- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH - TBUMP
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH - TBUMP
Năm 2026
- Điện thoại: 0227.3838.545
- Fax: (+84) 227. 3847.509
- Email: dhytb@hn.vnn.vn
- Website: http://tbump.edu.vn/
- Địa chỉ: 373 Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/tbump.edu.vn
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Y Dược Thái Bình là một trường đại học chuyên ngành y khoa tại Việt Nam, được thành lập ngày 23/7/1968, có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực khối ngành khoa học sức khỏe, đa ngành, đa cấp có chất lượng; nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ, cung cấp dịch vụ và sản phẩm; vì mục tiêu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân, đáp ứng yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ: 373 Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
+ Theo quy định của bộ GDĐT
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phương thức tuyển sinh:
- Xét tuyển theo điểm thi THPT 2026
- Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 do trường ĐHSP HN tổ chức
- Xét tuyển thẳng
- Xét chuyển dự bị ĐH vào học trình độ ĐH
Chi tiết xem TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
Đang cập nhật
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu |
| 1 | 7720101 | Y khoa | 700 |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | 120 |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | 60 |
| 4 | 7720201 | Dược học | 240 |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 240 |
| 6 | 7720601 | KT xét nghiệm y học | 120 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 xem ( TẠI ĐÂY)
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Y khoa | 24,60 | 27,15 | 26,90 | 26,30 | 25,80 | 26.17 | 24.6 |
| 2 | Y học cổ truyền | 21,70 | - | 24,35 | 23,55 | 23,25 | 23 | 19 |
| 3 | Y tế công cộng | - | 16 | - | 15 | - | - | |
| 4 | Điều dưỡng | 21,25 | 24,40 | 24,20 | 21,30 | 22,10 | 20 | 17 |
| 5 | Dược học | 22,75 | 25,75 | 24,90 | 25,00 | 23,14 | 24 | 19.5 |
| 6 | Y học dự phòng | 18 | 19,75 | 22,10 | 19,0 | 19,00 | 19.15 | 17 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - | - | - | 24,15 | 23,70 | 23.05 | 19.5 |
