- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC TÂN TẠO
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC TÂN TẠO
Năm 2026
- Điện thoại: +84 (272) 376 9216
- Fax:
- Email: info@ttu.edu.vn
- Website: http://ttu.edu.vn/
- Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An. - Xem bản đồ
- Fanpage:
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Tân Tạo là trường đại học tư thục phi lợi nhuận được thành lập ngày 25 tháng 11 năm 2010 theo Quyết định 2154/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Tân Tạo của Thủ tướng Chính phủ. Trường Đại học Tân Tạo là trường đại học tư thục phi lợi nhuận theo mô hình của Mỹ tọa lạc trên diện tích 503 acres tại thành phố Tân Đức E.City, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Bà Đặng Thị Hoàng Yến (A.k.a Maya Dangelas) là người sáng lập và nhà tài trợ chính của Đại học Tân Tạo.
Hệ đào tạo: Đại học.
Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An.
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Đợt 1: 14/7/2026
- Đợt 2: 05/9/2026
- Đợt 3: 19/9/2026
- Đợt 4: 10/10/2026
- Đợt 5: 31/10/2026
2. Đối tượng tuyển sinh
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) tuyển sinh các đối tượng sau đây theo từng phương thức:
- Đối tượng 1 (ĐT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD & ĐT)
- Đối tượng 2 (ĐT2): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc tương đương (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)
- Đối tượng 3 (ĐT3): Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của TTU, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD & ĐT.
- Đối tượng 4 (ĐT4): Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức đợt năm 2025, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD & ĐT
3. Phạm vi tuyển sinh
- Trường Đại học Tân Tạo tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Học bạ)
- Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy... do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM)
- Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển
- Phương thức 6: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| TT | Tổ hợp môn | Ngành đào tạo |
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| 7 | 7340301 | Kế toán |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Mới) |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 13 | 7340115 | Digital marketing |
| 14 | 7510605 | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Mới) |
| 16 | 7380101 | Luật (Mới) |
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế (Mới) |
| 18 | 7480101 | Khoa học máy tính |
| 19 | 7620101 | Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) |
| 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) |
| 21 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) |
E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT
Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Mã ngành | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | |||||
| 1 | 7720101 | Y đa khoa | 21 | Không công bố | 22 | 22 | 22.5 | 22.5 | 20.5 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 17 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 17 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | - | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | - | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | - | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | - | - | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 11 | 7420201 | Khoa học dữ liệu | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 13 | 7340115 | Digital marketing | - | - | - | - | - | - | 15 |
