THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Thành lập ngày 27/12/2004 theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Yersin Đà Lạt trở thành cơ sở đào tạo Đại học ngoài công lập đầu tiên trên vùng đất Tây Nguyên. Với tập thể các nhà giáo, nhà khoa học, nhà quản lý, nhà đầu tư có tâm huyết vì sự nghiệp “trồng người” đã cùng góp công sức, trí tuệ để xây dựng nên ngôi trường này.  Quyết định chọn tên là trường Đại học Yersin Đà Lạt, những nhà sáng lập tỏ lòng tôn vinh một nhà bác học người Pháp mà tên tuổi, sự nghiệp đã gắn liền với vùng đất Đông Dương và Việt Nam đó là Alexandre John Emile Yersin - Người đầu tiên tìm ra thành phố Đà Lạt - Thành phố Festival hoa. Sự khác biệt của Trường Đại học Yersin Đà Lạt so với các trường đại học khác là đào tạo theo hình thức liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu - triển khai và các công nghệ hiện đại. Nhà trường luôn chú trọng đến việc áp dụng triết lý và phương pháp giáo dục hiện đại theo mô hình M.K.S.A (M - Mindset, K - Knowledge, S - Skills, A - Attitudes); chú trọng đến tư duy, kiến thức, kỹ năng và thái độ của người học; đào tạo con người toàn diện, hài hòa. Đặc biệt, Trường chú trọng kỹ năng ngoại ngữ, tăng cường đào tạo kỹ năng của công dân thế kỷ 21; bảo cho sinh viên sau khi tốt nghiệp có được việc làm tốt tại nhiều môi trường khác nhau. Tỉ lệ việc làm của trường cũng đạt được con số ấn tượng: 97% sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp 1 năm. Trong đó, 94% sinh viên làm việc đúng chuyên ngành đào tạo. Sinh viên Yersin luôn được đánh giá cao về chuyên môn, có phẩm chất đạo đức tốt và được xã hội công nhận. Nhiều sinh viên đã giữ các chức vụ lãnh đạo doanh nghiệp, đi du học hoặc làm việc ở nhiều nước phát triển như Nhật Bản, Anh, Pháp, Úc, Đức, Trung Quốc…

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học 
Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, phường 8, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh: 

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp…
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
  • Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 10, 11, 12
  • Phương thức 2 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
  • Phương thức 3 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức
  • Phương thức 4 – DYD-TT1 (mã 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 QUẢN TRỊ KINH DOANH Gồm các chuyên ngành: ‎7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)
1. Quản trị kinh doanh A01 (Toán, Lý, Anh)
2. Kế toán – Tài chính – Ngân hàng D01 (Văn, Toán, Anh)
3. Digital Marketing C01 (Văn, Toán, Lý)
  C04 (Văn, Toán, Địa)
  X02 (Toán, Văn, Tin)
  K01 (Toán, Tin, Anh)
  X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)
2 LUẬT KINH TẾ 7380107 D01 (Văn, Toán, Anh)
C03 (Văn, Toán, Sử)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
3 CÔNG NGHỆ SINH HỌC ‎7420201 A02 (Toán, Lý, Sinh)
1. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao B00 (Toán, Hóa, Sinh)
2. Công nghệ sinh học thực vật B08 (Toán, Sinh, Anh)
3. Công nghệ vi sinh vật X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
4. Công nghệ Y sinh  X14 (Toán, Sinh, Tin)
  X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)
  C08 (Văn, Hóa, Sinh)
  D01 (Văn, Toán, Anh)
  B03 (Toán, Sinh, Văn)
4 CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 7540101 A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
X14 (Toán, Sinh, Tin)
X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D01 (Văn, Toán, Anh)
B03 (Toán, Sinh, Văn)
5 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ‎7480201 A00 (Toán, Lý, Hóa)
1. Công nghệ phần mềm A01 (Toán, Lý, Anh)
2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng  C01 (Văn, Toán, Lý)
  X06 (Toán, Lý, Tin)
  X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)
  D01 (Văn, Toán, Anh)
  K01 (Toán, Anh, Tin)
  X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)
  X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)
  X02 (Toán, Văn, Tin)
6 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 7510205 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
X06 (Toán, Lý, Tin)
X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)
D01 (Văn, Toán, Anh)
K01 (Toán, Anh, Tin)
X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)
X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)
X02 (Toán, Văn, Tin)
7 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ 7520114 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
X06 (Toán, Lý, Tin)
X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)
D01 (Văn, Toán, Anh)
K01 (Toán, Anh, Tin)
X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)
X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)
X02 (Toán, Văn, Tin)
8 KIẾN TRÚC ‎7580101 D01 (Văn, Toán, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)
A01 (Toán, Lý, Anh)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
9 THIẾT KẾ NỘI THẤT 7580108 D01 (Văn, Toán, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)
A01 (Toán, Lý, Anh)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
10 ĐIỀU DƯỠNG ‎7720301 B00 (Toán, Hóa, Sinh)
X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
X14 (Toán, Sinh, Tin)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
X10 (Toán, Hóa, Tin)
X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
11 DƯỢC HỌC ‎7720201 B00 (Toán, Hóa, Sinh)
X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
X14 (Toán, Sinh, Tin)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
X10 (Toán, Hóa, Tin)
X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
12 Y KHOA  7720101 B08 (Toán, Sinh, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
13 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH ‎7810103 D01 (Văn, Toán, Anh)
Gồm các chuyên ngành: D09 (Toán, Sử, Anh)
1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn D10 (Toán, Địa, Anh)
2. Quản trị Lữ hành C03 (Văn, Toán, Sử)
3. Quản trị Sự kiện C04 (Văn, Toán, Địa)
  D15 (Văn, Địa, Anh)
  D14 (Văn, Sử, Anh)
  C00 (Văn, Sử, Địa)
  A07 (Toán, Sử, Địa)
14 TÂM LÝ HỌC 7310401 D01 (Văn, Toán, Anh)
B03 (Toán, Sinh, Văn)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL) 
X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)
15 QUAN HỆ CÔNG CHÚNG 7320108 D01 (Văn, Toán, Anh)
1. Thiết kế đồ họa truyền thông C01 (Văn, Toán, Lý)
  C03 (Văn, Toán, Sử)
  C04 (Văn, Toán, Địa)
  X02 (Toán, Văn, Tin)
  C00 (Văn, Sử, Địa)
  X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
16 NGÔN NGỮ ANH 7220201 D14 (Văn, Sử, Anh)
Gồm các chuyên ngành: D15 (Văn, Địa, Anh)
1. Ngôn ngữ Anh D11 (Văn, Lý, Anh)
2. Tiếng Anh Du lịch D01 (Văn, Toán, Anh)
3. Tiếng Anh thương mại X79 (Văn, Tin, Anh)
  X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)
  X25 (Toán, GDKT&PL, Anh) 
  A01 (Toán, Lý, Anh)
17 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC 7310608 D01 (Văn, Toán, Anh)
1. Hàn Quốc D14 (Văn, Sử, Anh)
2. Nhật Bản D15 (Văn, Địa, Anh)
3. Trung Quốc D11 (Văn, Lý, Anh)
  X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)
  C00 (Văn, Sử, Địa)
  C03 (Văn, Toán, Sử)
  C04 (Văn, Toán, Địa)

