- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - HUNRE
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - HUNRE
Năm 2026
- Điện thoại: 024.38370598
- Fax: 08370598
- Email: dhtnmt@hunre.edu.vn
- Website: https://www.hunre.edu.vn/
- Địa chỉ: 41A đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/FanpageHunre/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Hanoi University of Natural Resources and Environment; viết tắt: HUNRE), là một trường Đại học công lập tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Tài Nguyên và Môi trường và chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo. Là trung tâm nghiên cứu, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao với trình độ đại học và sau đại học cho các chuyên ngành kinh tế, kỹ thuật, môi trường, khí hậu, biển, hải đảo, đất đai,... phục vụ cho lĩnh vực tài nguyên môi trường của đất nước Trường đang tích cực phấn đấu vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia.
Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: 41A đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo quy định của bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
3. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) sử dụng kết quả 06 học kỳ cấp THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026.
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Mã ngành | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | 7340301 | Kế toán | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
200 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
250 |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
350 |
| 4 | 7340115 | Marketing | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
250 |
| 5 | 7380101 | Luật | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL Ngữ Văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
250 |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bển vững | Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
120 |
| 7 | 7440221 | Khí tượng và khí hậu học | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL |
50 |
| 8 | 7440224 | Thủy văn học | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL |
50 |
| 9 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
200 |
| 10 | 7540605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
200 |
| 11 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử |
50 |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử |
90 |
| 13 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
100 |
| 14 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
150 |
| 15 | 7850199 | Quản lý biển | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
50 |
| 16 | 7850103 | Quản lý đất đai | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
550 |
| 17 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
50 |
| 18 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
400 |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Tiếng Anh, Toán, Ngữ Văn Tiếng Anh, Toán, Vật lý Tiếng Anh, Toán, Hóa học Tiếng Anh, Toán, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Tiếng Anh, Toán, Sinh học Tiếng Anh, Toán, Tin học Tiếng Anh, Toán, Lịch sử Tiếng Anh, Toán, Giáo dục KT&PL Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lý Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử Tiếng Anh, Ngữ Văn, Tin học |
120 |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học |
300 |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
200 |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
200 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
| Kết quả thi THPT QG | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT (Đợt 1) | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Đánh giá năng lực | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Đánh giá năng lực | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | Đánh giá năng lực | Đánh giá TD | Xét theo KQ thi THPT | ||
| 1 | Kế toán | 14 | 18 | 19 | 18 | 24,25 | 18,00 | 25,25 | 27 | 65 | 22.15 | 24.5 | 75 | 24.25 | 26.25 | 90 | 75 | 25.25 |
| 2 | Luật | 14 | 18 | 15 | 18 | 24,00 | 18,00 | 26 | 26,25 | 65 | 22.75 | 25 | 75 | 25.45 | 26.75 | 85 | 75 | 25.5 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 14,50 | 18 | 21 | 18 | 25,75 | 18,00 | 27 | 27 | 65 | 23.75 | 26 | 77 | 25.75 | 27 | 85 | 75 | 26 |
| 4 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 15,50 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | - | - | 15 |
| 5 | Khí tượng và khí hậu học | 14 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | - | - | 15 |
| 6 | Thủy văn học | 14 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | - | - | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 14 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 17,5 | 18, | 65 | 15 | 18 | 75 | 15 | 18 | 75 | 50 | 15.5 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 14 | 18 | 17 | 18 | 24,00 | 18,00 | 24,25 | 26,25 | 65 | 22.75 | 24.25 | 75 | 22.75 | 25 | 85 | 75 | 24.35 |
| 9 | Kỹ thuật địa chất | 14 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | 15 | ||
| 10 | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 14 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | - | - | 15 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 | 18 | 19,5 | 18 | 24,25 | 18,00 | 26,25 | 26,25 | 65 | 22 | 23 | 75 | 26 | 27.5 | 85 | 75 | 25.6 |
| 12 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 15 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 20,5 | 22 | 65 | 22 | 23.75 | 75 | 15 | 18 | 75 | 50 | 15 |
| 13 | Quản lý biển | 14 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | 15 | ||
| 14 | Quản lý đất đai | 14 | 18 | 15 | 18 | 19,50 | 18,00 | 23,5 | 24,75 | 65 | 21.25 | 23 | 75 | 22.5 | 24.5 | 75 | 50 | 23.5 |
| 15 | Quản lý tài nguyên nước | 14,50 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | - | - | 15 |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14 | 18 | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 19,5 | 20 | 65 | 21 | 23 | 75 | 15 | 18 | 75 | 50 | 21.25 |
| 17 | Bất động sản | - | - | 15 | 18 | 23,00 | 18,00 | 25,5 | 26,25 | 65 | 21 | 23 | 75 | 24.75 | 26.5 | 80 | 75 | 23.85 |
| 18 | Marketing | - | - | 21 | 18 | 26,00 | 18,00 | 27,5 | 27,5 | 65 | 24.75 | 27.5 | 84 | 26.5 | 27.75 | 90 | 75 | 26.65 |
| 19 | Sinh học ứng dụng | - | - | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | - | - | - |
| 20 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | - | - | 15 | 18 | 15,00 | 18,00 | 15 | 18 | 65 | 15 | 18 | - | 15 | 18 | - | - | 15 |
| 21 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - | - | 16 | 18 | 25,00 | 18,00 | 26,75 | 27 | 65 | 24.75 | 26.75 | 82 | 26.25 | 27.5 | 90 | 75 | 26.5 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | - | - | 15 | 18 | 24,00 (ĐK: điểm tiếng ANh >= 5,00) | 18,00 | 24,25 | 26 | - | 22.75 | 25 | - | 24 | 26.5 | - | - | 26.4 |
| 23 | Quản trị khách sạn | - | - | 20.5 | 18 | 24,50 | 18,00 | 25,25 | 26 | 65 | 22.75 | 24.75 | 75 | 24.45 | 27 | 85 | 75 | 25.6 |
