THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ

Năm 2026

  • Điện thoại: 0243.3861.763 - 1900234565 - 02433861791
  • Fax: 043.386 1693
  • Email: daihocthanhdo@thanhdo.edu.vn
  • Website: http://thanhdo.edu.vn/
  • Địa chỉ: Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/truongdaihocthanhdo

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Thành Đô - Ngôi trường tư thục đầu tiên đào tạo bậc đại học của Việt Nam, được thành lập ngày 30/11/2004. Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực định hướng ứng dụng nghề nghiệp. Trường Đại học Thành Đô hướng tới một môi trường giáo dục mà người học được phát triển trí tuệ, được nâng cao năng lực, được rèn luyện nhân cách và được học cách để hòa hợp.

Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Chất lượng cao
Địa chỉ: Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 02/02/2026 đến ngày 30/04/2026.
  • Thời gian xét tuyển (dự kiến): 08/05/2026.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển (dự kiến): 22/05/2026.
  • Thời gian nhập học (dự kiến): 30/05/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên

3. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

STT Khối ngành Đơn giá (VNĐ)/tín chỉ
1 Khối ngành Kinh tế; Du lịch – Ngoại ngữ 800
2 Khối ngành Kỹ thuật; Luật 850
3 Ngành Giáo dục học 950
4 Ngành Dược; Điều dưỡng; Ngôn ngữ Trung Quốc 1.050.000

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Ngành tuyển sinh Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp xét tuyển
A. Nhóm ngành Công nghệ  
1 Công nghệ thông tin 200 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
      A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
      A0C: Toán, Vật lý, Công nghệ
      C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
2 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 100 D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 60 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
B. Nhóm ngành Kinh tế – Luật
4 Kế toán 120 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
      A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
      C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
5 Quản trị Kinh doanh 100 D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6 Quản trị Văn phòng 120 D09: Toán, Tiếng Anh,Lịch sử
7 Luật 60 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C. Nhóm ngành Sức khỏe     A00: Toán, Vật lý, Hóa học
8 Dược học 640 A02: Toán, Sinh học, Vật lý
      A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
      B00: Toán, Hóa học, Sinh học
      B08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học
      D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
9 Điều dưỡng 80 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
D. Nhóm ngành Ngôn ngữ – Khoa học xã hội
10 Ngôn ngữ Anh 120 C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
      D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
      D04: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung
      D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
      D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 180 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
12 Quản trị khách sạn 100 A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
      C0G: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
      C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
      D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
13 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 80 D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
14 Giáo dục học 60 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm thi THPT Điểm học tập THPT Điểm thi THPT
1 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
2 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 14,5 15 15 15 16.5 18 16.5 16
3 Công nghệ thông tin 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
4 Kế toán 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
5 Quản trị Kinh doanh 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
6 Quản trị Khách sạn 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
7 Quản trị Văn phòng 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
8 Việt Nam học 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
9 Ngôn ngữ Anh 14,5 15 15 15 16.5 18 17 16
10 Dược học 20 Theo quy định của Bộ GD&ĐT 21 21 21 24 21 19
11 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14,5 - - - - - - -
12 Luật - - - 15 16.5 18 17 16
13 Luật kinh tế - - - 15 - - - -
14 Giáo dục học - - - - - - 16.5 16
15 Ngôn ngữ Trung Quốc - - - - - - 17 16
16 Điều dưỡng - - - - - - - 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát