THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC THĂNG LONG - TLU

Năm 2026

  • Điện thoại: (84-24) 38 58 73 46
  • Fax: (84-24) 35 63 67 75
  • Email: info@thanglong.edu.vn
  • Website: http://www.thanglong.edu.vn
  • Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN TUYỂN SINH

Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo - học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.

Hệ đào tạo:  Đại học - Cao học - Tại chức - Liên thông
Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ quốc tế 
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH QGHN tổ chức hoặc kỳ thi đánh giá tư duy do ĐH Bách Khoa Hà Nội tổ chức
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT và kết quả học tập cấp THPT
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Xem chi tiết ở mục D

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

Mã xét tuyển
Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Số lượng
Lĩnh vực nghệ thuật
7210205 Thanh nhạc N00 40
7210403 Thiết kế đồ họa H00, HUI (*) 60
Lĩnh vực nhân văn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 140
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D14, D15, D45, D65 180
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06, D14, D15, D43, D63 100
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, DD2, D14, D15, DH1, DH5 180
Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07, X01, X25 110
7310630 Việt Nam học C00, C03, C04, D01, D14, D15 80
Lĩnh vực báo chí và thông tin
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00, C03, C04, D01, D14, D15 180
Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07, X01, X25 180
7340115 Marketing A00, A01, D01, D07, X01, X25 140
7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07, X01, X25 70
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07, X01, X25 150
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07, X01, X25 160
7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế A01, D01, D07, D09, D10, X25 35
7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA A01, D01, D07, D09, D10, X25 35
Lĩnh vực pháp luật
7380107 Luật kinh tế C00, C03, C04, D01, X01, X78 140
Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07, X06, X26 70
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07, X06, X26 35
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07, X06, X26 210
7480207 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D07, X06, X26 70
Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07, X01, X25 175
Lĩnh vực sức khỏe
7720301 Điều dưỡng A00, A02, B00, B03, B08, D07 160
Lĩnh vực du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01, C02, C03, C04, D01, X01 150
7810201 Quản trị khách sạn C01, C02, C03, C04, D01, X01 150

*Các ngành Nghệ thuật xét tuyển học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu

(*) Môn chính hệ số 2 với tổ hợp H01.

(**) Môn Toán hệ số 2 với các ngành: Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo.

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 
Xét điểm thi THPT Xét điểm thi THPT và Chứng chỉ AV Quốc tế Xét điểm thi THPT và Điểm thi năng khiếu Xét điểm thi THPT và Chứng chỉ AV Quốc tế Xét điểm thi THPT và Điểm thi năng khiếu Xét điểm thi THPT và Điểm thi năng khiếu
1 Toán ứng dụng 16 20 - - - - - - - -
2 Khoa học máy tính 15,5 20 24,13 24,10 23.66 24.42 - 22 - 16
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15,5 20 23,78 24,00 23.46 24.1 - - - 16
4 Hệ thống thông tin 15,5 20 24,38 24,40 23.29 24.23 - - - 16
5 Công nghệ thông tin 16,5 21,96 25,00 24,85 24.02 24.86 - 22 - 17
6 Kế toán 19 21,85  25,00 24,35 24.35 25.1 - 23.86 - 19.78
7 Tài chính - Ngân  hàng 19,2 21,85  25,10 24,60 24.49 25.31 - 24.31 - 19.5
8 Quản trị kinh doanh 19,7 22,6  25,35 24,85 24.54 25.17 - 23.61 - 20.2
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19,7 21,9  24,45 23,75 23.84 24.49 - 23.33 - 20.15
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19 23,35  25,65 25,25 24.77 25.05 - 24.49 - 21.4
11 Ngôn ngữ Anh 19,8 21,73  25,68 24,05 24.5 25.99 - 24.58 - 19.7
12 Ngôn ngữ Trung Quốc 21,6 24,2  26,00 24,93 25.18 26.2 - 25.4 - 21.2
13 Ngôn ngữ Nhật 20,1  22,26 25,00 23,50 23.63 25.01 - 23.02 - 16
14 Ngôn ngữ Hàn Quốc 20,7 23  25,60 24,60 24.91 26.08 - 24.75 - 19.3
15 Việt Nam học 18 20  23,50 23,50 22.5 23.56 - 23.75 - 21.88
16 Công tác xã hội 17,5  20 23,35 - - - -   - -
17 Truyền thông đa phương tiện 19,7 24  26,00 26,80 25.89 26.23 - 26.52 - 23.75
18 Điều dưỡng 18,2 19,15 19,05 19,00 19 - - 19 - 19.55
19 Y tế công cộng 15,1 - - - - - - - - -
20 Quản lý bệnh viện 15,4 - - - - - - - - -
21 Dinh dưỡng 18,2 16,75 20,35 - - - - - - -
22 Kinh tế quốc tế - 22,3 25,65 25,20 24.78 25.52 - 23.8 - 20.6
23 Marketing - 23,9 26,15 25,75 25.41 25.82 - 24.97 - 22.2
24 Trí tuệ nhân tạo - 20 23,36 24,00 22.93 23.49 - 22 - 17
25 Luật kinh tế - 21,35 25,25 26,10 23.96 24.05 - 25.8 - 22.3
26 Quản trị khách sạn - - - 23,50 24.1 24.55 - 22.85 - 20.15
27 Thương mại điện tử - - - - 24.97 25.59 - 25 - 22.5
28 Thiết kế đồ họa - - - - - - 18 - 21 20
29 Thanh nhạc - - - - - - - - - 18
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát