- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - UFA
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - UFA
Năm 2026
- Điện thoại: 0255. 3845 578
- Fax:
- Email: info@tckt.edu.vn
- Website: http://tckt.edu.vn/
- Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/dhtckt/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Tài chính - Kế toán (tên Tiếng Anh là University of Finance and Accountancy) là một trường đại học chuyên ngành về kinh tế với hai ngành trọng điểm là Tài chính - Ngân hàng và Kế toán. Trường trực thuộc Bộ Tài chính. Được thành lập từ 1976, sau quá trình hình thành và phát triển, đến năm 2012 trường chính thức bắt đầu đào tạo bậc Đại học và đến năm 2017 trường chính thức đào tạo Thạc sĩ.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: Theo lịch tuyển sinh đợt 1 của Bộ GDĐT
- Đợt 2: Nhận hồ sơ từ 22/8 đến 15/9/2026
- Đợt 3: Nhận hồ sơ từ 16/9 đến 30/9/2026
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (học bạ).
Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Năm học 2026 - 2027: Học phí 17.900.000đ/năm
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Số lượng tuyển sinh
|
Phương thức tuyển sinh
|
|
1
|
7340101
|
Đại trà, Ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh
|
7340101, 73401
|
Ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh
|
95
|
- Xét học bạ THPT (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
|
- Xét điểm thi THPT 2026 (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
||||||
|
2
|
7340120
|
Đại trà, Ngành Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh
|
7340120, 73401
|
Ngành Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh
|
45
|
- Xét học bạ THPT (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
|
- Xét điểm thi THPT 2026 (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
||||||
|
3
|
7340201
|
Đại trà, Ngành Tài chính - Ngân hàng, Tài chinh - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
7340201, 73402
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng, Tài chinh - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
75
|
- Xét học bạ THPT (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
|
- Xét điểm thi THPT 2026 (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
||||||
|
4
|
7340301
|
Đại trà, Ngành Kế toán, Kế toán - Kiểm toán
|
7340301, 73403
|
Ngành Kế toán, Kế toán - Kiểm toán
|
165
|
- Xét học bạ THPT (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
|
- Xét điểm thi THPT 2026 (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01)
|
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
- Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Tên ngành | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||
| KQ thi THPT Quốc gia | Học bạ THPT | Điểm thi TN THPT | Học bạ | Điểm thi TN THPT | Học bạ | Điểm thi TN THPT | Học bạ | Điểm thi TN THPT | |||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 14 | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | A00, A01, C02, D01: 15 - C01, X01: 16 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 14 | 15 | 15 | 15 | 18 | |||||||
| 3 | Tài chính - ngân hàng | 14 | 15 | 15 | 15 | 18 | |||||||
| 4 | Kế toán | 14 | 15 | 15 | 15 | 18 | |||||||
| 5 | Kiểm toán | 14 | 15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Luật kinh tế | 14 | 15 | 15 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | 15 | 18 | A00, C02, D01: 18 - C00, C01, X01: 19 |