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Thi đánh giá năng lực ĐH QG Điểm sàn xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Thi đánh giá năng lực ĐH QG Thi TN THPT  Học bạ  ĐGNL của ĐHQG TP.HCM Thi TN THPT  Học bạ  ĐGNL của ĐHQG  Thi TN THPT  Học bạ  ĐGNL của ĐHQG  Thi TN THPT 
1 Dược học 21 Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên 800 21 Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên 700 21 Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên 700 Đồng thời, học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên 21đ Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên 20đ 21 Điều dưỡng: Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên Các ngành  >= 15 điểm quy đổi 19
Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên HB1: Tổng điểm HK1 lớp 11+ĐTB HK2 lớp 11+ĐTB HK1 lớp 12  ≥ 18 Dược học: >=20 điểm quy đổi
2 Điều dưỡng 19 Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên 650 19 Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên 650 20 Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên 650 Đồng thời, học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên 19đ Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên 18đ 19   Điều dưỡng: >=18 điểm quy đổi 17
Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên HB2: ĐTB cả năm lớp 12 ≥ 6  
3 Quan hệ công chúng 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ HB3: ĐTB cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển ≥ 18  
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.  Dược học: Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên  
4 Công nghệ thông tin 15 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. 600 15 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
  Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
5 Công nghệ sinh học 14 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.     Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
6 Quản trị kinh doanh 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600   ĐTB lớp 12 ≥ 6.0   19.5 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 12.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
8 Kiến trúc 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 18đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 12.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
9 Thiết kế nội thất 15 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ 600 15 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ. 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 18đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
  Hoặc Tổ hợp môn >= 12.0 Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
10 Ngôn ngữ Anh 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
11 Đông phương học 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
12 Công nghệ thực phẩm 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
13 Luật kinh tế 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 15 ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 600 18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
      Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô             18 ĐTB lớp 12 >= 6.0 600 17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ 17     15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ >= 17.0 Hoặc Tổ hợp môn >= 17.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ
  Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ.
15 Tâm lý học                   17đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 15đ - - - 15.5
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 18đ - -
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 18đ. - -
16 Kỹ thuật cơ điện tử - - - - - - - - - - - - 17 - - 15.5
17 Y khoa - - - - - - - - - - - - - - - 20.5
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát