THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC VINH

Năm 2026

  • Điện thoại: (0238)3855.452
  • Fax: (0238)3855.269
  • Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
  • Website:
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Vinh (Vinh University) là một trong ba trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu tại miền Trung Việt Nam, là trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Ngoài đào tạo, trường đồng thời còn là một trung tâm nghiên cứu khoa học và tư vấn chính sách công của miền Trung Việt Nam. Vị Hiệu trưởng đầu tiên của trường là Nhà giáo Nhân dân, Giáo sư Nguyễn Thúc Hào.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển sinh

  • Theo lịch của Bộ GD&ĐT..

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  • Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026
  • Chi tiết xem TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm: Tại đây (trang 3. Học phí)

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT
Mã xét tuyển Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp 1 Tổ hợp 2
TRƯỜNG KINH TẾ
1 7310101 Kinh tế 60 A01 D01
2 7310104 Kinh tế đầu tư 150 A01 C01
3 7310110 Quản lý kinh tế 50 A01 C01
4 7310109 Kinh tế số 60 A01 D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 150 D01 C01
6 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) 30 D01 C01
7 7340115 Marketing 50 D01 C01
8 7340122 Thương mại điện tử 70 D01 C01
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng 170 D01 C01
10 7340205 Công nghệ tài chính 50 D01 C01
11 7340301 Kế toán 260 D01 C01
12 7340302 Kiểm toán 50 D01 C01
TRƯỜNG KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
13 7229042 Quản lý văn hóa 30 C00 D14
14 7310201 Chính trị học 25 C00 X70
15 7310205 Quản lý nhà nước 30 C00 X70
16 7310301 Xã hội học 30 C03 D14
17 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 80 C00 D14
18 7320101 Báo chí 50 C00 D14
19 7380101 Luật 180 D01 C00
20 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 50 C00 X70
21 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 50 C00 D14
22 7380107 Luật kinh tế 180 D01 C03
23 7760101 Công tác xã hội 50 C00 D14
TRƯỜNG KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
24 7480101 Khoa học máy tính 30 X26 A01
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm 30 X26 A01
26 7480201 Công nghệ thông tin 250 A00 A01
27 7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) 50 A00 A01
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 120 A00 C01
29 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 20 C01 A00
30 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 100 C01 A00
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 70 D01 C01
32 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60 A00 C01
33 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 70 D01 C01
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60    
TRƯỜNG SƯ PHẠM
35 7140114 Quản lý giáo dục 40 C00 D14
36 7140201 Giáo dục Mầm non 300 M00 M01
37 7140202 Giáo dục Tiểu học 300 D01 C03
38 7140205 Giáo dục Chính trị 50 X70 X74
39 7140206 Giáo dục Thể chất 50 T01 T05
40 7140209 Sư phạm Toán học 200 A00 A01
41 7140209TN Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) 50 A00 A01
42 7140210 Sư phạm Tin học 50 A01 D01
43 7140211 Sư phạm Vật lý 50 A00 A01
44 7140212 Sư phạm Hóa học 50 A00 B00
45 7140213 Sư phạm Sinh học 50 B00 B03
46 7140217 Sư phạm Ngữ văn 200 C00 D14
47 7140218 Sư phạm Lịch sử 50 C00 D14
48 7140219 Sư phạm Địa lý 50 C00 D15
49 7140246 Sư phạm Công nghệ 50 A00 B00
50 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 100 A00 B00
51 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 100 C00 D14
52 7310403 Tâm lý học giáo dục 60    
TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH
53 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 50    
KHOA SƯ PHẠM NGOẠI NGỮ
54 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 120 D01 D14
55 7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) 30 D01 -
56 7220201 Ngôn ngữ Anh 170 D01 D14
57 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100 D01 D04
58 7310601 Quốc tế học 30    
KHOA XÂY DỰNG
59 7580101 Kiến trúc 30 V01 D01
60 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60 A01 D01
61 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20 A01 D01
62 7580301 Kinh tế xây dựng 50    
VIỆN CÔNG NGHỆ HÓA SINH VÀ MÔI TRƯỜNG
63 7420201 Công nghệ sinh học 20 A00 B00
64 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 A00 B00
65 7540101 Công nghệ thực phẩm 40 A00 B00
66 7720301 Điều dưỡng 120 B00 B03
67 7720402 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 30    
VIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ TÀI NGUYÊN
68 7620105 Chăn nuôi 15 B03 C03
69 7620109 Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) 15 B03 C03
70 7620110 Khoa học cây trồng 15 B03 C03
71 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20 C02 D01
72 7640101 Thú y 30 B03 C03
73 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 C03 X01
74 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) 15    

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT
Ngành
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022 Năm 2025
Phương thức xét điểm thi TN THPT (100) Phương thức xét kết quả học tập THPT (200) Phương thức xét điểm thi TN THPT (100)
1 Kế toán 15 16 18 19,0 22,0 20.5
2 Tài chính - ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại) 15 15 17 18,0 18,0 20
3 Quản trị kinh doanh 15 16 17 19,0 20,0 21
4 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử) 15 - - - - -
5 Kinh tế số - - - - - 18.5
6 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế) 15 15 17 20,0 20,0 20
7 Kinh tế nông nghiệp 15 20 - - - -
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15 17 18,0 18,0 20
9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 14 15 18 17,0 18,0 18
10 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông - - - - - 18
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 18 19,0 20,0 21
12 Kỹ thuật xây dựng 14 14 17 17,0 18,0 18
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15 16 17,0 18,0 17
14 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 19 22 - - -
15 Công nghệ thực phẩm 14 15 16 18,0 18,0 17
16 Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 19 - - - -
17 Công nghệ thông tin 14 15 18 20,0 22,0 20
18 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14 15 16 24,0 27,0 18
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 18 19,0 20,0 20.5
20 Kinh tế xây dựng 14 15 16 17,0 18,0 18
21 Nông học 14 19 16 17,0 18,0 16
22 Nông học (chuyên ngành Nông nghiệp chất lượng cao) 14 - - - - -
23 Nuôi trồng thủy sản 14 14 16 17,0 18,0 16
24 Khoa học môi trường 14 21,50 - - - -
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14 16 17,0 18,0 16
26 Quản lý đất đai 14 14 16 17,0 18,0 16
27 Khuyến nông 14 18        
28 Chăn nuôi 14 14 16 17,0 18,0 16
29 Công nghệ sinh học 14 16,50 16 25,0 28,0 18
30 Chính trị học 14 15 16 20,0 20,0 21
31 Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 14 20 - - - -
32 Quản lý văn hóa 14 15 - 20,0 20,0 18
33 Việt Nam học 14 15 16 18,0 18,0 22
34 Quản lý giáo dục 14 15 16 18,0 18,0 25.5
35 Công tác xã hội 14 15 16 18,0 18,0 19
36 Báo chí 14 15 17      
37 Luật 15 15 17 19,0 19,0 21.5
38 Luật kinh tế 15 15 17 19,0 19,0 21
39 Luật hiến pháp và luật hành chính - - - - - 18
40 Luật dân sự và tố tụng dân sự - - - - - 18
41 Quản lý nhà nước 14 15 16 18,0 18,0 21
42 Sư phạm Toán học 18 18,50 23 24,50 29,0 26.5
43 Sư phạm Tin học 18 22 19 20,0 24,0 21.15
44 Sư phạm Vật lý 18 18,50 19 22,50 26,0 26.5
45 Sư phạm Hóa học 18 18,50 20 23,50 27,50 26
46 Sư phạm Sinh học 18 24,50 19 19,0 24,0 23.9
47 Sư phạm Ngữ văn 18 18,50 24 26,25 28,0 27.92
48 Sư phạm Lịch sử 18 18,50 21 25,75 26,0 28.4
49 Sư phạm Địa lý 18 18,50 22 25,50 26,0 28.2
50 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23         24.16
51 Giáo dục chính trị 18 18,50 21 22,0 26,0 27.17
52 Giáo dục Tiểu học 21 23 26 25,50 28,50 24.56
53 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 18 18,50 19 21,0 26,0 24.7
54 Giáo dục Mầm non 24 25 - 27,0 31,0 23.7
55 Giáo dục Thể chất 26 28 - 28,0 32,0 25.86
56 Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) - - - 36,0 39,0 25
57 Sư phạm Tiếng Anh 24 25   32,0 36,0 23.73
58 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - - - - - 27.9
59 Ngôn ngữ Anh 18 20   25,0 26,0 23.6
60 Ngôn ngữ Trung quốc - - - - - 24.2
61 Điều dưỡng 18 19 19 19,0 19,5 20
62 Du lịch - 15 16 - - -
63 Kỹ thuật phần mềm - 15 18 - - -
64 Khoa học máy tính - 18 18 - - 19.5
65 Sinh học - 19   - -  
66 Thương mại điện tử - 15 17 - - 21
67 Sư phạm Toán học (Chất lượng cao) - - 25 25,75 29,50 -
68 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) - - 18 21,0 23,0 -
69 Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) - - 18 20,0 21,0 21
70 Khoa học dữ liệu và thống kê - - 16 - - -
71 Sư phạm Toán học (lớp tài năng) - - - - - 26.8
72 Tâm lý học giáo dục - - - - - 24
73 Quốc tế học - - - - - 18
74 Công nghệ tài chính - - - - - 17
75 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành trí tuệ nhân tạo) - - - - - 21
76 Kiến trúc - - - - - 18
77 Khoa học cây trồng - - - - - 16
78 Thú y - - - - - 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát