• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG - NUAE

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG - NUAE

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Phát huy truyền thống hơn 49 năm xây dựng và trưởng thành, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương (ĐHSP Nghệ thuật TW) đang tiếp tục phát triển và củng cố vị trí của mình trong ngành giáo dục nghệ thuật nói riêng và ngành giáo dục Việt Nam nói chung. Mục tiêu của trường là trở thành một trung tâm đào tạo giáo viên nghệ thuật, cán bộ văn hóa có trình độ chuyên môn cao, đáp ứng đầy đủ yêu cầu của xã hội. Tại ĐHSP Nghệ thuật TW, sinh viên được sống trong một môi trường nghiên cứu, học tập tốt với chương trình đào tạo đa ngành, luôn được kịp thời điều chỉnh để phù hợp với thực tế cuộc sống biến động không ngừng. Trường có nhiều loại hình đào tạo, đội ngũ giảng viên trình độ cao, trang thiết bị đảm bảo cho hoạt động dạy – học đạt hiệu quả tốt nhất.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Đại học liên thông
Địa chỉ: Số 18, ngõ 55, đường Trần Phú, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Thí sinh dự thi đủ sức khoẻ học tập theo Thông tư Liên Bộ số 10/TTLB ngày 18/8/1989 của Liên Bộ Đại học,THCN và dạy nghề - Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khoẻ của HSSV trong các trường Đại học, Cao đẳng, THCN và dạy nghề.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
1 Sư phạm Âm nhạc 7140221 480
2 Thanh nhạc 7210205 50
3 Piano 7210208 30
4 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 7210207 50
5 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 400
6 Hội họa 7210103 30
7 Thiết kế đồ họa 7210403 250
8 Thiết kế thời trang 7210404 140
9 Nghệ thuật số 7210408 50
10 Diễn viên Kịch - Điện ảnh 7210234 50
11 Công nghệ may 7540204 50
12 Quản lý văn hóa 7229042 180
13 Công tác xã hội 7760101 80
14 Du lịch 7810101 120

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT
Ngành
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Đối với các khối thi năng khiếu Các tổ hợp môn khác (2 môn năng khiếu nhân hệ số 2) (2 môn năng khiếu nhân hệ số 2) (2 môn năng khiếu nhân hệ số 2) Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
1 SP Âm nhạc 27 30 - 32 - Đối với thí sinh xét điểm văn hoá học bạ THPT: 32,5 điểm - Đối với thí sinh xét điểm văn hoá học bạ THPT: 32,5 điểm 34.5 28
- Đối với thí sinh xét điểm văn hoá THPT Quốc gia: 32,0 điểm. - Đối với thí sinh xét điểm văn hoá THPT Quốc gia: 32,0 điểm.
2 SP Âm nhạc Mầm non 27 30 - 32 - - - -
3 SP Mỹ thuật 27 29 - 30 - Đối với thí sinh xét điểm văn hoá học bạ THPT: 32,5 điểm - Đối với thí sinh xét điểm văn hoá học bạ THPT: 32,5 điểm 34 29
- Đối với thí sinh xét điểm văn hoá THPT Quốc gia: 32,0 điểm. - Đối với thí sinh xét điểm văn hoá THPT Quốc gia: 33,0 điểm.
4 SP Mỹ thuật Mầm non 27 - - 30 - - - -
5 Quản lý văn hóa
27 (N00, H00, R00)
N00: 28
17
18 điểm (Tổ hợp C00)
- Tổ hợp N00: 30,0 điểm
- Tổ hợp N00: 30,0 điểm
H00: 30 H00: 18
17 (C00)
R00: 23
27 điểm (Khối H00, N00) - Tổ hợp H00: 30,0 điểm - Tổ hợp H00: 30,0 điểm N00: 31 R00: 26
 
H00: 28
  - Tổ hợp R00: 24,0 điểm - Tổ hợp C00: 18,0 điểm C00: 22.25
H00: 23
      - Tổ hợp C00: 18,0 điểm -   N00: 23
6 Thiết kế Thời trang 29 29 - 33 31 35.5 33.5 26
7 Công nghệ may 27 (H00) 28 17 18 điểm (Tổ hợp A00, D) - Tổ hợp H00: 30,0 điểm - Tổ hợp H00: 32,0 điểm H00: 30 H00: 23
17 (A00, D01) 27 điểm (Khối H00) - Tổ hợp A01: 18,0 điểm - Tổ hợp A01: 18,0 điểm A00: 18 A00: 18
- - - Tổ hợp D01: 18,0 điểm - Tổ hợp D01: 18,0 điểm D01: 18 D01: 18
8 Thiết kế Đồ họa 31 35 - Điểm kiểm tra năng khiếu lần 2 (Môn 2 - Hình hoạ, Môn 3 - Vẽ màu) mỗi môn phải đạt từ 7.0 điểm trở lên, điểm xét tuyển môn Văn đạt 5.0 điểm trở lên. 35 38 37.5 30
9 Hội họa 27 29 - 34 33 36 37 30.25
10 Thanh nhạc 36 38 - 38 điểm (Môn 3 - Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8.0 điểm trở lên) 32,0 điểm (Môn 3 - Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8.0 điểm trở lên) 36,0 điểm (Môn 3 - Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8.0 điểm trở lên) 35 28.5
(Điểm thi môn chuyên ngành Thanh nhạc >= 8,0)
11 Piano 34.5 36 - 33 điểm (Môn 3 - Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 6.5 điểm trở lên). 33,0 điểm (Môn 3 - Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 6.5 điểm trở lên). 37,0 điểm (Môn 3 - Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 7.5 điểm trở lên). 34.5 29
(Điểm thi môn chuyên ngành Piano >= 7,0)
12 Diễn viên kịch - điện ảnh 27 25 - 32 điểm (Điểm 2 môn Hình thể - Tiếng nói và Diễn xuất đạt từ 13 điểm trở lên chưa nhân hệ số) 21 28 28.5 22
13 Công tác xã hội - - 17 18 điểm (Tổ hợp C00, C03, C04, D00) 18 điểm (Xét tổ hợp C00, C03, C04, D01) 18 điểm (Xét tổ hợp C00, C03, C04, D01) 18 18
14 Du lịch - - 17 18 điểm (Tổ hợp C00, C03, C04, D) 18 điểm (Xét tổ hợp C00, C03, C04, D01) 18 điểm (Xét tổ hợp C00, C03, C04, D01) 20 19
15 Liên thông Sư phạm Mỹ thuật - - - - - Tổng điểm 3 môn đạt từ 21 điểm trở lên - -
16 Liên thông Sư phạm Âm nhạc - - - - - Tổng điểm 3 môn đạt từ 15 điểm trở lên - -
17 Diễn viên kịch - điện ảnh liên thông - - - - - - 5 (không nhân hệ số) -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát