THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC TIỀN GIANG - TTG

Năm 2026

  • Điện thoại: 0273 3 872 624 - 0273 6 250 200
  • Fax: 0273 3 884 022
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Tiền Giang đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao và nghiên cứu, ứng dụng khoa học – công nghệ, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững vùng ĐBSCL, mang đến cho người học cơ hội nghề nghiệp để thăng tiến.
Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng.
Địa chỉ: 

Cơ sở chính: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang;

Cơ sở 2: Km 1964, QL1A, Long Bình, Long An, Châu Thành, Tiền Giang;

Cơ sở Thân Cửu Nghĩa: Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang.

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đợt 1: từ 2/7 - 14/7/2026 thí sinh đăng ký trực tuyến tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
  • Đợt 2: từ 22/8 - 10/9/2026 thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh:

  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào).
  • Riêng các ngành Sư phạm, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3: Xét điểm kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM và ĐH Sư Phạm HN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH MÃ TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 ĐH Kế toán 7340301 A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X17
2 ĐH Quản trị kinh doanh 7340101
3 ĐH Tài chính ngân hàng 7340201
4 ĐH Kinh tế 7310101
5 ĐH Luật 7380101 A00, C00, C04, C03, D01, D11, D14, D15, X01, X21, X70, X74, X78
6 ĐH Du lịch 7810101 C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, D11, D15, X01, X70, X74, X78
7 ĐH Thú y 7640101 A00, A01, A02, B00, B03, B08, C02, C04, C05, D01, D07
8 ĐH Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X04
9 ĐH Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, X04
10 ĐH Bảo vệ thực vật 7620112  
11 ĐH Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, A02, B00, B03, B08, C02, C05, D01, D07, X04
12 ĐH Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07
13 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103
14 ĐH Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 7510201
15 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
16 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 7510303
1. Công nghệ KTĐK&TĐH
2. Vi mạch bán dẫn
17 ĐH Công nghệ kỹ thuật Ôtô 7510205
18 ĐH Kỹ thuật Điện 7520201
19 ĐH Văn hóa học 7229040 C00, C01, C02, C03, C04, C05, B03, D01, D15, X01, X02, X70, X74
NGÀNH SƯ PHẠM DỰ KIẾN TUYỂN
1 ĐH Giáo dục tiểu học 7140202 A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01
2 CĐ Sư phạm Mầm non 51140201 M09, M01

E. LỊCH SỬ ĐIỂM  XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ ĐGNL Điểm thi TN THPT Điểm thi TN THPT
1 Kế toán 21 18 17 21.5 24.41 - 17.5 16 15
2 Quản trị kinh doanh 21 18 17 20 24.08 - 16 16 15
3 Tài chính - Ngân hàng 19 18 15 20 22.11 - 15 15 15
4 Kinh tế 15 18 15 21.25 20.31 - 15 15 15
5 Công nghệ sinh học 26 18 15 15 18 - 15 15 15
6 Công nghệ Thông tin 20 18 16 18.5 20.54 617 15 15 15
7 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 15 18 15 15 18 614 15 15 15
8 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 15 18 15 15 18 720 15 15 15
9 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 18 15 15 18 600 15 15 15
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 18 15 15 18 634 15 15 15
11 Công nghệ Thực phẩm 16 18 15 15 18.45 614 15 15 15
12 Nuôi trồng thủy sản 15 18 15 15 18 600 15 15 15
13 Văn hóa học 19 18 15 18.5 18 - 15 15 15
14 Giáo dục Tiểu học 22,5 21 20 24 - - - - -
15 Sư phạm Toán học 22,5 21 19 23.25 - - - - -
16 Sư phạm Ngữ văn 18,5 21 19 23.25 - - - - -
17 Luật 21 18 15 21.75 22.44 - 16.5 20.5 18
18 Chăn nuôi 15 18 15 15 18 600 15 15 -
19 Bảo vệ thực vật 15 18 15 15 18 669 15 15 15
20 Du lịch 21 18 15 19 18 - 15 15 15
21 Cao đẳng Sư phạm Mầm non - - 17 17 18 - - - -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát