• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG - PHÂN HIỆU ĐÀ NẴNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG - PHÂN HIỆU ĐÀ NẴNG

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại thành phố Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 2410/QĐ – BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 18 tháng 07 năm 2017. Đây là cơ sở giáo dục đại học thuộc hệ thống công lập của Bộ Xây dựng, hoạt động theo quy định của Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 06 năm 2012; Điều lệ trường đại học ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. Là cơ sở đào tạo đại học theo định hướng ứng dụng; cung cấp các điều kiện học tập, nghiên cứu chất lượng tốt cho người học; tổ chức triển khai nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng các yêu cầu về trình độ, kỹ năng, chuyên môn, nghiệp vụ của Ngành Xây dựng, góp phần vào sự nghiệp phát triển xã hội, đất nước và hội nhập quốc tế.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ: 544 B Nguyễn Lương Bằng, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh: 

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật
  • Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh
  • Có đủ sức khỏe học tập theo quy định hiện hành

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ);
  • Xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội;
  • Thi tuyển kết hợp với xét tuyển
  • Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Kế toán 7340301 30
2 Quản trị kinh doanh 7340101 30
3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 0
4 Thương mại điện tử 7340122 30
5 Công nghệ thông tin 7480201 50
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 30
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 150
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 50
9 Kiến trúc 7580101 30
10 Kiến trúc nội thất 7580103 30
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 70
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 20
13 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 0
14 Kinh tế xây dựng 7580301 0
15 Quản lý xây dựng 7580302 30

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo điểm thi THPT QG  Xét theo điểm học bạ  Thi TN THPT  Học bạ  ĐGNL Từ kết quả thi tốt nghiệp THPT Học bạ ĐGNL do ĐHQG TPHCM ĐGNL do ĐHQG HN Từ điểm xét tốt nghiệp THPT Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo điểm thi THPT QG
1 Kế toán 13 15  18  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15
2 Kiến trúc nội thất      -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
3 Kiến trúc 13 15 18 15 18 600 15 18 600 75 6 15 15
4 Kỹ thuật xây dựng 13 15 18 15 18 600 15 18 600 75 6  - 15
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13 15 18 15 18 600 15 18 600 75 6 15 15
6 Kỹ thuật cấp thoát nước 13 15  18  -  -  -  -  -  -  -  - 15  -
7 Kinh tế xây dựng 13 15  18  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -
8 Quản lý xây dựng 13 15 18 15 18 600 15 18 600 75 6 15 15
9 Tài chính - ngân hàng  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15  -
10 Quản trị kinhdoanh  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
11 Thương mại điện tử  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
12 Công nghệ thông tin  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
14 Logistic và quản lí chuỗi cung ứng  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  -  -  -  -  -  -  -  -  -  -  - 15 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát