THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN - VTT

Năm 2026

  • Điện thoại: (0293) 3953 222 - (0293) 3953 666
  • Fax: (0293) 3953 200
  • Email: info@vttu.edu.vn
  • Website: http://www.vttu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Quốc Lộ 1A, Tân Phú Thạnh, Châu Thành A, Hậu Giang - Xem bản đồ
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vttu.edu.vn

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Võ Trường Toản trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập ngày 18/02/2008 theo quyết định số 196/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ, nhà trường được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có trí tuệ, bản lĩnh, sáng tạo cho vùng đồng bằng sông Cửu Long nói riêng và cả nước nói chung.
Hệ đào tạo: Đại học.
Địa chỉ: Quốc Lộ 1A, Tân Phú Thạnh, Châu Thành A, Hậu Giang

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD & ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam thỏa điều kiện dự tuyển theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Trường Đại học Võ Trường Toản tuyển sinh trên phạm vi cả nước và nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức xét tuyển mã 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc THPT quốc gia)
  • Phương thức xét tuyển mã 200: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  • Phương thức xét tuyển mã 402: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức
  • Phương thức xét tuyển mã 407: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét tuyển
  • Phương thức xét tuyển mã 411: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
  • Thông tin chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Xem bảng dưới

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Tên ngành Mã ngành Học phí Thời gian
1 Y khoa (Bác sĩ y khoa) 7720101 32.300.000 đồng/học kỳ 12 học kỳ (Chương trình Học 6 năm học)
2 Răng – Hàm – Mặt (Bác sĩ) 7720501 32.300.000 đồng/học kỳ 12 học kỳ (Chương trình Học 6 năm học)
3 Dược học (Dược sĩ) 7720201 22.300.000 đồng/học kỳ 10 học kỳ (Chương trình Học 5 năm học)
4 Dược học (Dược sĩ) 7720201 30.350.000 đồng/học kỳ 08 học kỳ (Chương trình Học 4 năm học)
5 Quản trị kinh doanh 7340101 5.500.000 đồng/học kỳ 08 học kỳ (Chương trình Học 4 năm học)
6 Quản trị kinh doanh 7340101 7.950.000 đồng/học kỳ 06 học kỳ (Chương trình Học 3 năm học)
7 Tài chính – Ngân hàng 7340201 5.500.000 đồng/học kỳ 08 học kỳ (Chương trình Học 4 năm học)
8 Tài chính – Ngân hàng 7340201 7.950.000 đồng/học kỳ 06 học kỳ (Chương trình Học 3 năm học)
9 Kế toán 7340301 5.500.000 đồng/học kỳ 08 học kỳ (Chương trình Học 4 năm học)
10 Kế toán 7340301 7.950.000 đồng/học kỳ 06 học kỳ (Chương trình Học 3 năm học)
11 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo cử nhân) 7480201 6.050.000 đồng/học kỳ 08 học kỳ (Chương trình Học 4 năm học)
12 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo cử nhân) 7480201 8.700.000 đồng/học kỳ 06 học kỳ (Chương trình Học 3 năm học)
13 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo kỹ sư) 7480201 6.050.000 đồng/học kỳ 09 học kỳ (Chương trình Học 4.5 năm học)
14 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo kỹ sư) 7480201 8.450.000 đồng/học kỳ 07 học kỳ (Chương trình Học 3.5 năm học)
15 Luật 7380101 6.050.000 đồng/học kỳ 08 học kỳ (Chương trình Học 4 năm học)
16 Luật 7380101 8.700.000 đồng/học kỳ 06 học kỳ (Chương trình Học 3 năm học)

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024   Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Điểm thi TN THPT Học bạ ĐGNL, đánh giá tư duy Kết hợp kết quả thi TN THPT với kết quả học tập để xét tuyển Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển Điểm thi TN THPT Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ Điểm thi TN THPT
1 Y khoa
22
 
22
22 Có học lực lớp 12 xếp từ loại giỏi trở lên Có học lực lớp 12 xếp từ loại giỏi trở lên 22 22 22.5 Có học lực lớp 12 xếp từ loại giỏi trở lên 22.5 8 20.5
Có điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên Có điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên - -   Có điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên   Điểm trung bình chung các môn
2 Dược học
21
21
21 Có học lực lớp 12 xếp từ loại giỏi trở lên Có học lực lớp 12 xếp từ loại giỏi trở lên 21 21 21 Có học lực lớp 12 xếp từ loại giỏi trở lên 21 8 19
Có điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên Có điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên - -   Có điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên   Điểm trung bình chung các môn
3 Quản trị kinh doanh
15
15
15 18 - - - 15 18 15 18 15
4 Tài chính – Ngân hàng 15 15 15 18 - - - 15 18 15 18 15
5 Công nghệ thông tin - - 15 18 - - - 15 18 15 18 15
6 Luật - - 15 18 - - - 15 18 15 18 18
7 Kinh doanh quốc tế - - 15 18 - - - 15 18 15 18 -
8 Quản lý nhà nước - - 15 18 - - - 15 18 15 18 -
9 Thương mại điện tử - - 15 18 - - - 15 18 15 18 -
10 Kế toán - - 15 18 - - - 15 18 15 18 15
11 Răng – Hàm – Mặt - - - - - - - - - - - 20.5
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát