- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Năm 2026
- Điện thoại: 028.385.56.300
- Fax:
- Email: Bants.sts@moet.edu.vn
- Website: https://www.upes.edu.vn/
- Địa chỉ: 639 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. - Xem bản đồ
- Fanpage: http://www.upes.edu.vn/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 285/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở trường Cao đẳng Sư phạm Thể dục Trung ương 2, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hệ đào tạo: Đại học.
Địa chỉ: 639 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh.
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Đợt 1: tháng 6/2026
- Đợt 2: tháng 10/2026
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Thí sinh không bị dị tật, dị hình, có sức khỏe và thể lực tốt để đảm bảo học tập và công tác thể dục thể thao.
3.Phạm vi tuyển sinh
- Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trên cả nước.
4.Phương thức tuyển sinh
- Phương thức tuyển sinh kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển: Thi môn Năng khiếu Thể dục thể thao kết hợp xét điểm 2 môn văn hóa
- Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Trường.
- Phương thức 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
- Phương thức 406: Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Kết quả học tập THPT là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn xét tuyển.
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Ngành Giáo dục thể chất: Sinh viên ngành này có 2 lựa chọn về chi phí: Diện hưởng chính sách hỗ trợ (Nghị định 116/2020/NĐ-CP):Học phí Được Nhà nước hỗ trợ 100%.Sinh hoạt phí: Được hỗ trợ 3.630.000 VNĐ/tháng (nhận tối đa 10 tháng/năm học).Diện không đăng ký hỗ trợ:Mức học phí: 15,9 triệu đồng/năm (theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP).
- Ngành Quản lý TDTT & Huấn luyện thể thaoMức học phí: 16,9 triệu đồng/năm (theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP).
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển (Tổ hợp môn) |
| 1 | 7140206 | Đào tạo cử nhân ngành Giáo dục thể chất | 7140206 | Giáo dục thể chất | 300 (Dự kiến) | T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu T02: Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu T05: Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu T08: Toán, GD Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu T09: Toán, Lịch sử, Năng khiếu T10: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
| 2 | 7810301 | Đào tạo cử nhân ngành Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 100 | |
| 3 | 7810302 | Đào tạo cử nhân ngành Huấn luyện thể thao | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 100 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||||||
| Kết quả thi THPT | Học bạ | Kết quả thi THPT | Học bạ | Kết quả thi THPT | Học bạ | PT405 | PT406 | PT405 | PT406 | PT405 | PT406 | PT405 | PT406 | ||
| 1 | Giáo dục Thể chất | 23 | 18 | Không công bố | 18.5 | 18.5 | 22.75 | 23.35 | 22.75 | 23.84 | 22.05 | 22.5 | 22 | 23.45 | |
