THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI - HMU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Y Hà Nội là một trường đại học chuyên ngành y khoa tại Việt Nam. Có sứ mạng đào tạo bác sĩ, cử nhân có trình độ đại học, sau đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ y dược, hỗ trợ phát triển hệ thống y tế nhằm đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho nhân dân khu vực Đồng bằng sông Hồng. Được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, trực thuộc Bộ Y tế.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông
Địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành, không vi phạm pháp luật

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng theo qui định, qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã xét tuyển Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1   7720101 Y khoa 7720101 450 B00
2 7720501 Răng-Hàm-Mặt 7720501 120 B00
3 7720115 Y học cổ truyền 7720115 80 A00, B00
4 7720110 Y học dự phòng 7720110 110 A00, B00, D07
5 7720301 Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) 7720301 130 A00, B00, D07
6 7720302 Hộ sinh 7720302 70 A00, B00, D07
7 7720502 Kĩ thuật phục hình răng 7720502 50 A00, B00
8 7720601 Kĩ thuật xét nghiệm y học 7720601 80 A00, B00
9 7720602 Kĩ thuật hình ảnh y học (**) 7720602 100 A00, B00
10 7720603 Kĩ thuật phục hồi chức năng 7720603 70 A00, B00
11 7720609 Khúc xạ nhãn khoa 7720609 80 A00, B00
12 7720401 Dinh dưỡng 7720401 110 A00, B00, D07
13 7720701 Y tế công cộng 7720701 90 A01, D01, D07, D10
14 7310401 Tâm lý học 7310401 90 A01, D01, D07, D10
15 7760101 Công tác xã hội 7760101 60 A01, D01, D07, D10

Lưu ý:

(*) Ngành Điều dưỡng chương trình tiên tiến: Nhà trường tổ chức đào tạo bằng tiếng Anh.
(**) Ngành Kĩ thuật hình ảnh y học đào tạo tại Hà Nội: 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học; 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học định hướng xạ trị.

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
          PT 100 PT 409 PT 301 PT 402 PT 100
1 Y khoa 26.75 28,9 28,85 28,15 27,73 28,27 26,55     28.13
2 Y khoa (Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) - - 27,5 26,25 26,0 - - - - -
3 Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa - - - - 26,39 26,67 25,07 - - 25.8
4 Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - - - - 24,25 - - - - -
5 Y học Cổ truyền 23.3 26,5 26,2 25,25 24,77 25,29 - - - 23.5
6 Răng Hàm Mặt 26.4 28,65 28,45 27,7 27,5 - - - - 27.34
7 Răng Hàm Mặt (Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)         25,5 27,67 26,1 - - -
8 Y học Dự phòng 21 24,25 24,85 23,15 22,3 22,94 - - - 17
9 Y tế Công cộng 19.9 22,4 23,8 21,5 20,7 B00: 22,85, D08: 22.35, D01: 24.3 - - - B00, B08: 18.2, D01: 21.2
10 Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa - - - - - 19,0 - - 87,5 18.35
11 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 23.2 26,5 26,2 25,55 24,85 25,35 - - - 23.72
12 Điều dưỡng Chương trình tiên tiến 22.7 25,80 25,60 24,7 24,0 24,59 21,75 - - 22.25
13 Điều dưỡng Chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - - - - 21,0 - - - - -
14 Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa - - - - - - - -   17
15 Điều dưỡng - - - - 19,0 20,25 - - 77,25  
16 Dinh dưỡng 21 24,7 24,65 23,25 23,19 23,33 - - - 18.75
17 Khúc xạ nhãn khoa 23.4 26,65 26,2 25,8 25,4 25,38 - - - 23.23
18 Hội sinh - - - - - 22,95 - - 76,5 20.35
19 Kỹ thuật phục hình răng - - - - - 24,15 - - - 21.85
20 Kỹ thuật Phục hồi chức năng - - - - - 24,07 - - - 22.5
21 Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa - - - - - 19,0 - - - 17.3
22 Tâm lý học - - - - - B00: 25,46, C00: 28,83, D01: 26,86 - - - B00: 23.7, C00: 28,7, D01: 26,7
23 Kỹ thuật hình ảnh y học - - - - -   - - - 23.57
24 Công tác xã hội - - - - -   - - - 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát