- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC Y DƯỢC - ĐẠI HỌC HUẾ
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC Y DƯỢC - ĐẠI HỌC HUẾ
Năm 2026
- Điện thoại: 84.234.3822173 - 84.234.3822873
- Fax: 84.234.3826269 - 84.234.3826270
- Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn
- Website: www.huemed-univ.edu.vn
- Địa chỉ: 06 Ngô Quyền, Phường Vĩnh Ninh, TP.Huế - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/FanpageTruongDaiHocYDuocHue/
Giới thiệu chung
Trường đại học Y dược - Đại học Huế được thành lập ngày 28 tháng 3 năm 1957, từ năm 1975 về trước quy mô đào tạo nhỏ, trường mới đào tạo được trên 200 bác sĩ. Qua gần 60 năm xây dựng và phát triển, đặc biệt hơn 40 năm sau ngày thống nhất đất nước, trường Đại học Y dược - Đại học Huế đã không ngừng vươn lên thực hiện tốt nhiệm vụ của nhà trường trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, khám chữa bệnh và chỉ đạo tuyến y tế cơ sở. Trong hơn 60 năm qua, trường đã đào tạo được gần 20.000 Bác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân đại học và đào tạo được hơn 10.000 học viên sau đại học tốt nghiệp ra trường. Đào tạo Đại học, trường đào tạo 29 ngành và chuyên ngành đào tạp đại học hệ chính quy và liên thông, trong đó, hệ chính quy 10 ngành, hệ liên thông có 07 ngành, hệ liên thông hình thức vừa học vừa làm có 12 ngành và chuyên ngành. Trường có quan hệ hợp tác với trên 130 trường Đại học nước ngoài và các tổ chức y tế thế giới, đã triển khai thực hiện trên 14 dự án quốc tế và đào tạo nghiên cứu khoa học, điều trị bệnh và chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế
THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch chung của Đại học Huế.
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh:
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Xét tuyển kết hợp (Xét tuyển sớm)
- Xét kết quả thi đánh giá tư duy (dự kiến)
- Chi tiết xem TẠI ĐÂY
HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT |
Mã ngành
|
Ngành học
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00, B08, D07 | 440 |
| 2 | 7720501 | Răng – Hàm –Mặt | B00, B08, D07 | 160 |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00, B08, D07 | 70 |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00, B08, D07 | 150 |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00, B00, D07 | 210 |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00, B08, D07, A00 | 270 |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | B00, B08, D07, A00 | 50 |
| 8 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00, B08, D07, A00 | 170 |
| 9 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00, B08, D07, A00 | 100 |
| 10 | 7720701 | Y tế công cộng | B00, B08, D07 | 20 |
| 11 | 7720401 | Dinh Dưỡng | B00, B08, D07, A00 | 50 |
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY) theo PT Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp
| STT | Ngành | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2025 |
| 1 | Y khoa | 23.25 | 25 | 27,55 | 27,25 | 25.17 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 22.75 | 24,70 | 27,25 | 26,85 | 24.4 |
| 3 | Y học dự phòng | 18.15 | 18,25 | 19,75 | 19,5 | 17 |
| 4 | Y học cổ truyền | 20.25 | 21,75 | 24,8 | 24,9 | 19.6 |
| 5 | Dược học | 20.75 | 22,75 | 25,6 | 24,9 | 21.25 |
| 6 | Điều dưỡng | 18.15 | 19,25 | 22,5 | 21,9 | 17 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.25 | 21,25 | 24,4 | 24,5 | 17.25 |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18.5 | 20,25 | 23,45 | 23,5 | 19 |
| 9 | Y tế công cộng | 16.15 | 16,50 | 17,15 | 16 | 17 |
| 10 | Hộ sinh | - | - | 19,15 | 19,5 | 17 |
| 11 | Dinh dưỡng | - | - | - | - | 17 |
