• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH - NUTE

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH - NUTE

Năm 2026

  • Điện thoại: 0228 3645194 / 3649460
  • Fax: 0228 3637994
  • Email: bants.skn@moet.edu.vn
  • Website: http://nute.edu.vn/
  • Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, thành Phố Nam Định - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/ts.nute/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định là một trong sáu Đại học Sư phạm Kỹ thuật của cả nước - đào tạo kỹ thuật lấy ứng dụng làm trọng tâm để giảng dạy, có chức năng đào tạo kỹ sư công nghệ và giáo viên kỹ thuật. Được đánh giá là một trong những trường đại học kỹ thuật đầu ngành tại Vùng Đồng bằng sông Hồng Việt Nam. Trường đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ lớn của miền Bắc Việt Nam. Tiền thân của trường là Trường Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật Nam Định.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế - Tại chức
Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, thành Phố Nam Định

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng: Theo lịch của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt xét tuyển theo Kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (Đợt 1): Theo lịch của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt xét tuyển bổ sung (dụ kiến): Nhà trường sẽ thông báo sau.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển 
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Chi tiết: Tại đây .

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
1 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 80 100 - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07)
200 - Xét kết quả học tập THPT (học bạ) (A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07)
402 - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (K00, Q00, SPT)
2 7480201_1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 7480201 Công nghệ thông tin 30
3 7480101 Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính 20
4 7340301 Kế toán 7340301 Kế toán 80
5 7340101 Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 30
6 7340101_1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 7340101 Quản trị kinh doanh 20
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 150
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510202 Công nghệ chế tạo máy 40
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
11 7510201_1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 100 – Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07)
200 – Xét kết quả học tập THPT (học bạ) (A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07)
402 – Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy (K00, Q00, SPT)
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 100
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 80
14 7510301_1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 40
15 7510301_2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 40
16 7510301_3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 40

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT
1 Sư phạm công nghệ 18 18 18,5 - - - 16 16 16 18 14
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
3 Công nghệ chế tạo máy 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
7 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
8 Khoa học máy tính 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
9 Công nghệ thông tin 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
10 Kế toán 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
11 Quản trị kinh doanh 13,5 18 14 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
12 Công nghệ kỹ thuật điện - - - 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
13 Hệ thống điện - - - 15 15,0 15,0 16 16 16 18 14
14 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu - - - - 15,0 15,0 16 16 16 18 14
15 Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí - - - - 15,0 15,0 16 16 16 18 14
16 Logistics - - - - 15,0 15,0 16 16 16 18 14
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát