THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT - TDM

Năm 2021

  • Điện thoại: (0274).382.2518 - (0274).383.7150
  • Fax:
  • Email: trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/dhtdm2009/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Thủ Dầu Một (tiếng Anh: Thu Dau Mot University) là một trường đại học đa ngành tại Bình Dương, được thành lập theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/06/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

3.1. Phương thức xét tuyển:

  • Xét tuyển theo kết quả học bạ:
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển thẳng.
  • Xét tuyển theo KQ kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2021.

3.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường.

3.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

C. HỌC PHÍ

Dự kiến mức học phí năm học 2021 - 2022 như sau:

  • Khối ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ: 429.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật: 359.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành sư phạm: Miễn học phí.

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

Mã Ngành Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
7140101 Giáo dục học x C00, C14, C15, D01
7140201 Giáo dục Mầm non x M00, M05, M07, M11
7140202 Giáo dục Tiểu học x A00, A16, C00, D01
7140217 Sư phạm Ngữ văn x C00, D01, D14, C15
7140218 Sư phạm Lịch sử x C00, D01, C14, C15
7220201 Ngôn ngữ Anh x A01, D01, D15, D78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc x A01, D01, D04, D78
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc x D01, A01, D15, D78
7310201 Chính trị học x C00, C14, C19, D01
7310205 Quản lý Nhà nước x A16, C00,C14, D01
7340101 Quản trị kinh doanh x A00, A01, A16, D01
7340201 Tài chính - Ngân hàng x A00, A01, A16, D01
7340301 Kế toán x A00, A01, A16, D01
7380101 Luật x A16, C00, C14, D01
7440112 Hóa học x A00, B00, A16, D07
7480103 Kỹ thuật Phần mềm  x A00, A01, C01, D90
7480201 Công nghệ Thông tin x A00, A01, C01, D90
7510601 Quản lý Công nghiệp x A00, A01, C01, A16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng x A00, A01, D01, D90
7520201 Kỹ thuật Điện x A00, A01, C01, D90
7580101 Kiến trúc x A00, A16, V00, V01
7549001 Kỹ nghệ gỗ x A00, A01, B00, D01
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị x A00, A16, V00, V01
7580201 Kỹ thuật xây dựng x A00, A01, C01, D90
7760101 Công tác xã hội x C00, D01, C19, C15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường x A00, D01, B00, B08
7850103 Quản lý đất đai x A00, D01, B00, B08
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa x A00; A01; C01; D90
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử x A00; A01; C01; D90
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô x A00, A01, D01, D90
7210403 Thiết kế đồ họa x V00; V01; A00; D01
7580105 Quản lý đô thị x V00; V01; A00; A16
7310601 Quốc tế học   A00; C00; D01; D78
7310401 Tâm lý học x C00; D01; C14; B08
7540101 Công nghệ thực phẩm x A00, A02, B00, B08
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm x A00, A02, B00, B08
7810101 Du lịch x D01, D14, D15, D78
7229040 Văn hóa học x C14, C00, D01, C15
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông x A00, A01, C01, D90
7520207 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu x A00, A01, C01, D90
7210405 Âm nhạc x M05, M07, M11, M03
7210407 Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) x D01, V00, V01, V05
7320104 Truyền thông đa phương tiện x C00, D01, D09, V01
7310206 Quan hệ quốc tế x A00, C00, D01, D78
7520320 Kỹ thuật môi trường x A00, D01, B00, B08
7420201 Công nghệ sinh học x A00, D01, B00, B08
7720401 Dinh dưỡng x A00, D01, B00, D90
7460101 Toán học x A00, A01, D07, A16

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

STT
Mã ngành
Tên ngành
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Điểm chuẩn theo đối tượng xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ Học bạ ĐGNL
1 7140101 Giáo dục học 14 14 15 18 17 550
2 7140201 Giáo dục Mầm non 18 19 18,5 24 24 700
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 19.5 20 18,5 24 28.5 800
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 17.25 - 18,5 24 24 700
5 7140218 Sư phạm Lịch sử 17.25 - 18,5 24 24 700
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 17 16 15,5 19 20 600
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 16 15,5 20 20 600
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - - - - 20 600
9 7229040 Văn hóa học 14 14 15 18 16 550
10 7310201 Chính trị học 14 14,5 15 18 17 550
11 7310205 Quản lý Nhà nước 15 15 15 18 19 600
12 7310501 Địa lý học 14 14 15 18 - -
13 7340101 Quản trị kinh doanh 16 16,5 16 22 22.5 700
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 14.5 16 15 18 19 600
15 7340301 Kế toán 15.5 16,5 15,5 19 20 600
16 7380101 Luật 16.5 16,5 15,5 19 20 600
17 7420203 Sinh học ứng dụng 14 14,25 - - - -
18 7440102 Vật lý học 14 15 - - - -
19 7440112 Hóa học 14 14,5 15 18 17 550
20 7440301 Khoa học Môi trường 14 14 15 18 - -
21 7460101 Toán học 14 15 - - 18 550
22 7480103 Kỹ thuật Phần mềm 14 14 15 18 18 550
23 7480201 Hệ thống Thông tin 14 14 15 18 18 550
24 7510601 Quản lý Công nghiệp 14 14 15 18 17 550
25 7520201 Kỹ thuật Điện 14 14 15 18 17 550
26 7580101 Kiến trúc 14 14 15 18 17 550
27 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Kỹ nghệ gỗ) - 14,75 15 18 15 550
28 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 14 14,75 15 18 15 550
29 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 14 14 15 18 18 550
30 7760101 Công tác Xã hội 15 14 15 18 18 550
31 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14 14 15 18 16 550
32 7850103 Quản lý Đất đai 14 14 15 18 18 550
33 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - 14 15 18 17 550
34 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - 14 15 18 17 550
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - 14 15 18 20 600
36 7210403 Thiết kế đồ họa - 14 15 18 18.5 550
37 7580105 Quản lý đô thị - - 15 18 18 550
38 7310601 Quốc tế học - 14,25 15 18 - -
39 7310401 Tâm lý học - 14 15 18 18 550
40 7229030 Văn học - 15 15 18 - -
41 7229010 Lịch sử - 14,25 15 18 - -
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - 14,5 15,5 18 20 600
43 7480201 Công nghệ thông tin - - 15,5 18 19.5 550
44 7310108 Toán kinh tế - - 15 18 - -
45 7540101 Công nghệ thực phẩm - - 15 18 18 550
46 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - - 15 18 18 550
47 7810101 Du lịch - - 15 18 19 550
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - - 15 18 18 550
49 7520207 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu - - 15 18 18 550
50 7210405 Âm nhạc - - 15 18 17 550
51 7210407 Mỹ thuật - - 15 18 16 550
52 7310206 Quan hệ quốc tế - - - - 18 550
53 7520320 Kỹ thuật môi trường - - - - 15 550
54 7420201 Công nghệ sinh học - - - - 16 550
55 7720401 Dinh dưỡng - - - - 15 550
56 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - - 19 550
57 7340101E Bussiness Administration - - - - 18 550
58 7480103E Software Engineering - - - - 18 550
59 7440112E Chemistry - - - - 18 550
60 7520201E Electrical and Electronic Engineering - - - - 18 550

 

Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát