• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG - MUCE

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG - MUCE

Năm 2026

  • Điện thoại: 0257 3823 371
  • Fax:
  • Email: dhxdmt@muce.edu.vn
  • Website: http://muce.edu.vn/
  • Địa chỉ: 24 Nguyễn Du, Phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; Hà Huy Tập, Bình Kiến, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/XDT.MUCE/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung được thành lập theo Quyết định số1279/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Xây dựng số 3. Trường Đại học Xây dựng Miền Trung là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Xây dựng, được Bộ Xây dựng, Bộ GD&ĐT giao nhiệm vụ đào tạo và bồi dưỡng cán bộ khoa học kỹ thuật có trình độ đại học, cao đẳng trong lĩnh vực xây dựng và các lĩnh vực kinh tế khác; nghiên cứu khoa học phục vụ cho yêu cầu phát triển đào tạo nguồn nhân lực và phát triển kinh tế-xã hội của khu vực và cả nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ: 

  • 24 Nguyễn Du, Phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
  • Hà Huy Tập, Bình Kiến, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh: 

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT trở lên
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên
  • Thí sinh tốt nghiệp trình độ trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ);
  • Xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội;
  • Thi tuyển kết hợp với xét tuyển
  • Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Kế toán 7340301 50
2 Quản trị kinh doanh 7340101 60
3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 35
4 Thương mại điện tử 7340122 40
5 Công nghệ thông tin 7480201 80
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 60
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 150
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 50
9 Kiến trúc 7580101 50
10 Kiến trúc nội thất 7580103 30
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 185
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 30
13 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 20
14 Kinh tế xây dựng 7580301 45
15 Quản lý xây dựng 7580302 30

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo điểm thi THPT QG  Xét theo điểm học bạ  Thi TN THPT (Thang điểm 30) Học bạ (Thang điểm 30) Điểm xét TN THPT (Thang điểm 10) ĐGNL của ĐHQG TP.HCM (Thang điểm 1200) Từ kết quả thi tốt nghiệp THPT Học bạ ĐGNL do ĐHQG TPHCM ĐGNL do ĐHQG HN Từ điểm xét tốt nghiệp THPT Xét theo điểm thi THPT QG  Xét theo điểm thi THPT QG 
1 Kế toán 13 15  18 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
2 Kỹ thuật môi trường 13 15  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
3 Kiến trúc 13 15 18 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
4 Kỹ thuật xây dựng 13 15 18 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13 15 18 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
6 Kỹ thuật cấp thoát nước 13 15  18 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
7 Kinh tế xây dựng 13 15  18 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
8 Quản lý xây dựng 13 15 18 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
9 Kiến trúc nội thất  -  -  - 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
10 Quản lý đô thị và công trình  -  -  - 15 18 6 600 15 18 600 75 6  -  -
11 Quản trị kinh doanh  -  -  - 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
12 Công nghệ thông tin  -  -  - 15 18 6 600 15 18 600 75 6 15 15
13 Tài chính - Ngân hàng  -  -  -  -  -  -  - 15 18 600 75 6 15 15
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô  -  -  -  -  -  -  - 15 18 600 75 6 15 15
15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  -  -  -  -  -  -  - 15 18 600 75 6 15 15
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  -  -  -  -  -  -  - 15 18 600 75 6 15 15
17 Thương mại điện tử  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát