• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM - DTM

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM - DTM

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học công lập duy nhất phía Nam trực thuộc Bộ Tài nguyên và  Môi trường, trải qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh đã khẳng định được vị thế trong hệ thống giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực có trình độ trong lĩnh vực công nghệ, quản lý tài nguyên, đảm bảo môi trường sạch cho phát triển bền vững và cùng thế giới ứng phó với các vấn đề biển đổi khí hậu trên toàn cầu. 

Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp - Cao đẳng - Đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 - Liên kết nước ngoài
Địa chỉ:

  • Trụ sở: 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở Biên Hòa: Số 205, đường Phùng Hưng, Khu phố Long Đức 3, Phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo hướng dẫn của Bộ giáo dục và Đào tạo

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn
  • Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo điểm trung bình học kỳ
  • Phương thức 4: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025
  • Phương thức 5: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-TP.HCM
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT NGÀNH XÉT TUYỂN MÃ NGÀNH
LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
1 Quản trị kinh doanh 7340101
   CN Quản trị kinh doanh bất động sản  
   CN Quản trị kinh doanh tổng hợp  
2 Bất động sản 7340116
   CN Định giá và Quản trị bất động sản  
   CN Bất động sản sinh thái và Du lịch  
   CN Quản trị Quy hoạch và Kiến trúc trong Bất động sản  
LĨNH VỰC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT ỨNG DỤNG
3 Địa chất học 7440201
4 Biến đổi khí hậu  7440221
5 Khí tượng và Khí hậu học 7440222
6 Thủy văn học 7440224
LĨNH VỰC MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
7 Hệ thống thông tin 7480104
   CN Thương mại điện tử  
   CN Hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường  
8 Công nghệ thông tin 7480201
   CN Công nghệ phần mềm  
   CN Tin học tài nguyên và môi trường  
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
9 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401
10 Công nghệ vật liệu 7510402
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
12 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605
  LĨNH VỰC KỸ THUẬT  
13 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503
   CN Trắc địa công trình  
   CN Kỹ thuật địa chính  
   CN Công nghệ thông tin địa lý  
LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC
14 Quản lý đô thị và công trình 7580106
15 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
   CN Quản lý tài nguyên và môi trường  
   CN Môi trường, sức khỏe và an toàn    
   CN Quản lý và công nghệ môi trường đô thị  
17 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102
18 Quản lý đất đai 7850103
   CN Địa chính  
   CN Quy hoạch đất đai  
   CN Kinh tế và Phát triển đất đai  
   CN Hệ thống thông tin quản lý đất đai  
   CN Giám sát và Bảo vệ tài nguyên đất đai  
19 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 7850197
20 Quản lý nguyên nước 7850198

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo học bạ Thi THPT Thi THPT
1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 18 20.5 20 15 15 15
2 Quản lý đất đai 16,25 15 18 21 20 17 17.5 15
3 Quản trị kinh doanh 18,75 16 18 21 20 17 18 17.5
4 Địa chất học 14 14 18 20.5 20 15 15 15
5 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 14 14 18 20.5 20 15 15 15
6 Khí tượng và khí hậu học 14 14 18 20.5 19 15 15 15
7 Thủy văn học 14 14 18 20.5 20 15 15 15
8 Công nghệ thông tin 17,25 15 18 21 28.5 17 17.5 16
9 Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14 18 20.5 20 15 15 15
10 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 14 14 18 20.5 - 15 15 15
11 Hệ thống thông tin 14 15 18 20.5 28 15 15 15
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15 18 20.5 20 16 16 15.5
13 Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14 18 20.5 20 - - -
14 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 14 14 18 20.5 19.5 15 15 15
15 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 14 14 18 20.5 20 15 15 15
16 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 14 14 18 20.5 20 - 15 15
17 Quản lý tài nguyên khoáng sản 14 14 18 20.5 - 15 - -
18 CN Quản lý tại nguyên & môi trường - - - - 20 - - -
19 Bất động sản - - - - 24 16 16 15
20 Quản lý đô thị & công trình - - - - 20 16 15 15
21 Công nghệ kỹ thuật hóa học - - - - - 15 15 15
22 Công nghệ vật liệu - - - - - 15 15 15
23 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - - 20
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát