- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG - VLUTE
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG - VLUTE
Năm 2026
- Điện thoại: (+84) 02703822141
- Fax: (+84) 02703821003
- Email: spktvl@vlute.edu.vn
- Website: http://vlute.edu.vn/
- Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Xem bản đồ
- Fanpage: https://www.facebook.com/vlute.edu.vn
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long là trường công lập thuộc hệ thống đào tạo quốc dân của Việt Nam, là Trường trung ương đóng trên địa bàn thành phố Vĩnh Long. Hiện tại nhà trường do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý về nhân sự, ngân sách; Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý về chuyên môn.
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Theo quy định của Bộ GDĐT
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Đạt ngưỡng điểm đầu vào theo quy định
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét điểm thi THPT
- Xét học bạ THPT
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Thực hiện theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78 |
| 2 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03 |
| 3 | Chính trị học | 7310201 | C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78 |
| 4 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| - Robot và AI trong công nghiệp thông minh | |||
| - Hệ thống AI Robot | |||
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21 |
| - Kế toán thực hành | |||
| - Quản trị doanh nghiệp | |||
| - Tài chính tín dụng ngân hàng | |||
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| - Hệ thống Cơ điện tử và AI | |||
| - Thiết kế sản phẩm Cơ điện tử thông minh | |||
| - Công nghệ thiết bị bay không người lái | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| - Công nghệ kỹ thuật điều khiển | |||
| - Công nghệ kỹ thuật tự động hóa | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 |
| - Công nghệ Vật liệu và Đo kiểm Tiên tiến | |||
| - Tự động hóa thiết kế và chế tạo Cơ khí chính xác | |||
| - Công nghệ chế tạo khuôn mẫu | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 13 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 13 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 19 | Thú y | 7640101 | A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14 |
| 20 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02 |
| 21 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12 |
| 22 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 24 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 26 | Luật | 7380101 | C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54 |
| 27 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21 |
| 28 | Bảo vệ thực vật (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7620112 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69 |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7620301 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69 |
| 30 | Chăn nuôi (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7620105 | A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01 |
| Chương trình đào tạo: | |||
| - Chăn nuôi Công nghệ cao | |||
| - Chăn nuôi – Thú y | |||
| 31 | Toán tin (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7460117 | A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27 |
| 32 | Triết học (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7229001 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78 |
| 33 | Marketing (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7340115 | A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78 |
| 34 | Năng lượng tái tạo (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7510208 | A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07 |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7620301 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69 |
| 30 | Chăn nuôi (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7620105 | A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01 |
| Chương trình đào tạo: | |||
| - Chăn nuôi Công nghệ cao | |||
| - Chăn nuôi – Thú y | |||
| 31 | Toán tin (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7460117 | A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27 |
| 32 | Triết học (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7229001 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78 |
| 33 | Marketing (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7340115 | A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78 |
| 34 | Năng lượng tái tạo (Ngành mới tuyển sinh năm 2026) | 7510208 | A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07 |
E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT
Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Ngành học | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét theo KQ thi THPT | Xét theo KQ thi THPT | Điểm thi THPT | Học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo KQ thi THPT | ||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 3 | Công nghệ chế tạo máy | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | - |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 6 | - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | - | - | 15 | 18 | - | - |
| 7 | - Kỹ thuật điện | - | - | 15 | 18 | - | - |
| 8 | Công nghệ thông tin | 15 | 15 | 16 | 19 | 15 | 14 |
| 9 | An toàn thông tin | 15 | 16 | 19 | - | - | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | 15.5 | 16.5 | 20 | 15 | 14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 15 | 24.5 | - | - | - | - |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 15 | 15 | - | - | 15 | 14 |
| 14 | Thú y | 15 | 15 | - | - | 15 | 14 |
| 15 | Công nghệ sinh học | 15 | 15 | - | - | 15 | 14 |
| 16 | Công tác xã hội | 15 | 15 | - | - | 15 | 14 |
| 17 | Du lịch | 15 | 15 | - | - | 15 | 14 |
| 18 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 19 | Sư phạm công nghệ | 18,5 | - | - | - | 24 | 22 |
| 20 | Chính trị học | - | - | - | - | - | 14 |
| 21 | Giáo dục học | - | 21.5 | - | - | 15 | 14 |
| 22 | Công nghệ dệt, may | - | - | - | - | - | - |
| 23 | Kinh tế | 15 | 15 | 16 | 19 | 15 | 14 |
| 24 | - Kế toán | - | - | 16 | 19 | - | - |
| 25 | - Quản trị kinh doanh | - | - | 16 | 19 | - | - |
| 26 | - Tài chính - Ngân hàng | - | - | 16 | 19 | - | - |
| 27 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | |
| 28 | Kỹ thuật hóa học | 15 | 23.5 | - | - | 15 | 14 |
| 29 | Luật | 15 | 15 | - | - | 15 | 18 |
| 30 | Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh | - | 15 | - | - | - | - |
| 31 | Kỹ thuật hóa môi trường | - | 23.5 | - | - | - | - |
| 32 | Kỹ thuật hóa dược | - | 23.5 | - | - | - | - |
| 33 | Quản lý giáo dục | - | 15 | - | - | - | - |
| 34 | Mạng máy tính và truyền thông | - | 15 | - | - | - | - |
| 35 | Internet vạn vật (IoT) | - | 15 | - | - | - | - |
| 36 | Khoa học máy tính | - | 15 | 15 | 18 | 15 | - |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | - | 15 | 15 | 18 | - | - |
| 38 | Kỹ thuật phần mềm | - | 15 | - | - | - | - |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | - | 15 | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 40 | Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao | - | 15 | - | - | - | - |
| 41 | Công nghệ sinh học trong thực phẩm | - | 15 | - | - | - | - |
| 42 | Công nghệ sau thu hoạch | - | 15 | - | - | - | - |
| 43 | Sư phạm công nghệ | - | 15 | - | - | 15 | - |
| 44 | Chuyên sâu công nghệ thông tin | - | 15 | - | - | - | - |
| 45 | Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô | - | 15 | - | - | - | - |
| 46 | Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí | - | 15 | - | - | - | - |
| 47 | Truyền thông đa phương tiện | - | - | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 48 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | - | - | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 49 | Kỹ thuật ô tô | - | - | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 50 | Kinh doanh quốc tế | - | - | 15 | 18 | 15 | - |
| 51 | Thương mại điện tử | - | - | 15 | 18 | 15 | 14 |
| 52 | Ngôn ngữ anh | - | - | - | - | - | 14 |
| 53 | Khoa học dữ liệu | - | - | - | - | - | 14 |
| 54 | Kỹ thuật Robot | - | - | - | - | - | 14 |
| 55 | Quản trị và dịch vụ du lịch lữ hành | - | - | - | - | - | 14 |
