- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANH - UFBA
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANH - UFBA
Năm 2026
- Điện thoại: 02213.590.449
- Fax:
- Email: info@tcqtkd.edu.vn
- Website: http://tcqtkd.edu.vn/
- Địa chỉ: Cơ sở 1: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên; Cơ sở 2: Như Quỳnh - Văn Lâm - Hưng Yên - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/DaoTaoDaiHocTaiChinhQuanTriKinhDoanh/
Giới thiệu chung
A. GIỚI THIỆU CHUNG
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh là một trường đại học chuyên ngành kinh tế lâu đời có tiền thân là trường Trung học Tài chính Kế toán I được thành lập từ năm 1965. Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Tài chính.
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên
- Cơ sở 2: Như Quỳnh - Văn Lâm - Hưng Yên
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Phương thức 1: Thí sinh xét tuyển nộp hồ sơ xét tuyển về Trường trước 17h00 ngày 20/6/2026.
- Phương thức 2, 4: Thí sinh xem thông tin chỉ tiết tại Thông báo tuyền sinh của Trường.
- Phương thức 3: Đợt xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và thực hiện xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương
3. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục - Đào tạo
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quá thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT và tương đương
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành, nhóm ngành | Chỉ tiêu | Phương thức tuyển sinh |
| 1 | DFA | Kinh tế học | 7310101 | Kinh tế | 80 | Phương thức 1 |
| Phương thức 2 | ||||||
| Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| 2 | DFA | Kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 435 | Phương thức 1 |
| Phương thức 2 | ||||||
| Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| 3 | DFA | Kinh doanh | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 80 | Phương thức 1 |
| Phương thức 2 | ||||||
| Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| 4 | DFA | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 240 | Phương thức 1 |
| Phương thức 2 | ||||||
| Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| 5 | DFA | Kế toán – Kiểm toán | 7340301 | Kế toán | 460 | Phương thức 1 |
| Phương thức 2 | ||||||
| Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| 6 | DFA | Kế toán – Kiểm toán | 7340302 | Kiểm toán | 40 | Phương thức 1 |
| Phương thức 2 | ||||||
| Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| 7 | DFA | Quản trị – Quản lý | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 40 | Phương thức 1 |
| Phương thức 2 | ||||||
| Phương thức 3: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 | ||||||
| Phương thức 4: A00, A01, D01, D07, X06, X26, C14 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||||||
| Xét theo điểm thi THPT QG | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT (mã 100) | Xét theo học bạ (mã 200) | Xét theo ĐGNL (mã 402) | Xét theo ĐGNL (mã 402) | Xét theo KQ thi THPT (mã 100) | Xét theo học bạ (mã 200) | Xét theo KQ thi THPT (mã 100) | ||
| 1 | Công nghệ thực phẩm | 14,25 | 15,25 | 17,5 | 17 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Công nghệ sợi, dệt | 14,25 | 15 | 16,5 | 17 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Công nghệ dệt, may | 15,50 | 16 | 18,5 | 17,25 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Công nghệ thông tin | 14 | 16,5 | 18,5 | 18,75 | 19 | 19,0 | 20,80 | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 14 | 15,5 | 18,5 | 18,25 | 18,50 | 18,50 | 20,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | 15,5 | 18 | 17,25 | 18,50 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 14,25 | 16 | 17,5 | 16,75 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14 | 15,5 | 18 | 16,75 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14,25 | 16 | 18 | 17,75 | 18,50 | 18,50 | 20,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Kế toán | 14 | 16 | 17,5 | 17,25 | 18 | 17,50 | 19,50 | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 18 | 15 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 14,25 | 17 | 18,5 | 17,75 | 18,50 | 18,50 | 20,50 | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 18 | 15 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 14 | 15 | 16,5 | 16,75 | 18 | 17,50 | 19,50 | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 18 | 15 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 14,25 | 16,5 | 17,5 | 16,75 | 18 | 18,50 | 20,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 14,25 | 16 | 17,5 | 17,25 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | - | 15 | 16,5 | 17,25 | 18 | 19,0 | 20,80 | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | - | - | - | 17,25 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn | - | - | - | 17,25 | 18 | 17,50 | 19,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - | - | - | - | - | 18,50 | 20,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 19 | Kiểm toán | - | - | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 18 | 15 |
| 20 | Hệ thống thông tin quản lý | - | - | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 18 | 15 |
| 21 | Kinh tế | - | - | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 18 | 20.5 | 24.5 | 19 |
| 22 | Kinh tế quốc tế | - | - | - | - | - | - | - | 15 | 18 | 15 | 15 | 18 | 18 | 15 |
