THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG - TBD

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Thái Bình Dương (tên Tiếng Anh là: Thai Binh Duong University) là được thành lập theo quyết định số 1929/QĐ-TTg ngày 31/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng. Trường là một đại học đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo bậc đại học các ngành thuộc khối Kỹ thuật, Công nghệ, Kinh tế, Ngoại ngữ, Du lịch, Luật... Đây còn là trường đại học ngoài công lập đầu tiên của tỉnh Khánh Hòa và khu vực duyên hải Miền Trung. 

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

Địa chỉ: 

  • Cơ sở 1: 79 Mai Thị Dõng, Vĩnh Ngọc, Nha Trang, Khánh Hòa
  •  Cơ sở 2: 08 Pasteur, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành); hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm
  • Phương thức 3: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm
  • Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
1 7340301 Kế toán A00: Toán, Lý, Hóa
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00: Toán, Lý, Hóa
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00: Toán, Lý, Hóa
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*) 
4 7340115 Marketing A00: Toán, Lý, Hóa
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00: Toán, Lý, Hóa
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
6 7480201 Công nghệ thông tin A00: Toán, Lý, Hóa
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
X56: Toán, Tin học, Công nghệ
7 7480201 Công nghệ bán dẫn A00: Toán, Lý, Hóa
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
X56: Toán, Tin học, Công nghệ
8 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00: Toán, Lý, Hóa
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
X56: Toán, Tin học, Công nghệ
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00: Toán, Lý, Hóa
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
X56: Toán, Tin học, Công nghệ
10 7810101 Du lịch A08: Toán, Sử, GDKT&PL
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
11 7810201 Quản trị khách sạn A08: Toán, Lý, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ(*)
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01: Văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D66: Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
(Hệ số 2 môn Tiếng Anh)
13 7210403 Thiết kế đồ họa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C03: Toán, Văn, Sử
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
H01: Toán, Văn, Vẽ
X02: Toán, Văn, Tin học
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
15 7380101 Luật A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
16 7310205 Quản lý nhà nước A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
17 7380107 Luật kinh tế A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
C01: Toán, Văn, Lý
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
X06: Toán, Lý, Tin học
X07: Toán, Lý, Công nghệ
19 7310608 Tiếng Hàn Quốc C00: Văn, Sử, Địa
C14: Văn, Toán, GDKT&PL
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
20 7310608 Tiếng Trung Quốc C00: Văn, Sử, Địa
C14: Văn, Toán, GDKT&PL
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
21 7229042 Quản lý văn hóa A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
22 7310401 Tâm lý học A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
23 7420204 Khoa học y sinh A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
24 7720301 Điều dưỡng A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
X10: Toán - Hóa học - Tin học

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ  ĐGNL của ĐHQG TP. HCM Xét điểm tốt nghiệp Học bạ Kết quả thi THPT ĐGNL Xét tốt nghiệp THPT Học bạ  Điểm thi TN THPT Điểm thi TN THPT
1 7340301 Kế toán 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 15
2 7340201 Tài chính - ngân hàng 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 15
3 7340101 Quản trị kinh doanh 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 15
4 7810101 Du lịch 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 15
5 7380101 Luật 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 18
6 7480201 Công nghệ thông tin 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 15
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 15
8 7310608 Đông phương học 14 6 15 6 550 5.5 18 15 550 5.5 18 15 15
9 7480207 Trí tuệ nhân tạo - - - - - - 18 15 550 5.5 18 15 15
10 7340120 Kinh doanh quốc tế - - - - - - 18 15 550 5.5 - - -
11 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - 18 15 550 5.5 18 15 15
12 7340115 Markerting - - - - - - 18 15 550 5.5 18 15 15
13 7810201 Quản trị khách sạn - - - - - - 18 15 550 5.5 18 15 15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - - - 18 15 15
15 7210403 Thiết kế đồ hoạ - - - - - - - - - - 18 15 15
16 7340115 Kĩ thuật phần mềm - - - - - - - - - - 18 15 15
17 7310205 Quản lý nhà nước - - - - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát