THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG - TDTU

Năm 2026

  • Điện thoại: (028).3775.5035
  • Fax: (028) 37 755 055
  • Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn
  • Website: http://www.tdtu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/tonducthanguniversity

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Tôn Đức Thắng là một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu của Việt Nam. Trường có mặt trong hầu hết các bảng xếp hạng đại học thế giới có uy tín như ARWU, THE, QS, US News, URAP,... Trường đang trong tiến trình đứng vào hàng ngũ các trường đại học hàng đầu châu Á và thế giới. Thương hiệu của trường có được nhờ đầu tư mạnh về cơ sở vật chất, nghiên cứu khoa học, công bố quốc tế, hợp tác quốc tế và qua các buổi giao lưu và chia sẻ của những diễn giả và doanh nhân. Trường trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (thí sinh Việt Nam hoặc nước ngoài)

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác;
  • Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.
  • Chi tiết xem tại đây

C. HỌC PHÍ

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành Tên ngành Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
1 7220201 Ngôn ngữ Anh  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc  
3 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)  
4 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)  
5 7310301 Xã hội học  
6 7760101 Công tác xã hội  
7 7310206 Quan hệ quốc tế Ngành mới
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)  
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)  
10 7340404 Quản trị nhân lực Ngành mới
11 7340115 Marketing  
12 7340120 Kinh doanh quốc tế  
13 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng  
15 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)  
16 7340205 Công nghệ tài chính Ngành mới
17 7340301 Kế toán  
18 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)  
19 7380101 Luật  
20 7720201 Dược học  
21 7420204 Khoa học y sinh Ngành mới
22 7420201 Công nghệ sinh học  
23 7520301 Kỹ thuật hóa học  
24 7480101 Khoa học máy tính  
25 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu  
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm  
27 7480104 Hệ thống thông tin Ngành mới
28 7520201 Kỹ thuật điện  
29 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông  
30 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)  
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  
32 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử  
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng  
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  
35 7580302 Quản lý xây dựng  
36 7580101 Kiến trúc  
37 7580104 Kiến trúc đô thị Ngành mới
38 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị  
39 7580108 Thiết kế nội thất  
40 7210403 Thiết kế đồ họa  
41 7210404 Thiết kế thời trang  
42 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) Ngành mới
43 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)  
44 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)  
45 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) Ngành mới
46 7850201 Bảo hộ lao động  
47 7440301 Khoa học môi trường  
48 7520320 Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) Ngành mới
49 7460112 Toán ứng dụng  
50 7460201 Thống kê  
51 7460108 Khoa học dữ liệu Ngành mới

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2026 Chi tiết: TẠI ĐÂY

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 (thang điểm 40) Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Năm 2026
Học bạ (đợt 1) Học bạ (đợt 2) PT1-Đ2 PT2 PT3 - ĐT1 -Đ2 PT3 - ĐT2 -Đ2 PT5 PT1-Đ2 PT2 PT4 PT2 PT1 PT1
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 33,25 36,25 37,00 37 34 36 - 800 36,5 33,5 820 33,8 36.85 (Toán, Ngữ văn, Tiếng 76.77
Anh*2), 37.1 (Ngữ văn, Vật lí, Tiếng
Anh*2)
2 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) 31,75 33,75 34,25 34 31.8 33 - 700 34,75 31,4 700 34,25 - -
3 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) 32,75 33,75 34,25 34 31.8 33 - 700 34,75 31,4 700 33,30 - -
4 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) - - - - - - - - - - - - 35.88 74.5
5 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) 34,25 36,00 37,00 37 33.6 36 - 800 36,75 33,45 800 33,00 35.85 72.7
6 7340115 Marketing 35,25 37,00 37,50 37.75 34.8 37 - 870 37,25 34,45 850 34,25 37.11 76
7 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) 34,25 35,50 36,50 35.75 30.5 35 - 800 35,75 32,25 750 32,00 34.87 69
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 35,25 37,00 38,00 37.5 34.5 37 - 870 37.5 34,6 850 33,80 36.98 75.7
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 33,50 34,25 36,50 36.75 33.6 35.25 - 750 36,5 32,5 800 33,00 35.34 70.2
10 7340201Q Tài chính quốc tế - - - - - - - - - - - - 29.55 60
11 7340301 Kế toán 33,50 34,25 36,00 36 33.3 34.25 - 720 36 31,6 800 32,40 33.43 70.05
12 7380101 Luật 33,25 34,50 36,50 36.5 33.5 35.5 - 720 35,75 31,85 780 33,45 36.75 66.45
13 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) - - - - - - - - - - - - 35.14 72.2
14 7480104 Hệ thống thông tin - - - - - - - - - - - - - 67.7
15 7720201 Dược học 33,00 35,25 36,50 36 HSG lớp 12 33.2 34 HSG lớp 12 - 800 HSG lớp 12 36,5 31,4 800 HSG lớp 12 31,45 34.11 (Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh-Toán, Sinh học, Hóa học*2), 34.36 (Toán, Vật lí, Hóa học*2) 65
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 31,50 35,25 35,50 37 33 35 - 800 36 32,2 800 32,50 36.24 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2), 36.49 (Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2) 72.3
17 7420201 Công nghệ sinh học 27,00 33,25 33,75 33.5 26.5 32 - 680 34,75 28,2 720 25,00 31.22 55
18 7520301 Kỹ thuật hóa học 28,00 33,00 33,50 34 28.5 32 - 680 33,75 28,6 750 27,80 34.48 70
19 7480101 Khoa học máy tính 33,75 35,00 36,50 38 35 35 - 850 37,25 33,35 880 33,00 36.55  (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh), 36.8 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh) 69.7
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 33,00 33,50 35,75 36.25 34.5 32.5 - 800 36,26 32,1 800 31,20 33.7 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh), 33.95 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh) 62.5
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm 34,50 35,50 37,50 38 35.4 35.5 - 850 37,25 33,7 880 33,30 36.19 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh), 36.44 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh)  67
22 7520201 Kỹ thuật điện 28,00 28,00 29,50 31 27.5 32 - 650 28,25 26 700 30,00 34.68 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh-Toán*2, Vật lí, Hóa học), 34.93 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh) 74.1
23 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 28,75 31,50 33,00 33 28.5 32 - 680 33,5 29,9 780 31,30 35.52 )Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh), 35.77 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh) 75.75
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28,00 28,00 29,50 31 27.5 32 - 650 29 28,7 700 31,20 36.46 (Toán*2, Vật lí, Tin học), tổ hợp còn lại 35.96 71.1
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 31,25 32,25 34,00 33 31.7 32 - 680 24,25 31 780 31,85 35.94 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh-Toán*2, Vật lí, Hóa học), 36.19 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh) 77.84
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng 27,75 29,00 31,00 29 25 32 - 650 29 24 650 24,00 30 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh -Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh), 25.5 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh) 60.6
27 7580101 Kiến trúc 25,50 - - 28 26 32 - 680 HHMT>=6.0 28 27 700 HHMT>=6.0 29,80 32.5 75
28 7210402 Thiết kế công nghiệp 24,50 - - 26.5 23 30 - 650 HHMT>=6.0 - - - - -  
29 7210403 Thiết kế đồ họa 30,00 - - 29.5 27 32 - 700 HHMT>=6.0 29.5 31 700 HHMT>=6.0 31,50 34.35 75.8
30 7210404 Thiết kế thời trang 25,00 - - 26.5 24 30 - 650 HHMT>=6.0 27 26,5 650 HHMT>=6.0 30,60 31.89 69.5
31 7580108 Thiết kế nội thất 27,00 - - 27 24 32 - 650 HHMT>=6.0 28 27 700 HHMT>=6.0 29,70 31.08 72.2
32 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 29,00 28,00 32,00 28 27 31 - 700 28 24 650 25,00 27.65 55
33 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 29,75 31,50 32,00 31.5 27 30 - 650 33 30,5 700 31,30 34.92 61
34 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) - - - - - - - - - - - - - 55
35 7810302 Golf 23,00 27,00 27,00 27 23 30 - 650 26 22 650 22,00 25.9 50
36 7310301 Xã hội học 29,25     31.5 28.5 31 - 650 33,75 31,25 690 32,30 36.88 68.7
37 7760101 Công tác xã hội 24,00 27,00 27,00 27 25.3 30 - 650 29,5 28,5 650 29,45 36.04 66.8
38 7850201 Bảo hộ lao động 24,00 27,00 27,00 27 23 30 - 650 26 22 650 22,00 24 55.95
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) 24,00 27,00 27,00 26 22 30 - 650 26 22 650 22,00 24  
40 7460108 Khoa học dữ liệu - - - - - - - - - - - - - 64.1
41 7440301 Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên) 24,00   27,00 26 22 31 - 650 27 22 650 22,00 24 50
42 7520320 Kỹ thuật môi trường - - - - - - - - - - - - - 50
43 7460112 Toán ứng dụng 24,00 28,00 28,00 31.5 31.1 31 - 680 30 31,3 700 31,00 32.52 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh), 32.77 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh) 70.8
44 7460201 Thống kê 24,00 28,00 28,00 28 29.1 31 - 680 29, 27,7 650 28,50 26.5 (Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh), 26.75 (Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh) 58
45 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 24,00 27,00 27,00 27 23 30 - 650 26 23 650 23,00 28.93 60
46 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 24,00 27,00 27,00 27 23 30 - 650 26 22 650 22,00 25.5 50
47 7580302 Quản lý xây dựng - - - - - - - - - - - - 28.51 52
48 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) - - - - - - - - - - - - 37.35 (Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh), 37.85 (Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử) 71.7
49 7310206 Quan hệ quốc tế - - - - - - - - - - - - - 73.25
50 7340205 Công nghệ tài chính  - - - - - - - - - - - - - 70.9
51 7420204 Khoa học y sinh  - - - - - - - - - - - - - 55
52 7580104 Kiến trúc đô th - - - - - - - - - - - - - 67
53 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) - - - - - - - - - - - - - 78.7
54 7810101H  Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - - - - - - - - - - - - 36.78 (Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh), 37.28 (Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử) 70.92
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát