• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANH - UFBA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANH - UFBA

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh là một trường đại học chuyên ngành kinh tế lâu đời có tiền thân là trường Trung học Tài chính Kế toán I được thành lập từ năm 1965. Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Tài chính.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên
  • Cơ sở 2: Như Quỳnh - Văn Lâm - Hưng Yên

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Phương thức 1: Thí sinh xét tuyển nộp hồ sơ xét tuyển về Trường trước 17h00 ngày 20/6/2026.
  • Phương thức 2, 4: Thí sinh xem thông tin chỉ tiết tại Thông báo tuyền sinh của Trường.
  • Phương thức 3: Đợt xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và thực hiện xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục - Đào tạo
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quá thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT và tương đương
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
1 DFA Kinh tế học 7310101 Kinh tế 80 Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
2 DFA Kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 435 Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
3 DFA Kinh doanh 7340120 Kinh doanh quốc tế 80 Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
4 DFA Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 7340201 Tài chính – Ngân hàng 240 Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
5 DFA Kế toán – Kiểm toán 7340301 Kế toán 460 Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
6 DFA Kế toán – Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 40 Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
7 DFA Quản trị – Quản lý 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 40 Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14
Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024     Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT (mã 100) Xét theo học bạ (mã 200) Xét theo ĐGNL (mã 402) Xét theo ĐGNL (mã 402) Xét theo KQ thi THPT (mã 100) Xét theo học bạ (mã 200) Xét theo KQ thi THPT (mã 100)
1 Công nghệ thực phẩm 14,25 15,25 17,5 17 18 17,50 19,50 - - - - - - -
2 Công nghệ sợi, dệt 14,25 15 16,5 17 18 17,50 19,50 - - - - - - -
3 Công nghệ dệt, may 15,50 16 18,5 17,25 18 17,50 19,50 - - - - - - -
4 Công nghệ thông tin 14 16,5 18,5 18,75 19 19,0 20,80 - - - - - - -
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15,5 18,5 18,25 18,50 18,50 20,50 - - - - - - -
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15,5 18 17,25 18,50 17,50 19,50 - - - - - - -
7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14,25 16 17,5 16,75 18 17,50 19,50 - - - - - - -
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15,5 18 16,75 18 17,50 19,50 - - - - - - -
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14,25 16 18 17,75 18,50 18,50 20,50 - - - - - - -
10 Kế toán 14 16 17,5 17,25 18 17,50 19,50 15 18 15 15 18 18 15
11 Quản trị kinh doanh 14,25 17 18,5 17,75 18,50 18,50 20,50 15 18 15 15 18 18 15
12 Tài chính - Ngân hàng 14 15 16,5 16,75 18 17,50 19,50 15 18 15 15 18 18 15
13 Kinh doanh thương mại 14,25 16,5 17,5 16,75 18 18,50 20,50 - - - - - - -
14 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14,25 16 17,5 17,25 18 17,50 19,50 - - - - - - -
15 Ngôn ngữ Anh - 15 16,5 17,25 18 19,0 20,80 - - - - - - -
16 Công nghệ kỹ thuật máy tính - - - 17,25 18 17,50 19,50 - - - - - - -
17 Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn - - - 17,25 18 17,50 19,50 - - - - - - -
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - 18,50 20,50 - - - - - - -
19 Kiểm toán - - - - - - - 15 18 15 15 18 18 15
20 Hệ thống thông tin quản lý - - - - - - - 15 18 15 15 18 18 15
21 Kinh tế - - - - - - - 15 18 15 18 20.5 24.5 19
22 Kinh tế quốc tế - - - - - - - 15 18 15 15 18 18 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát