• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY - MTU

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY - MTU

Năm 2026

  • Điện thoại: 0270.3825.903
  • Fax: (0270) 3827457
  • Email: banbientap@mtu.edu.vn
  • Website: http://www.mtu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/tuyensinh.mtu.edu.vn

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây (tiếng Anh: MienTay Construction University) là trường đại học chuyên về nhóm ngành kiến trúc, xây dựng và quy hoạch tại Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Xây dựng.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Bồi dưỡng ngắn hạn
Địa chỉ: Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét điểm Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026
  • Phương thức 3: Xét tuyển qua Kỳ thi V-SAT (ĐH Cần Thơ) 2026
  • Phương thức 4: Xét tuyển học bạ THPT
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
2 Kiến trúc 7580101 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
4 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; A02; A04; A05; A06; B00; C01; X05; X09
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09
6 Kế toán 7340301 A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
7 Công nghệ thông tin 7480103 A00; A02; A03; A05; B00; C01; X05; X07; X09; X26
8 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
9 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 7580202 A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09
10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09; X26

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét tuyển học bạ Điểm thi THPT Học bạ KQ thi THPT KQ học tập THPT KQ thi THPT / KQ thi THPT + năng khiếu  KQ học tập THPT+thi năng khiếu Điểm thi THPT
1 Kiến trúc (Kiến trúc công trình; Kiến trúc nội thất; Kiến trúc đồ họa) 13 16 25 14 (điểm môn Vẽ mỹ thuật >=5) 18 (điểm môn Vẽ mỹ thuật >=5) 15 18 15 (điểm môn Vẽ mỹ thuật >=5) 18 (điểm môn Vẽ mỹ thuật >=5) 15
2 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành xây dựng DD&CN) 13 14 18 14 18 14.5 18 15
3 Quản lý Đô thị và Công trình 13 14 25 14 (mã tổ hợp V00, V01 điểm môn Vẽ mỹ thuật >=5) 18 (Mã tổ hợp V00, V01điểm môn Vẽ mỹ thuật >=5) - - -
4 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường) 13 14 18 14 18 15 18 15
5 Kỹ thuật Cấp thoát nước 13 16 18 14 18 15 18 -
6 Kỹ thuật môi trường 13 18 18 14 18 15 18 15
7 Kế toán 13 14.5 18 14 18 15 18 15
8 Quản lý Xây dựng - - 18 - - - - -
9 Quy hoạch vùng và đô thị - - 18 - - 15 18 15
10 Công nghệ thông tin - - - 14 18 15 18 -
11 Kỹ thuật phần mềm - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát