• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - PHÂN HIỆU TẠI THANH HÓA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI - PHÂN HIỆU TẠI THANH HÓA

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Phân hiệu trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tại Thanh Hóa (tên Tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment) trước đây là Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Phân hiệu được đặt tại phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ: Số 04 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đối tượng tuyển sinh Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT). 

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) sử dụng kết quả 06 học kỳ cấp THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026.
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
10
Quản lý đất đai 7850103 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
10

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 2024 2025
Điểm thi TN THPT Học bạ  ĐGNL Điểm thi TN THPT Học bạ  Điểm thi TN THPT Học bạ  Điểm thi TN THPT
1 7240301PH Kế toán 15 15 15 18 65 15 18 15 18 -
2 7510406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 15 15 18 65 15 18 15 18 -
3 7520503PH Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15 15 15 18 65 15 18 15 18 15
4  7480201PH Công nghệ thông tin 15 15 15 18 65 15 18 15 18 -
5 7850103PH Quản lý đất đai 15 15 15 18 65 15 18 15 18 15
6 7810106PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15 18 65 15 18 15 18 -
7 7510406PH Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15 15 18 65 15 18 15 18 -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát