THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC THÁI BÌNH - TBU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Thái Bình là trường công lập trực thuộc UBND tỉnh Thái Bình có sứ mệnh cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng cao; cung cấp các dịch vụ đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, ứng dụng, chuyển giao và thực hành công nghệ ở nhiều ngành, nhiều lĩnh vực; cung cấp sản phẩm khoa học- kỹ thuật, công nghệ có giá trị cao trong xã hội của Thái Bình và cả nước; tạo cơ hội và môi trường học tập thuận lợi cho mọi đối tượng. Trường đại học Thái Bình là một trường đại học đa ngành có thương hiệu lâu đời tại vùng Đồng bằng sông Hồng. Trường được thành lập theo Quyết định số 1555/QĐ-TTg ngày 08 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình. 

Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học
Địa chỉ: Xã Tân Bình - Thành Phố Thái Bình - Tỉnh Thái Bình

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Vùng tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội; thi ánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT
  • Chi tiết xem tại đây

4. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 CHÍNH TRỊ HỌC 7310201 C00 (Ngữ văn, Sử, Địa)
C14 (Ngữ văn, Toán, GDCD)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
X01 (Ngữ văn, Toán, GDKTPL)
C03 (Ngữ văn, Toán, Sử)
C04 (Ngữ văn, Toán, Địa)
X02 (Ngữ văn, Toán, Tin)
X70 (Ngữ văn, Sử, GDKTPL)
D14 (Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh)
2 LUẬT 7380101
3 NGÔN NGỮ ANH * 7220201
4 QUAN HỆ QUỐC TẾ 7310206
5 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC * 7140107
6 QUẢN TRỊ NHÀ TRƯỜNG * 7149002
7 VIỆT NAM HỌC * 7220101
8 KẾ TOÁN 7340301 A00 (Toán, Lý, Hóa)
C14 (Toán, Ngữ văn, GDCD)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ văn, GDKTPL)
C03 (Toán, Ngữ văn, Địa)
C04 (Toán, Ngữ văn, Sử)
X02 (Toán, Ngữ văn, Tin)
X25 (Toán, Tiếng Anh, GDKTPL)
X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin)
9 KINH TẾ 7310101
10 KINH TẾ QUỐC TẾ * 7310106
11 QUẢN TRỊ KINH DOANH 7340101
12 TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG 7340201
13 CÔNG NGHỆ DỆT, MAY * 7540204 A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C14 (Toán, Ngữ văn, GDCD)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ văn, GDKTPL)
C01 (Toán, Ngữ văn, Lý)
C02 (Toán, Ngữ văn, Hóa)
X03 (Toán, Ngữ văn, Công nghệ)
X02 (Toán, Ngữ văn, Tin)
D07 (Toán, Tiếng Anh, Hóa)
X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin)
X27 (Toán, Tiếng Anh, Công nghệ)
14 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 - Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
7510201
15 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
- Điện công nghiệp
- Điện tử công nghiệp
7510301
16 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA * 7510303
17 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ * 7510205
18 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 7480201

* Các ngành mới dự kiến tuyển sinh

E. LỊCH SỬ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM GẦN ĐÂY

STT Ngành/chuyên ngành Mã ngành 2022 2023 2024 2025
Thi TN THPT  Học bạ Thi TN THPT 
1 Luật 7380101 18.25 16.5 17.5 18 16
2 Kinh tế  7310101 18.15 17.5 17.5 18 16
3 Kế toán  7340301 17.55 17 17.5 18 16
4 Quản trị kinh doanh  7340101 16.3 19 18 18 16
5 Tài chính - Ngân hàng  7340201 17.25 17 17.5 18 16
6 Công nghệ Kỹ thuật Điện- Điện tử  7510301 16 16.5 17 17.5 16
7 Công nghệ thông tin  7480201 16.75 16 17 17.5 16
8 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí  7510201 15.95 16.5 17 17.5 16
9 Chính trị học 7310201 - - 18 18 16
10 Quan hệ quốc tế 7310206 - - 18 18 16
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát