• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG - VLUTE

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG - VLUTE

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long là trường công lập thuộc hệ thống đào tạo quốc dân của Việt Nam, là Trường trung ương đóng trên địa bàn thành phố Vĩnh Long. Hiện tại nhà trường do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý về nhân sự, ngân sách; Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý về chuyên môn.
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GDĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Đạt ngưỡng điểm đầu vào theo quy định

3. Phương thức tuyển sinh

  • Xét điểm thi THPT
  • Xét học bạ THPT
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Thực hiện theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 
 

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78
2 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03
3 Chính trị học 7310201 C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78
4 Kỹ thuật Robot 7520107 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
- Robot và AI trong công nghiệp thông minh  
- Hệ thống AI Robot  
5 Kinh tế 7310101 A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21
- Kế toán thực hành  
- Quản trị doanh nghiệp  
- Tài chính tín dụng ngân hàng  
6 Thương mại điện tử 7340122 A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
- Hệ thống Cơ điện tử và AI  
- Thiết kế sản phẩm Cơ điện tử thông minh  
- Công nghệ thiết bị bay không người lái  
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển  
- Công nghệ kỹ thuật tự động hóa  
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
- Công nghệ Vật liệu và Đo kiểm Tiên tiến  
- Tự động hóa thiết kế và chế tạo Cơ khí chính xác  
- Công nghệ chế tạo khuôn mẫu  
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
13 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 7510206 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
13 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 7510206 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
19 Thú y 7640101 A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14
20 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02
21 Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
22 Giáo dục học 7140101 C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70
23 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70
24 Du lịch 7810101 C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70
26 Luật 7380101 C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54
27 Sư phạm công nghệ 7140246 C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21
28 Bảo vệ thực vật (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7620112 A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
29 Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7620301 A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
30 Chăn nuôi (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7620105 A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01
Chương trình đào tạo:
- Chăn nuôi Công nghệ cao
- Chăn nuôi – Thú y
31 Toán tin (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7460117 A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27
32 Triết học (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7229001 C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78
33 Marketing (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7340115 A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78
34 Năng lượng tái tạo (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7510208 A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07
29 Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7620301 A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
30 Chăn nuôi (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7620105 A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01
Chương trình đào tạo:
- Chăn nuôi Công nghệ cao
- Chăn nuôi – Thú y
31 Toán tin (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7460117 A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27
32 Triết học (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7229001 C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78
33 Marketing (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7340115 A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78
34 Năng lượng tái tạo (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) 7510208 A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT 

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành học Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Điểm thi THPT Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 15 18 15 14
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15 15 18 15 14
3 Công nghệ chế tạo máy 15 15 15 18 15  -
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 15 18 15 14
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15 18 15 14
6 - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông  -  - 15 18  -  -
7 - Kỹ thuật điện  -  - 15 18  -  -
8 Công nghệ thông tin 15 15 16 19 15 14
9 An toàn thông tin   15 16 19  -  -
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 15.5 16.5 20 15 14
11 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15 15 15 18 15 14
12 Công nghệ kỹ thuật giao thông 15 24.5  -  -  -  -
13 Công nghệ thực phẩm 15 15  -  - 15 14
14 Thú y 15 15  -  - 15 14
15 Công nghệ sinh học 15 15  -  - 15 14
16 Công tác xã hội 15 15  -  - 15 14
17 Du lịch 15 15  -  - 15 14
18 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp  -  -  -  -
19 Sư phạm công nghệ 18,5  -  - 24 22
20 Chính trị học  -  -  - 14
21 Giáo dục học 21.5  -  - 15 14
22 Công nghệ dệt, may  -  -  -  -
23 Kinh tế 15 15 16 19 15 14
24 - Kế toán - - 16 19  -  -
25 - Quản trị kinh doanh - - 16 19  -  -
26 - Tài chính - Ngân hàng - - 16 19  -  -
27 Kỹ thuật cơ khí động lực 15 15 15 18 15  
28 Kỹ thuật hóa học 15 23.5  -  - 15 14
29 Luật 15 15  -  - 15 18
30 Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh  - 15  -  -  -  -
31 Kỹ thuật hóa môi trường  - 23.5  -  -  -  -
32 Kỹ thuật hóa dược  - 23.5  -  -  -  -
33 Quản lý giáo dục  - 15  -  -  -  -
34 Mạng máy tính và truyền thông  - 15  -  -  -  -
35 Internet vạn vật (IoT)  - 15  -  -  -  -
36 Khoa học máy tính   -  15 15 18 15  -
37 Trí tuệ nhân tạo (AI)  - 15 15 18  -  -
38 Kỹ thuật phần mềm  - 15  -  -  -  -
39 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng  - 15 15 18 15 14
40 Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao   -  15  -  -  -  -
41 Công nghệ sinh học trong thực phẩm   -  15  -  -  -  -
42 Công nghệ sau thu hoạch  - 15  -  -  -  -
43 Sư phạm công nghệ  - 15  -  - 15  -
44 Chuyên sâu công nghệ thông tin  - 15  -  -  -  -
45 Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô  - 15  -  -  -  -
46 Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí  - 15  -  -  -  -
47 Truyền thông đa phương tiện  -  - 15 18 15 14
48 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng  -  - 15 18 15 14
49 Kỹ thuật ô tô  -  - 15 18 15 14
50 Kinh doanh quốc tế  -  - 15 18 15  -
51 Thương mại điện tử  -  - 15 18 15 14
52 Ngôn ngữ anh  -  -  -  -  - 14
53 Khoa học dữ liệu  -  -  -  -  - 14
54 Kỹ thuật Robot  -  -  -  -  - 14
55 Quản trị và dịch vụ du lịch lữ hành  -  -  -  -  - 14
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát