• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC VĂN HÓA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - VHS

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC VĂN HÓA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - VHS

Năm 2026

  • Điện thoại: 028.389.92.901
  • Fax:
  • Email: dhvh@hcmuc.edu.vn
  • Website: http://www.hcmuc.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 51 đường Quốc Hương, phường Thảo Điền, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh. - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/daihocvanhoa.vhs/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City University of Culture) có tiền thân là Trường Nghiệp vụ Văn hoá Thông tin (đào tạo bậc trung học) thành lập ngày 03/01/1976 theo quyết định của Bộ Văn hóa Thông tin Chính phủ Cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam.

Hệ đào tạo: Đại học.
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Số 51 đường Quốc Hương, phường Thảo Điền, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Cơ sở 2: Số 288 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long A, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tổ hợp môn văn hóa từ kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tổ hợp môn văn hóa từ kết quả học bạ cấp THPT
  • Kết hợp xét tuyển các môn
  • Chi tiết: tại đây

C. HỌC PHÍ

  • 2026-2027: Dự kiến 19.910.000đ/sinh viên

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu
1 Thông tin - Thư viện 7320201 80
2 Bảo tàng học 7320305 dừng tuyển
3 Du lịch 7850101 90
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chuyên ngành quản trị lữ hành 7810103A 140
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chuyên ngành hướng dẫn du lịch 7810103B 100
6 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 90
7 Quản lý văn hóa chuyên ngành quản lý hoạt động văn hoá xã hội 7229042A 80
8 Văn hóa học chuyên ngành văn hoá VN 7229040A 60
9 Văn hóa học chuyên ngành Công nghiệp văn hoá  7229040B 100
10 Văn hóa học chuyên ngành Truyền thống văn hoá  7229040C 170
11 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 80
12 Di sản học (chuyên ngành di sản và phát triển du lịch) 7229047A 80
13 Di sản học (chuyên ngành di sản và bảo tàng) 7229047B 40
14 Quản lý văn hóa 7229042C 70
15 Quản lý văn hóa chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hoá thể thao, du lịch 7229042D 120

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ THPT Quốc gia Học bạ THPT Quốc gia Học bạ Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi THPT Điểm thi THPT
1 Thông tin - Thư viện 16 15 15 15 15 15 15 16 24.75 24 24.8
2 Bảo tàng học 16 15 15 15 15 15 15 15 25 23.5 25
4 Kinh doanh xuất bản phẩm 16 15 15 15 18.5 15 21.5 21 26 25.3 24.95
5 Quản lý văn hóa                      
- Chuyên ngành quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội 18 15 21 22,25 19.5 19.5 23 22 26.4 25.85 25.95
- Chuyên ngành quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch 18 15 16 16 21 21.25 16.25 17.75 25.75 25.25 24.8
- Chuyên ngành tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật 16 15 18 19,25 17 17 17 17 22.03 22.5 24.1
- Chuyên ngành tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 21 15 22,5 23,25 25 25 24.5 24 27 27.25 26.55
6 Văn hóa học                      
- Chuyên ngành văn hóa Việt Nam  16 16,5 16 16 20 21.5 21.5 21.5 26 25.5 25.8
- Chuyên ngành công nghiệp văn hóa 16 15 16 16 24.5 22.5 21.25 22 26.5 26.3 25.95
- Chuyên ngành truyền thông Văn hóa  21 20 23 22,5 25.5 25.5 25.5 24.25 27.5 27.85 26.75
7 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16 15 15 15 15 15 15 15 26 22 24.5
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành                      
- Chuyên ngành quản trị lữ hành 25 25 25 25 26 26.25 24.25 24 26.5 27 26.05
- Chuyên ngành hướng dẫn du lịch 23 24 24 23,75 25.2 26 24 23.5 26.2 26.5 25.85
9 Du lịch 23,5 24 24.25 23,75 25.5 25.5 24 23.75 26.5 26.75 26
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát