• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG - UTE

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG - UTE

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (tên Tiếng Anh là University of Technology and Education - The University of Danang) là một trường đại học chuyên ngành về khối ngành kỹ thuật tại Việt Nam, được đánh giá là một trong những trường đại học đầu ngành về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại Miền Trung Việt Nam. Trường trực thuộc hệ thống Đại học Đại học Đà Nẵng, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Trường đồng thời là trung tâm nghiên cứu kỹ thuật lớn của khu vực miền Trung.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Liên kết quốc tế

Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

B THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GDĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Xét tuyển sinh riêng theo Quy chế của Trường
  • Xét kết quả thi THPT năm 2026
  • Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQGTPHCM
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Xem chi tiết TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành/ nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 30
2 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 150
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 150
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 40
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 125
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 160
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 110
8 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 50
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 30
10 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 90
11 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 80
12 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 90
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 70
14 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 60
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 150
16 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 30
17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 40
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40
19 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 50
20 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 30
21 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 30
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 40
23 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 45
24 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 80
25 7510402A Công nghệ vật liệu* (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) 7510402A Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) 30

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Thi TN THPT Học bạ (đợt 1) ĐGNL (đợt 1) Điểm trúng tuyển Điều kiện
Học bạ Điểm thi THPT Học bạ Điểm trúng tuyển  Điều kiện phụ Điểm trúng tuyển Điều kiện phụ Học lực lớp 12 Điểm thi THPT Điểm thi THPT
1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 21,56 18,9 19,1 20.35 TO >= 7.8; TTNV <= 2  23.79 - Giỏi - 21.7 TO>=7.8;TTNV<=8 21.95 21.44
2 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường) 18 15,2 15 15.85 TO >= 5.8; TTNV <= 1  19.73 - - - 15.35 TO>=6.8;TTNV<=2 18.5 17.89
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18,17 19,45 21,85 21.5 TO >= 7; TTNV <= 2  25.36 - - - 21.2 TO>=7.2;TTNV<=1 22.05 21.31
4 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18 15,1 18,4 17.85 TO >= 6.8; TTNV <= 1  23.18 - - - 18.65 TO>6.4;TTNV<=1 21.2 20.2
5 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18,10 16,15 19,45 20.8 TO >= 6.8; TTNV <= 1  24.38 - - - 21.3 TO>=6.4;TTNV<=5 22.35 21.09
6 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành thiết kế vi mạch bán dẫn) - - - - - - - - - - - - 21.85
7 Công nghệ vật liệu 19,75 15,45 - 15.8 TO >= 4.8; TTNV <= 2  16.77 - - - 15.45 TO>=6.2;TTNV<=2 - 17.95
8 Kỹ thuật thực phẩm 18,34 15,05 15,1 15.9 TO >= 6.8; TTNV <= 1  20.87 - - - 16.45 TO>=6.2;TTNV<=1 18.4 18.53
9 Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành kỹ thuật sinh học thực phẩm) - - - - - - - - - - - - 17
10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18 15,75 15,05 15.05 TO >= 5.6; TTNV <= 1  19.94 - - - 15.4 TO>=6.2;TTNV<=2 18.45 18.6
11 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 18,04 15,1 18 15.7 TO >= 7.2; TTNV <= 2  22.05 - - - 15 TO>=4;TTNV<=1 16 17.91
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 18,05 19,2 21,4 20.75 TO >= 8; TTNV <= 2  24.73 - - - 19.7 TO>6.8;TTNV<=2 21.6 21.1
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) - - - - - - - - - - - - 19.1
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22,20 22,9 23,5 23.25 TO >= 8; TTNV <= 1  26.41 - - 626 22.65 TO>=7.4;TTNV<=2 23.4 22.01
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành ô tô điện) - - - - - - - - - - - - 22.35
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử) 18,13 15,05 19,7 19.7 TO >= 7.2; TTNV <= 1  24.18 - - - 20.7 TO>=6.2;TTNV<=1 21.95 21.27
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18,17 21,67 22,8 22.75 TO >= 8; TTNV <= 2  25.88 - - - 22.25 TO>=8;TTNV<=1 16.3 22.58
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) - - - - - - - - - - - - 18.25
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19,13 15,75 15,05 15.2 TO >= 6.2; TTNV <= 2  16.77 - - - - - 17.05 17.07
20 Công nghệ thông tin 21,53 23,45 24,25 24.6 TO >= 7.6; TTNV <= 10  27.35 - - 811 23.79 TO>=7.6;TTNV<=12 23.35 20.75
21 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc - - - 17.75 TO >= 7.8; TTNV <= 2  - - - - 19.3 TO>=6.2;TTNV<=1 17.55 17.05
22 Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) - - - - - - - - - 16.55 TO>=5.6;TTNV<=1 20.3 18.75
23 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống Cung cấp điện) - - - - - - - - - 15.5 TO>=6;TTNV<=2 - -
24 Công nghệ kỹ thuật hóa học - - - - - - - - - 19.65 TO>=5.4;TTNV<=3 21.6 20.69
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát