THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG - DDB

Năm 2026

  • Điện thoại: 0889964368
  • Fax:
  • Email: tuyensinhso.com@gmail.com
  • Website: https://thanhdong.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, P. Tứ Minh, TP Hải Dương - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Thành Đông là trường đại học tư thục đào tạo đa ngành, đa cấp; được thành lập theo Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 17/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ; Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và chịu sự quản lý theo lãnh thổ của UBND tỉnh Hải Dương.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đợt 1: Từ ngày 6/3/2026 - 20/7/2026
  • Đợt 2: 25/7/2026 - 15/9/2026
  • Đợt 3: 16/9/2026 - 31/12/2026

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế
  • Xét học bạ THPT
  • Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã ngành Ngành, chuyên ngành đào tạo Khối xét tuyển
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm các chuyên ngành): A00, A01, C01, C02, C04, D01, X06, X07
- Công nghệ ô tô
- Điện cơ ô tô
- Công nghệ xe điện
2 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm các chuyên ngành): A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09
- Kỹ thuật cơ điện tử
- Kỹ thuật Robot
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm các chuyên ngành): A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09
- Tự động hóa
- Kỹ thuật điều khiển
- Thiết kế vi mạch bán dẫn
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành): A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ kỹ thuật điện tử
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành): A00, A01, A07, B02, C04, D10, X06, X07
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí
- Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí
- Công nghệ hàn
6 7480201 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành): A00, A01, D01, X01, D07, D08, D10, D90
- Công nghệ phần mềm
- Mạng máy tính và truyền thông
7 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, X01, D07, D08, D10, D90
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, C04, A03, C09, C01, X06, X21
9 7340116 Bất động sản A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21
10 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành): A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị kinh doanh số
11 7340301 Kế toán (gồm các chuyên ngành): A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
- Kế toán doanh nghiệp
- Kế toán kiểm toán
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01
14 7810201 Quản trị khách sạn A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01
15 7380101 Luật A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14
16 7380107 Luật kinh tế A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14
17 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
18 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14
19 7850103 Quản lý đất đai A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21
20 7440221 Biến đổi khí hậu A06, B02, C02, C04, D10, D15, X01, X21
21 7720115 Y học cổ truyền A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10
22 7720201 Dược học A00, A05, A11, B00, B02, B03, D07, X10
23 7720301 Điều dưỡng (gồm các chuyên ngành): A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10
- Điều dưỡng đa khoa
- Gây mê hồi sức
24 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10
25 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10
26 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành): C00, D01, D04, D07, D09, D14, D15, D66
- Tiếng Trung thương mại
- Tiếng Trung du lịch và khách sạn
- Tiếng Trung biên – phiên dịch

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Tổng điểm 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển Điểm TB cộng kết quả học tập THPT   Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Kế toán 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
3 Công nghệ thông tin 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
4 Tài chính - Ngân hàng 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
5 Quản trị kinh doanh 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
6 Quản lý đất đai 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
7 Luật kinh tế 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
8 Điều dưỡng 18 - Điểm TB cộng: 6,5 19 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 17
- Xếp loại học lực lớp 12 loại Khá
9 Dinh dưỡng 18 - - Điểm TB cộng: 6,5 18 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 17
- Xếp loại học lực lớp 12 loại Khá
10 Quản lý nhà nước 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
11 Chính trị học 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 - - -
12 Thú y 13 18 - 14 18 15 18 14 18 14 - - -
13 Dược học 20 - - Điểm TB cộng: 8,0 21 24 (Học lực Giỏi) 21 24 (Học lực Giỏi) 21 24 (Học lực Giỏi) 21 24 (Học lực Giỏi) 21 19
- Xếp loại học lực lớp 12 loại Giỏi
14 Y học cổ truyền 20 - - Điểm TB cộng: 8,0 21 24 (Học lực Giỏi) 21 24 (Học lực Giỏi) 21 24 (Học lực Giỏi) 21 24 (Học lực Giỏi) 21 19
- Xếp loại học lực lớp 12 loại Giỏi
15 Luật - - - 14 18 15 18 14 18 14 18 14 15
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - - - 18 15 18 14 18 14 18 14 15
17 Quản trị khách sạn - - - - 18 15 18 14 18 14 18 14 15
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - 18 15 18 14     18 14 15
19 Ngôn ngữ Anh - - - - 18 15 18 14 18 14 18 14 15
20 Ngôn ngữ Trung Quốc - - - - 18 15 18 14 18 14 18 14 15
21 Kỹ thuật xét nghiệm y học - - - - - - 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 19,5 (Học lực Khá) 19 17
22 Kỹ thuật hình ảnh y học - - - - - - 19,5 (Học lực Khá) 19 17
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - - - - - - 18 14 18 14 18 14 15
24 Ngôn ngữ Hàn - - - - - - - - 18 14 18 14 15
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - - - - - - - - 18 14 18 14 15
26 Thương mại điện tử - - - - - - - - - - 18 14 15
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí - - - - - - - - - - 18 14 15
28 Trí tuệ nhân tạo - - - - - - - - - - - - 15
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - - - - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát