00: 26
|
C00: 27,5
|
C00: 28,5
|
C00: 28.42
|
TTNV <= 3 | 29,30 | 29.06 |
|
18.05 (D14, D62, D64)
|
D14: 19,95
|
D14: 26
|
D14: 27,05
|
D14: 27.76
|
TTNV <= 10 | ||||
| 14 | Sư phạm Địa lý | 18.95 (A00) | C04: 24,35 | C01: 25,75 | C04: 26,9 | C04: 26.05 | TTNV <= 5 | 29,05 | 28.79 |
| 21.25 (C04) | C00: 25,25 | C00: 27 | C00: 27,75 | C00: 27,67 | |||||
| 22.75 (C00) | - | - | - | - | - | ||||
| 15 | Giáo dục công dân |
24.05 (C14)
|
C19: 19,75
|
C19: 26,5
|
C19: 27,5
|
C19: 27.83 | TTNV <= 1 | 27.67 | |
|
18.1 (D66, D68, D70)
|
C20: 25,25
|
C20: 27,75
|
C20: 27,5
|
C20: 27.31 | TTNV <= 1 | ||||
|
19.5 (D01, D02, D03)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 16 | Giáo dục chính trị |
20.2 (C14)
|
C19: 21,25
|
C19: 26,25
|
28,5
|
C19: 28.13 | TTNV <= 2 | 28.83 | 28.22 |
| C20: 27.47 |
18.2 (D66, D68, D70)
|
C20: 19,25
|
C20: 28,25
|
||||||
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.04 (D01) | D01: 26,14 | 28,53 | 27,39 | 27.54 | TTNV <= 1 | 27,75 | 26.29 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Pháp |
20.05 (D15, D42, D44)
|
D15, D42, D44: 19,34
|
D15, D42, D44: 26,03
|
D15, D42, D44: 23,51
|
D15, D42, D44: 25.61
|
TTNV <= 2 | 26,59 | 27.15 |
|
20.01 (D01, D02, D03)
|
D01, D02, D03: 21,1
|
D01, D02, D03: 25,78
|
D01, D02, D03: 25,31
|
D01, D02, D03: 25.73
|
|||||
| 19 | Giáo dục Mầm non | 20.2 | 21,93 | 22,48 | 22,8 | 22.25 | TTNV <= 1 | 23.43 | 22.13 |
| 20 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 18.58 (M01) | M01: 19 | M01: 19,88 | M01: 19,25 | M01: 20.63 | TTNV <= 2 | 23.15 | 21.5 |
| 18.75 (M02) | M02: 19,03 | M02: 22,13 | M02: 19,13 | M02: 22.35 | TTNV <= 1 | ||||
| 21 | Giáo dục Tiểu học |
22.4
|
D01, D02, D03: 25,05
|
27
|
26,15
|
26.62 | TTNV <= 10 | 27.2 | 25.1 |
| 22 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 22.8 | D01: 25,55 | 27,5 | 26,55 | 26.96 | TTNV <= 6 | 27.26 | 24.99 |
| 23 | Giáo dục Đặc biệt |
19.35 (B03)
|
C00: 25
|
C00: 24,25
|
C00: 27,5
|
C00: 27.9 | TTNV <= 1 | 28.37 | 27.55 |
|
23.5 (C00)
|
D01, D02, D03: 19,15
|
D01, D02, D03: 24,35
|
D01, D02, D03: 24,85
|
D01;D02;D03: 26.83 | TTNV <= 6 | ||||
|
21.9 (D01)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 24 | Quản lý giáo dục |
18.05 (A00)
|
C20: 24
|
C20: 26,75
|
C20: 26,5
|
C20: 26.5
|
TTNV <= 5 | 27,90 | 24.68 |
|
21.75 (C00)
|
D01, D02, D03: 21,45
|
D01, D02, D03: 25,7
|
D01, D2, D03: 24,6
|
D01, D2, D03: 24.8
|
TTNV <= 9 | ||||
|
21.25 (D01, D02, D03)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 25 | Hóa học | 16.85 (A00) | A00: 17,45 | A00: 19,75 | A00: 20,05 | A00: 22.75 | TTNV <= 3 | 24.44 | 23 |
| 16.25 (B00) | B00: 19,45 | B00: 19,7 | B00: 22.1 | TTNV <= 2 | |||||
| 26 | Sinh học |
16 (A00)
|
B00: 17,54
|
B00: 16,71
|
B00: 17,63
|
B00: 20.71
|
TTNV <= 2 | 22 | 19 |
|
16.1 (B00)
|
D08, D32, D34: 23,95
|
D08, D32, D34: 20,78
|
D08, D32, D34: 19,15
|
D08, D32, D34: 19.63
|
TTNV <= 11 | ||||
|
19.75 (C13)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 27 | Toán học | 16.05 (A00) | A00, 17,9 | A00: 23 | A00: 24,35 | A00: 25.31 | TTNV <= 3 | 26.04 | 25.5 |
| 16.1 (A01) | D01: 22,3 | D01: 24,85 | D01: 24,55 | D01: 25.02 | TTNV <= 4 | ||||
| 19.5 (D01) | - | - | - | - | - | ||||
| 28 | Công nghệ thông tin | 16.05 (A00) | A00: 16 | A00: 22,15 | A00: 23,9 | A00: 23.7 | TTNV <= 4 | 24.1 | 20.6 |
| 18 (A01) | A01: 17,1 | A01: 21,8 | A01: 23,85 | A01: 23.56 | |||||
| 17 (D01) | - | - | - | - | - | ||||
| 29 | Việt Nam học |
16.05 (D15, D42, D44)
|
C00: 21,25
|
C00: 23,25
|
C00: 25,5
|
C00: 24.87
|
TTNV <= 1 | 26.97 | 20 |
|
19.25 (C00)
|
D01: 19,65
|
D01: 22,65
|
D15: 20,45
|
D15: 22.75
|
TTNV <= 8 | ||||
|
16.05 (D01, D02, D03)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 30 | Văn học |
20.5 (C00)
|
C00: 23
|
C00: 25,25
|
C00: 27
|
C00: 26.5
|
TTNV <= 5 | 28,31 | 27.64 |
|
19.95 (D01, D02, D03)
|
D01, D02, D03: 22,8
|
D01, D02, D03: 25,4
|
D01, D02, D03: 25,2
|
D01, D02, D03: 25.4
|
TTNV <= 2 | ||||
| 31 | Ngôn ngữ Anh | 23.79 (D01) | D01: 25,65 | 27,4 | 26,35 | 26.6 | TTNV <= 3 | 26,99 | 24.52 |
| 32 | Triết học |
16.2 (C03)
|
A00: 16
|
C19: 16
|
C19: 23,5
|
C19: 25.8
|
TTNV <= 1 | 27,10 | 24.68 |
|
16.25 (C00)
|
C00: 17,25
|
C00: 16,25
|
C00: 22,25
|
C00: 24.2
|
TTNV <= 11 | ||||
|
16.9 (D01, D02, D03)
|
D01: 16,95
|
- | - | - | - | ||||
| 33 | Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) |
16.75 (C14)
|
-
|
C19: 20,75
|
C19: 26
|
C19: 26.62
|
TTNV <= 4 | 26,86 | 25.1 |
|
17.75 (D66, D68, D70)
|
D66, D68, D70: 18,9
|
D66, D68, D70: 20,45
|
D66, D68, D70: 25.05
|
TTNV <= 2 | |||||
| 34 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
19.25 (C03)
|
C00: 23
|
C00: 25,5
|
C00: 26,25
|
C00: 25.89
|
TTNV <= 6 | 27,50 | 23.23 |
|
21.25 (C00)
|
D01, D02, D03: 22,5
|
D01, D02, D03: 25,4
|
D01, D02, D03: 24,8
|
D01, D02, D03: 25.15
|
TTNV <= 2 | ||||
|
20 (D01, D02, D03)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 35 | Tâm lý học giáo dục |
19.7 (C03)
|
C00: 24,5
|
C00: 26,5
|
C00: 26,75
|
C00: 26.5
|
TTNV <= 2 | 28,00 | 23.75 |
|
22 (C00)
|
D01, D02, D03: 23,8
|
D01, D02, D03:26,15
|
D01, D02, D03: 25,5
|
D01, D02, D03: 25.7
|
TTNV <= 1 | ||||
|
21.1 (D01, D02, D03)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 36 | Công tác xã hội |
16 (D14, D62, D64)
|
C00: 16,25
|
C00: 21,25 | C00: 24,25 | C00: 23.48 | TTNV <= 2 | 26.5 | 26.04 |
|
18.75 (C00)
|
D01, D02, D03: 16,05
|
D01, D02, D03: 20,25 | D01, D02, D03: 22,5 | D01, D02, D03: 22.75 | TTNV <= 4 | ||||
|
16 (D01, D02, D03)
|
- | - | - | - | - | ||||
| 37 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
19.8 (A00)
|
C00: 21,75
|
C00: 25,75
|
C00: 26
|
C00: 26.5 | TTNV <= 5 | 28.26 | 27.27 |
|
18 (C00)
|
D01, D02, D03: 24,45
|
D01, D02, D03: 23,85
|
D01, D02, D03: 25.05
|
TTNV <= 9 | |||||
| 38 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
-
|
C00: 19
|
C00: 17
|
C00: 16,75
|
C00: 22.5
|
TTNV <= 4 | 25.17 | 25.28 |
|
D01, D02, D03: 21,2
|
D01, D02, D03: 18,8
|
D01, D02, D03: 17,75
|
D01, D02, D03: 21.45
|
TTNV <= 1 | |||||
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
-
|
C00: 23
|
C00: 26,5
|
C00: 26,5
|
C00: 25.8
|
TTNV <= 4 | 27.47 | 20.25 |
|
D01: 16,7
|
D01: 23,95
|
D15: 23,9
|
D15: 23.65
|
TTNV <= 1 | |||||
| 40 | Giáo dục thể chất |
-
|
-
|
-
|
19,55
|
22.85 | TTNV <= 1 | 25.66 | 25.89 |
| 41 | Sư phạm Âm nhạc |
-
|
-
|
-
|
N01: 19,13
|
N01: 19.55
|
TTNV <= 1 | 24,05 | 23.75 |
|
N02: 18,38
|
N02: 18.5
|
||||||||
| 42 | Sư phạm Mỹ thuật |
-
|
-
|
-
|
21
|
H01: 18.3 | TTNV <= 2 | 22,69 | 23.48 |
| - | H02: 19.94 | TTNV <= 1 | |||||||
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
-
|
-
|
-
|
D01: 26,05
|
D01: 26.56
|
TTNV <= 3 | 26,74 | 26.76 |
|
D04: 25,91
|
D04: 26.12
|
TTNV <= 4 | |||||||
| 44 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (ngành mới 2024) | - | - | - | - | - | - | 26,45 | 27.06 |
| 45 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí (ngành mới 2024) | - | - | - | - | - | - | 28,83 | 28.58 |
| 46 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) | - | - | - | - | - | - | - | 26.36 |
| 47 | Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) | - | - | - | - | - | - | - | 27.75 |
| 48 | Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) | - | - | - | - | - | - | - | 25.8 |
| 49 | Công nghệ sinh học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) | - | - | - | - | - | - | - | 19.25 |
| 50 | Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) | - | - | - | - | - | - | - | 22.35 |
